Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương
tỉnh Quảng Trị
89 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Ngãi Hy sinh 1972
- Bùi Xuân Chạc Hy sinh 1972 · Tân Ninh - Thường Tín - Hà Tây
- Bùi Xuân Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dư Văn Hoa Hy sinh 1972 · Hoa Xau - ứng Hoà - Hà Tây
- Dương Văn Khai Hy sinh 1972
- Dương Đắc Thế Hy sinh 1972 · Phú Thọ, Hà Tây, Hà Tây
- Hoàng Như Nhạc 1944 – 1968 · Hiền Lương - Phong Triều - Thừa Thiên Huế
- Hoàng Văn 1895 – 1948 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Hoàng Văn Cho Hy sinh 1972 · KM, Hải Hưng, Hải Hưng
- Hoàng Văn Tám Hy sinh 1972 · Công Hoa - Quốc Oai - Hà Tây
- Hoàng Đại 1937 – 1963 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Hà Xuân Vinh Hy sinh 1968 · Nghệ An, Nghệ An
- Hồ Văn Hồng Nghĩa Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Lê Lớn 1931 – 1953 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Lê Quang Quý 1959 – 1979 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Lê Quang Tuyến 1958 – 1979 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Lê Thị Xuân 1931 – 1953 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Lê Tôn 1936 – 1965 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Lê Văn Khương Thanh Châu - Thanh Hoà - Hà Tĩnh
- Lê Văn Phú Oanh Thâm - Hương Hoá - Thanh Hóa
- Lê Văn Thiệm 1925 – 1948 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Lê Văn Xòng Sinh 1931 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Hiền 1955 – 1975 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Huy Khiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hưng 1926 – 1964 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Hữu Quân Sinh 1926 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Lương Mai 1919 – 1947 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Minh Tuấn Hy sinh 1970 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Quang Điện Hy sinh 1972 · Hoàng Diên - Mỹ Hoà - Hải Hưng
- Nguyễn Thanh Tiến Quang Tiên - Thanh Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Thiện Hy sinh 1972
- Nguyễn Thiệu 1939 – 1968 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Tiến Ba 1949 – 1969 · Đông Thọ - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Trọng Hoan Hy sinh 1972 · Cao Bằng, Cao Bằng
- Nguyễn Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Hiến 1943 – 1968 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Mạnh Hy sinh 1972 · Vũ Ninh - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Văn Phiệt 1914 – 1939 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Phò 1953 – 1979 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Thâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Toàn Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Trang Hy sinh 1972 · Lê Hồng, Lê Hồng
- Nguyễn Văn Uynh 1934 – 1954 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Ân 1927 – 1950 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Ân 1927 – 1950 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Vằn 1941 – 1968 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Xuân Đáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Yêm 1921 – 1949 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Đình Thiều Hy sinh 1972 · Cầu Trai - Tân Trào - Hải Hưng
- Nguyễn Đình Thân Hy sinh 1973 · Hương Đô - Hồng Hà - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Thân Hy sinh 1973 · Hương Đô - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Đình Thúc 1919 – 1950 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Nguyễn Đình Tám Hy sinh 1972
- Nguyễn Đức 1927 – 1948 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Ngô Minh Hồng Hy sinh 1973 · Hương Đô - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
- Nông Công Bôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Thế Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Ca Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Thịnh 1953 – 1972 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Phạm Xuân Khu Hy sinh 1972 · Nam Hưng - Nam Ninh - Nam Hà
- Phạm Xuân Đá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Anh Thục Hy sinh 1973 · Sông Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Trần Công 1920 – 1948 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Trần KH Quang Hy sinh 1972 · Hà Bắc, Gia Định, Gia Định
- Trần Quang Tuỳ 1950 – 1973 · Yên Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
- Trần Văn Sê Sinh 1914 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Trần Văn Tan Hy sinh 1972 · Hà Thạch - Phong Châu - Phú Thọ
- Trần Văn Thanh Hy sinh 1972 · Hương Phú - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Trần Văn Thiện 1923 – 1952 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Trần Văn Đồng Sông Con - Tân Kỳ - Nghệ An
- Trần Xuân Phú Hy sinh 1972
- Trần Đình Chiến Hy sinh 1972 · Hợp Minh(H.Minh) - Trần Yên - Yên Bái
- Trần Đình Chiến Hy sinh 1972 · Hợp Minh(H.Minh) - Trần Yên - Yên Bái
- Tô Thành Long Hy sinh 1972 · Dân Tiến - Hàm thuận - Bình Thuận
- Tô Đình Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ung H Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Anh Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Văn Hưng 1950 – 1974 · Đồng Hướng - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Vũ Xuân Vinh Châu Ly - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Đoạn Quang Lớn Sinh 1910 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Đoạn Thị Thí Sinh 1930 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Đồng Chí Bảo 1952 – 1972 · Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị
- Đồng Chí Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng Chí Huế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng Chí Thái (LS) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng Sỹ Dũng Hy sinh 1972
- Đồng chí Cay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Khắc Hiệp 1951 – 1970 · Hồng Bàng - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Đỗ Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh