Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú

tỉnh Quảng Trị

397 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Danh Sỹ Sinh 1951 · Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An
  2. Phan Duy Quýnh 1947 – 1974 · Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây
  3. Phan T Duyên Sinh 1951 · Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  4. Phan Thị Tiết 1946 – 1968 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  5. Phan Trọng Tài Hy sinh 1971 · Yên Mỹ - Nghi Xuân - Hà Bắc
  6. Phan Văn Cá Duy Phiên - Duy Dương - Vĩnh Phú
  7. Phan Văn Hải Hy sinh 1972 · Quảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  8. Phan Đ Long 1951 – 1972 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
  9. Phan Đình Tính 1949 – 1972 · Hưng Thịnh - Hương Khê - Hà Tĩnh
  10. Phan Đức Ngự Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  11. Phi Đức Đằng Sinh 1941 · Đông á - Đông Quang - Thái Bình
  12. Phong Hồng Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Phí ngọc nghĩ Sinh 1949 · Quang Hưng - Phú Cử - Hải Hưng
  14. Phùng C Tân 1952 – 1972 · Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh
  15. Phùng Ngọc Phương 1941 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  16. Phùng Văn Chiêu Sinh 1945 · Lê Nin - Thường Tín - Hà Tây
  17. Phùng Văn Sáng 1943 – 1972 · Văn Yên, Bắc Thái, Bắc Thái
  18. Phùng Văn Xin 1953 – 1972 · Vạn Thắng - Ba Vì - Hà Tây
  19. Phùng Đắc Lư Hy sinh 1974 · Tân Mỹ - Tân Hoá - Tuyên Quang
  20. Phạm Việt Vinh 1953 – 1972 · Giao Yên - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  21. Phạm Văn Ta Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Phạm Văn Thuần 1950 – 1972 · Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  23. Phạm Văn Thành 1931 – 1969 · Phong Thu - Phong Điền - Thừa Thiên - Huế
  24. Phạm Văn Thìn Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An
  25. Phạm Văn Thìn Sinh 1950 · Gia Nương - Gia Viễn - Ninh Bình
  26. Phạm Văn Thương 1953 – 1970 · Hưng Đạo - Kiến Xương - Hải Phòng
  27. Phạm Văn Tính Sinh 1947 · Yên Hưng, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  28. Phạm Văn Tưởng 1953 – 1973 · Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  29. Phạm Văn Tế 1945 – 1972 · An Giang - Phụ Dục - Thái Bình
  30. Phạm Văn Tỉnh Sinh 1950 · Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú
  31. Phạm Văn Tịnh Hy sinh 1973 · Kim Động, Hà Bắc, Hà Bắc
  32. Phạm Văn Vui 1952 – 1972 · Quỳnh Lôi, Thái Bình, Thái Bình
  33. Phạm Văn Vào Sinh 1953 · Phú Cường - Kim Đông - Hải Hưng
  34. Phạm Văn Xuân Sinh 1947 · Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên - Huế
  35. Phạm Văn ứng Sinh 1954 · Nạm Hồng - Nam Ninh - Nam Hà
  36. Phạm Xin Hy sinh 1969 · Sơn Tiến - Hướng Sơn - Hà Tĩnh
  37. Phạm Xuân Hiệu Sinh 1951 · Hưng Long - Bình Lục - Nam Hà
  38. Phạm Xuân Hồng Sinh 1950 · Thọ Xuân, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  39. Phạm Xuân Minh Sinh 1954 · Yên Khánh, Thái Bình, Thái Bình
  40. Phạm Xuân Sanh 1948 – 1974 · Hồng Thuỷ - HH - Quảng Trị
  41. Phạm Xuân Thuỷ 1949 – 1972 · Liên Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  42. Phạm Xuân Thạch Sinh 1951 · Đồng Tĩnh - Tam Dương - Vĩnh Phú
  43. Phạm Xuân Trường 1948 – 1972 · Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  44. Phạm Xuân Tý 1950 – 1971 · Hoà Bình - Võ nhai - Bắc Thái
  45. Phạm Xuân Tý Sinh 1949 · Hoà Bình - Võ Nhai - Bắc Thái
  46. Phạm Xuân Đài Hy sinh 1969 · Yên Ninh - Như Sơn - Tuyên Quang
  47. Quách Văn Học Hy sinh 1905 · Hồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái
  48. Quách Văn Kiểm Sinh 1950 · Cao Xá - Lâm Thao - Phú Thọ
  49. Quách Văn Miên Thạch Sơn - Thạch Hà - Thanh Hoá
  50. Quách Đinh Thương 1940 – 1969 · Thái Phụ - Thái Ninh - Thái Bình
  51. Quách Ươi 1953 – 1973 · Kim Tiến - Kim Bôi - Hà Sơn Bình
