Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ
Quảng Trị
639 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/7
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Văn Quyến Hy sinh 1969 · Tiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
- Trần Văn Quảng Hy sinh 1961 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Trần Văn Sự 1941 – 1968 · Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Dương
- Trần Văn Thư 1947 – 1971 · Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trần Văn Thược Hy sinh 1968
- Trần Văn Toán Hy sinh 1968 · Hoàng Liên Sơn, Yên Bái, Yên Bái
- Trần Văn Tuế Hy sinh 1964 · Bắc Thái, Bắc Thái
- Trần Văn Tuế Hy sinh 1964 · Bắc Thái, Bắc Thái
- Trần Văn Tài Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trần Văn Tây Hy sinh 1967 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Trần Văn Tần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Tặng Hy sinh 1967 · Quảng Bình, Quảng Bình
- Trần Văn Vui Hy sinh 1969 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trần Văn Đôn Hy sinh 1972 · Tường Bịch - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Đăng Hy sinh 1964 · Quảng Bình, Quảng Bình
- Trần Văn Đường 1946 – 1972 · Yên Thanh - ý Yên - Hà Nam
- Trần Văn Đạo Hy sinh 1968 · Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
- Trần Văn Đảo Hy sinh 1968 · Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng
- Trần Xuân Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Xuân Lựu 1949 – 1969 · Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Xuân Trường 1948 – 1972 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
- Trần ánh Hy sinh 1968
- Trần Điểu Hy sinh 1966
- Trần Được Hy sinh 1968
- Trần Đồng Khởi Hy sinh 1963 · Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trần Đức Kiểm Hy sinh 1968 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trần Đức Nhuận Hy sinh 1962 · Hà Nội, Hà Nội
- Trịnh Phái Hy sinh 1968 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trịnh Văn Hy sinh 1967 · Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
- Trịnh Văn Các Hy sinh 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trịnh Văn Quân Hy sinh 1967 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
- Tạ Minh Công Hy sinh 1967 · Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An
- Tạ Quang Tiến Hy sinh 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Tạ Thắng Hy sinh 1968
- Tạ Văn Khoán 1952 – 1971 · Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Tống Văn Thế Hy sinh 1969 · Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng
- Tống Đình Cẩn 1906 – 1949 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
- Tống Đình Lý 1919 – 1955 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
- Tống Đình Thí 1918 – 1955 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
- Tống Đức Lanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tử sỹ: Đỗ Văn Oay 1937 – 1972 · Hưng Đạo - Kiến Thụy - Hải Phòng
- Vi Văn Hoàn Hy sinh 1974 · Quế Phong, Nghệ An, Nghệ An
- Việt Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Duy Quyền Hy sinh 1968 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Võ Ngọc Tạo 1922 – 1947 · Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị
- Võ Tấn Dương Hy sinh 1968 · Quảng Bình, Quảng Bình
- Võ Văn Cường Hy sinh 1968
- Võ Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Xa Hy sinh 1968
- Võ Văn Ân Hy sinh 1968 · Lai Châu, Lai Châu
- Võ Xuân Tình 1942 – 1968 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An
- Văn Thanh An Hy sinh 1968 · Cao Bằng, Cao Bằng
- Văn Thỉ Hy sinh 1967 · Hà Nội, Hà Nội
- Văn Viết Nghinh Hy sinh 1966 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Vũ Chững Hy sinh 1967
- Vũ Công Hy sinh 1969 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
- Vũ Công Hưng Hy sinh 1968 · Hoàng Liên Sơn, Yên Bái, Yên Bái
- Vũ Duệ Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
- Vũ Hoàn Hy sinh 1968 · Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Vũ Huỳnh Hy sinh 1968 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Vũ Hồng Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Hữu Long Hy sinh 1972 · Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng
- Vũ Kỳ Hải Hy sinh 1970
- Vũ Lành Hy sinh 1969 · Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Vũ Lý áng Hy sinh 1966 · Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Vũ Quốc Bảo Hy sinh 1967
- Vũ Thanh Hải 1947 – 1966 · Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình
- Vũ Trọng Hy sinh 1969 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
- Vũ Viết Cẩn Hy sinh 1968 · Quảng Bình, Quảng Bình
- Vũ Viết Tuý Hy sinh 1965 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Vũ Văn Bồn Hy sinh 1968 · Phú Xuyên, Hà Đông, Hà Đông
- Vũ Văn Diệp 1950 – 1974 · Xuân Hồng - Xuân Thuỷ - Nam Hà
- Vũ Văn Minh 1952 – 1974 · Hữu Xương - Yên Thế - Hà Bắc
- Vũ Xuân Khả Sinh 1950 · Do Sữ - Mỹ Văn - Hải Hưng
- Vũ Đào Hồng Hy sinh 1969 · Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng
- Vũ Đình An Hy sinh 1968 · Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Vũ Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Xuân Sung Hy sinh 1968
- Xuân Tiến Hy sinh 1968
- Đ/C Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/c: Bình Hy sinh 1966
- Đ/c: Lan Hy sinh 1966
- Đ/c: Lương Hy sinh 1966 · Hiền Lương - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Đ/c: Mão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đ/c: Thanh Hy sinh 1968 · Thanh Đức - Thanh Chương - Nghệ An
- Đ/c: Đỗ Sinh 1950 · Làng 2 kỳ, Làng 2 kỳ
- Đinh Ngọc Cừ 1944 – 1968 · Thanh Tân - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
- Đinh Đề Hy sinh 1966 · . - Chương Mỹ - Hà Tây
- Đoàn Ngọc Cường Hy sinh 1970
- Đoàn Quốc Vệ Hy sinh 1972 · Tư Lập - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Đoàn Tấn Kinh Hy sinh 1967 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
- Đàm Việt Dư 1935 – 1972 · Liêu Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng
- Đào Dũng Hy sinh 1968
- Đào Hồng Cam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Hữu Sung Ninh Bình, Ninh Bình
- Đào Lâm Lang Hy sinh 1966 · Hà Tuyên, Hà Tuyên
- Đào Lý Doanh Hy sinh 1968 · Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Đào Nhĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Quyết Long Hy sinh 1966
- Đào Quảng Hy sinh 1965 · Kinh ánh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú