NTLS xã Triệu Đông

Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị

189 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Đình Bửu 1932 – 1963
  2. Dương Đình Danh 1935 – 1954
  3. Dương Đình Di 1920 – 1972
  4. Dương Đình Lãm 1920 – 1947
  5. Dương Đình Trản 1924 – 1947
  6. Dương Đình Trực 1915 – 1947
  7. Dương Đình Tưởng 1957 – 1973
  8. Dương Đình Đương 1912 – 1948
  9. Hoàng Chung 1913 – 1947
  10. Hoàng Dư 1925 – 1949
  11. Hoàng Dược 1914 – 1949
  12. Hoàng Em 1920 – 1952
  13. Hoàng Huy Liệu 1937 – 1969
  14. Hoàng Khai 1925 – 1953
  15. Hoàng Kiến 1918 – 1952
  16. Hoàng Lượng 1927 – 1947
  17. Hoàng Lộc Hy sinh 1968
  18. Hoàng Phòng 1926 – 1947
  19. Hoàng Quê 1917 – 1983
  20. Hoàng Quảng 1915 – 1949
  21. Hoàng Sinh 1958 – 1979
  22. Hoàng Siêu 1927 – 1948
  23. Hoàng Tam 1928 – 1953
  24. Hoàng Tam 1928 – 1954
  25. Hoàng Thị Bôn 1925 – 1951
  26. Hoàng Thị Hiền 1945 – 1968
  27. Hoàng Thối 1928 – 1947
  28. Hoàng Thức 1927 – 1949
  29. Hoàng Trợm 1922 – 1946
  30. Hoàng Xoài 1954 – 1972
  31. Huỳnh Thanh Kiều 1907 – 1946
  32. Lê Bá Biểu 1926 – 1950
  33. Lê Bá Chi 1932 – 1954
  34. Lê Bá Côn 1927 – 1948
  35. Lê Bá Cầu 1921 – 1951
  36. Lê Bá Duyệt 1915 – 1949
  37. Lê Bá Hanh 1924 – 1947
  38. Lê Bá Hiếu 1922 – 1951
  39. Lê Bá Khoản 1920 – 1947
  40. Lê Bá Kình 1935 – 1952
  41. Lê Bá Lạp 1917 – 1949
  42. Lê Bá Mẫn 1959 – 1979
  43. Lê Bá Oanh 1926 – 1956
  44. Lê Bá Phúng 1926 – 1948
  45. Lê Bá Quang 1922 – 1950
  46. Lê Bá Quát 1922 – 1967
  47. Lê Bá Thuyết 1930 – 1948
  48. Lê Bá Thăng 1930 – 1952
  49. Lê Bá Thức 1900 – 1947
  50. Lê Bá Trung 1918 – 1953
  51. Lê Bá Trụ 1924 – 1949
  52. Lê Bá Vận 1919 – 1952
  53. Lê Bá Điệt 1926 – 1948
  54. Lê Cảnh Bính 1925 – 1950
  55. Lê Cảnh Bạt 1923 – 1954
  56. Lê Cảnh Hoanh 1921 – 1965
  57. Lê Cảnh Huyền 1926 – 1948
  58. Lê Cảnh Khoa 1934 – 1963
  59. Lê Cảnh Kế 1915 – 1956
  60. Lê Cảnh Lung 1932 – 1948
  61. Lê Cảnh Luỹ 1932 – 1954
  62. Lê Cảnh Lợi 1922 – 1947
  63. Lê Cảnh Ngãi 1923 – 1950
  64. Lê Cảnh Phùng 1927 – 1947
  65. Lê Cảnh Thú 1954 – 1979
  66. Lê Cảnh Thừa 1926 – 1953
  67. Lê Cảnh Trương 1912 – 1947
  68. Lê Cảnh Tường 1890 – 1947
  69. Lê Cảnh Xuyên 1920 – 1951
  70. Lê Cảnh Yển 1927 – 1953
  71. Lê Cảnh Đỗng 1952 – 1972
  72. Lê Hiệp ( Ny) 1933 – 1945
  73. Lê Hong Hy sinh 1948
  74. Lê Hoài 1926 – 1950
  75. Lê Hoàn 1923 – 1950
  76. Lê Hoát 1926 – 1947
  77. Lê Hải 1931 – 1954
  78. Lê Hữu Túc 1921 – 1952
  79. Lê Khai Hy sinh 1950
  80. Lê Khoái 1935 – 1972
  81. Lê Liền 1922 – 1946
  82. Lê Mãi 1932 – 1968
  83. Lê Mậu Anh 1924 – 1947
  84. Lê Mậu Phương 1949 – 1972
  85. Lê Mậu Phường 1954 – 1972
  86. Lê Mậu Thuỳ 1924 – 1947
  87. Lê Mậu Trân 1926 – 1949
  88. Lê Mậu Tôn 1932 – 1954
  89. Lê Mậu Đính 1921 – 1948
  90. Lê Mậu Đậu 1932 – 1972
  91. Lê Nghĩa 1951 – 1970
  92. Lê Ngọc Huỳnh 1925 – 1965
  93. Lê Nớng 1951 – 1968
  94. Lê Phú 1922 – 1950
  95. Lê Phước Bàn 1925 – 1947
  96. Lê Thiết 1927 – 1946
  97. Lê Thế Viết 1918 – 1946
  98. Lê Thị Mót 1928 – 1947
  99. Lê Thị Ngà 1936 – 1952
  100. Lê Thị Nuôi 1889 – 1954