Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Triệu Lăng, Quảng Trị

Quảng Trị

77 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Thế Hợi Hy sinh 1968 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  2. Phan Xuân Đàn Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  3. Trần Bân 1931 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  4. Trần Bình Hiệp Sinh 1930 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  5. Trần Bình Kiền 1932 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  6. Trần Bình Mật Sinh 1933 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  7. Trần Chính Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trần Công Dựng Sinh 1960 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  9. Trần Cương Sinh 1954 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  10. Trần Gián Sinh 1947 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  11. Trần Giặc 1948 – 1974 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  12. Trần Khánh Hoà 1943 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  13. Trần Khánh Ngạch Sinh 1949 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  14. Trần Khánh Phạn Sinh 1943 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  15. Trần Khương Hiếu Sinh 1933 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  16. Trần Khương Lặc Sinh 1941 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  17. Trần Khả 1945 – 1967 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  18. Trần Khảm 1953 – 1894 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  19. Trần Kinh 1953 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  20. Trần Kiên Sinh 1947 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  21. Trần Kiện Sinh 1927 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  22. Trần Kỹ Sinh 1949 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  23. Trần Lan Cháu Sinh 1925 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  24. Trần Lan Khả 1926 – 1905 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  25. Trần Minh Sinh 1952 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  26. Trần Minh Đáp Sinh 1953 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  27. Trần Mỹ Dưỡng 1930 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  28. Trần Phiếm Sinh 1951 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  29. Trần Quang Câu 1943 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  30. Trần Quang Hiệp 1943 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  31. Trần Quang Lữ Sinh 1952 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  32. Trần Quang Sơn 1940 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  33. Trần Quang Thắng 1932 – 1961 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  34. Trần Quang Tống Sinh 1937 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  35. Trần Quốc Lạng Sinh 1953 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  36. Trần Thanh 1944 – 1969 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  37. Trần Thanh Kiêm Sinh 1944 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  38. Trần Thị Dịu 1946 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  39. Trần Thị Kiểu 1941 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  40. Trần Thị Lan Sinh 1954 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  41. Trần Thị Ngân 1955 – 1973 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  42. Trần Trầm Sinh 1930 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  43. Trần Tàng Sinh 1945 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  44. Trần Viết 1947 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  45. Trần Văn Năm Sinh 1949 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  46. Trần Văn Trợ 1943 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  47. Trần Văn Tộc Sinh 1946 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  48. Trần Vĩ Sinh 1953 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  49. Trần Xuân Thành 1942 – 1970 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  50. Trần Đá Sinh 1941 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  51. Trần Đán 1930 – 1954 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  52. Trần Đình Nghiễm Sinh 1957 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  53. Trần Đòi 1947 – 1966 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  54. Võ Anh 1941 – 1970 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  55. Võ Bách Sinh 1908 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  56. Võ Bách Sinh 1908 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  57. Võ Cháu 1930 – 1894 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  58. Võ Hoằng Sinh 1942 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  59. Võ Kinh 1921 – 1954 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  60. Võ Kiệm Sinh 1947 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  61. Võ Minh Tứ 1955 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  62. Võ Ngọc Kính Sinh 1925 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  63. Võ Ngọc Vui Sinh 1952 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  64. Võ Niên Sinh 1955 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  65. Võ Sáng 1944 – 1970 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  66. Võ Sỏi 1945 – 1966 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  67. Võ Thành Sông 1952 – 1979 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  68. Võ Thường 1947 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  69. Võ Thảnh 1948 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  70. Võ Thị Dĩnh 1951 – 1973 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  71. Võ Thị Em Sinh 1944 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  72. Võ Thị Sành 1951 – 1972 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  73. Võ Toản 1954 – 1965 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  74. Võ Trung 1942 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  75. Võ Văn Sơn Sinh 1950 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  76. Võ Văn Thiệu 1945 – 1968 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
  77. Võ Được Sinh 1947 · Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị