Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng

tỉnh Quảng Trị

79 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Thế Hợi Hy sinh 1968 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  2. Phan Xuân Đàn Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  3. Trần Bân 1931 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  4. Trần Bân 1931 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  5. Trần Bình Hiệp Sinh 1930 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  6. Trần Bình Kiền 1932 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  7. Trần Bình Mật Sinh 1933 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  8. Trần Chính Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Trần Công Dựng Sinh 1960 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  10. Trần Cương Sinh 1954 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  11. Trần Gián Sinh 1947 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  12. Trần Giặc 1948 – 1974 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  13. Trần Khánh Hoà 1943 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  14. Trần Khánh Ngạch Sinh 1949 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  15. Trần Khánh Phạn Sinh 1943 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  16. Trần Khương Hiếu Sinh 1933 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  17. Trần Khương Lặc Sinh 1941 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  18. Trần Khả 1945 – 1967 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  19. Trần Khảm 1953 – 1894 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  20. Trần Kinh 1953 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  21. Trần Kiên Sinh 1947 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  22. Trần Kiện Sinh 1927 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  23. Trần Kỹ Sinh 1949 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  24. Trần Lan Cháu Sinh 1925 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  25. Trần Lan Khả 1926 – 1905 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  26. Trần Minh Sinh 1952 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  27. Trần Minh Đáp Sinh 1953 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  28. Trần Mỹ Dưỡng 1930 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  29. Trần Phiếm Sinh 1951 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  30. Trần Quang Câu 1943 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  31. Trần Quang Hiệp 1943 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  32. Trần Quang Lữ Sinh 1952 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  33. Trần Quang Sơn 1940 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  34. Trần Quang Thắng 1932 – 1961 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  35. Trần Quang Tống Sinh 1937 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  36. Trần Quốc Lạng Sinh 1953 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  37. Trần Thanh 1944 – 1969 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  38. Trần Thanh Kiêm Sinh 1944 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  39. Trần Thị Dịu 1946 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  40. Trần Thị Kiểu 1941 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  41. Trần Thị Lan Sinh 1954 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  42. Trần Thị Ngân 1955 – 1973 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  43. Trần Trầm Sinh 1930 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  44. Trần Tàng Sinh 1945 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  45. Trần Viết 1947 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  46. Trần Văn Năm Sinh 1949 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  47. Trần Văn Trợ 1943 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  48. Trần Văn Tộc Sinh 1946 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  49. Trần Vĩ Sinh 1953 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  50. Trần Xuân Thành 1942 – 1970 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  51. Trần Đá Sinh 1941 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  52. Trần Đán 1930 – 1954 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  53. Trần Đình Nghiễm Sinh 1957 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  54. Trần Đòi 1947 – 1966 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  55. Võ Anh 1941 – 1970 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  56. Võ Anh 1941 – 1970 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  57. Võ Bách Sinh 1908 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  58. Võ Bách Sinh 1908 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  59. Võ Cháu 1930 – 1894 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  60. Võ Hoằng Sinh 1942 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  61. Võ Kinh 1921 – 1954 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  62. Võ Kiệm Sinh 1947 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  63. Võ Minh Tứ 1955 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  64. Võ Ngọc Kính Sinh 1925 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  65. Võ Ngọc Vui Sinh 1952 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  66. Võ Niên Sinh 1955 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  67. Võ Sáng 1944 – 1970 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  68. Võ Sỏi 1945 – 1966 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  69. Võ Thành Sông 1952 – 1979 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  70. Võ Thường 1947 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  71. Võ Thảnh 1948 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  72. Võ Thị Dĩnh 1951 – 1973 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  73. Võ Thị Em Sinh 1944 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  74. Võ Thị Sành 1951 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  75. Võ Toản 1954 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  76. Võ Trung 1942 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  77. Võ Văn Sơn Sinh 1950 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  78. Võ Văn Thiệu 1945 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  79. Võ Được Sinh 1947 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị