NTLS xã Triệu Đông

Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị

189 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Thị Ân 1929 – 1951
  2. Lê Tiễn 1921 – 1947
  3. Lê Trường 1926 – 1948
  4. Lê Viết 1922 – 1966
  5. Lê Văn Cầu 1928 – 1948
  6. Lê Văn Hữu 1931 – 1954
  7. Lê Văn Lương 1958 – 1979
  8. Lê Văn Sưu 1925 – 1947
  9. Lê Văn Vầy 1928 – 1951
  10. Lê Văn Đăng 1925 – 1946
  11. Lê Vỵ 1930 – 1951
  12. Lê Xuyến 1925 – 1947
  13. Lê Điển 1924 – 1952
  14. Lê Đoàn 1924 – 1950
  15. Lê Đức Chí 1924 – 1947
  16. Nguyễn Chắt 1916 – 1946
  17. Nguyễn Di 1944 – 1968
  18. Nguyễn Doi 1929 – 1946
  19. Nguyễn Du 1954 – 1972
  20. Nguyễn Hiệp 1920 – 1947
  21. Nguyễn Hoi 1925 – 1947
  22. Nguyễn Hoài Chỉ 1959 – 1980
  23. Nguyễn Hoè 1924 – 1948
  24. Nguyễn Huy Cận 1959 – 1980
  25. Nguyễn Lạc 1929 – 1952
  26. Nguyễn Lỗ 1925 – 1951
  27. Nguyễn Miều 1952 – 1972
  28. Nguyễn Phách 1925 – 1953
  29. Nguyễn Quyền 1926 – 1948
  30. Nguyễn Quán 1928 – 1950
  31. Nguyễn Thị Kính 1939 – 1952
  32. Nguyễn Thọ Hường 1928 – 1951
  33. Nguyễn Thọ Đương 1954 – 1972
  34. Nguyễn Trọng Khuê 1936 – 1953
  35. Nguyễn Tề 1948 – 1972
  36. Nguyễn Tựu 1927 – 1950
  37. Nguyễn Văn Dỏng 1913 – 1949
  38. Nguyễn Xuân Ngọc 1949 – 1971
  39. Nguyễn Đức Siêu 1940 – 1967
  40. Phạm Dơn 1928 – 1949
  41. Phạm Hoang 1915 – 1945
  42. Phạm Phúc 1929 – 1953
  43. Phạm Thị Sâm 1955 – 1972
  44. Phạm Thị Tỷ 1954 – 1972
  45. Phạm Trường 1932 – 1968
  46. Phạm Tuân 1924 – 1947
  47. Phạm Văn Ngung 1938 – 1968
  48. Trần Bính 1927 – 1947
  49. Trần Các 1913 – 1948
  50. Trần Cù 1917 – 1950
  51. Trần Cự 1924 – 1949
  52. Trần Hoành 1926 – 1947
  53. Trần Huyến 1930 – 1950
  54. Trần Hùng 1958 – 1979
  55. Trần Hậu 1922 – 1947
  56. Trần Hữu Phùng 1917 – 1953
  57. Trần Hữu Toàn 1932 – 1964
  58. Trần Khảm 1927 – 1947
  59. Trần Liêu 1927 – 1947
  60. Trần Minh Duỵ 1943 – 1968
  61. Trần Nhân Nghĩa 1944 – 1968
  62. Trần Sắc 1919 – 1954
  63. Trần Thiện 1929 – 1951
  64. Trần Thuận 1922 – 1945
  65. Trần Thị Đảo 1932 – 1952
  66. Trần Tổng 1929 – 1950
  67. Trần Văn Đông 1943 – 1972
  68. Trần Xá 1927 – 1947
  69. Trần Ôn 1903 – 1948
  70. Trần Điệt 1924 – 1956
  71. Trần Đăng 1954 – 1972
  72. Trần Đỗng 1930 – 1948
  73. Võ Bỉnh 1924 – 1947
  74. Võ Chắt 1926 – 1949
  75. Võ Cảnh 1927 – 1953
  76. Võ Hểu 1914 – 1947
  77. Võ Kiếm 1954 – 1972
  78. Võ Liền 1927 – 1952
  79. Võ Sung 1931 – 1965
  80. Võ Thanh Hoàng 1960 – 1978
  81. Võ Thuyên 1916 – 1947
  82. Võ Thích 1955 – 1979
  83. Võ Thị Thể 1953 – 1972
  84. Võ Trung 1926 – 1951
  85. Võ Tành 1931 – 1948
  86. Võ Tử Phò 1926 – 1946
  87. Võ Văn Khiếm 1926 – 1947
  88. Võ Điền 1894 – 1947
  89. Võ Đống 1930 – 1954