  52. Sầm Văn Liên Sinh 1951 · Châu Lạc - Quỳnh Hợp - Nghệ An
  53. Thái Bá Lưỡng Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
  54. Thái Bá Việt 1951 – 1972 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
  55. Thái Bình Hùng Sinh 1952 · Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  56. Thái Khắc Vân 1953 – 1973 · Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  57. Thái M Cường 1948 – 1972 · Đức Lâm, Đức Lâm
  58. Thái Ngọc Cường 1948 – 1972 · Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  59. Thái Văn Tinh 1953 – 1972 · Hương Hạ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  60. Thịnh Việt Chu Khánh Thiện - Yên Vô - Ninh Bình
  61. Thứ Danh Lân Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội
  62. Triệu Tiến Phúc Hợp Tiến - Đồng Hỷ - Bắc Thái
  63. Triệu Trung Kiên Hy sinh 1972 · Nam Hà, Nam Hà
  64. Triệu Văn Chín Sinh 1950 · Tân Lập - Lục Ngạn - Hà Bắc
  65. Trung Công Hiền Hy sinh 1972 · Trực Định - Trực Ninh - Nam Hà
  66. Trương Bá Diễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trương Chí Ngân Hy sinh 1973 · Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng
  68. Trương Công Tuý Sinh 1953 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  69. Trương Công Tặng 1941 – 1963 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  70. Trương Công Vinh Sinh 1947 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  71. Trương Duy Tam Sinh 1953 · Tích Lương - Đồng Nại - Bắc Thái
  72. Trương Hữu Định 1946 – 1968 · Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  73. Trương Lương Thướng Hy sinh 1972 · Thanh Liêm, Nam Hà, Nam Hà
  74. Trương Ngọc Huê Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
  75. Trương Phước Long Sinh 1949 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà
  76. Trương Quang Hùng Hy sinh 1969 · Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội
  77. Trương Trung 1940 – 1965 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  78. Trương Trúc 1950 – 1952 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  79. Trương Văn Cừ Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  80. Trương Văn Hiển Sinh 1950 · Tam Hợp - Quỳnh Hợp - Nghệ An
  81. Trương Văn Trúc 1930 – 1952 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  82. Trương Văn Tuyến 1954 – 1973 · Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng
  83. Trương Văn Vỹ 1947 – 1970 · Thuỵ Liên - Thuỵ An - Thái Bình
  84. Trương Vấn 1938 – 1967 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  85. Trương viên 1938 – 1967 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  86. Trương Đinh Phóng Hy sinh 1972 · Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  87. Trấn Văn Sở Sinh 1952 · Quảng Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  88. Trần Bá Điền 1933 – 1972 · Nhân Hải - Lý Nhân - Nam Hà
  89. Trần Bán Sinh 1953 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  90. Trần Cao Tuấn 1950 – 1973 · Nhân Lý - Lý Nhân - Nam Hà
  91. Trần Công Tình Hy sinh 1972 · Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng
  92. Trần Công Ân 1950 – 1972 · Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An
  93. Trần Diệp 1924 – 1894 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  94. Trần Diệp Sinh 1920 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  95. Trần Doãn Thể Sinh 1947 · Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  96. Trần Gia Ngân Hy sinh 1970 · Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An
  97. Trần Giá Hy sinh 1953 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  98. Trần Hai Sinh 1940 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  99. Trần Hiển Thâm Bắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Thái
  100. Trần Huy Liệu 1955 – 1973 · Cẩm Sơn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá