Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú
tỉnh Quảng Trị
397 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Hán Sinh 1954 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Hữu Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Hữu Bát Sinh 1941 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Hữu Chính 1949 – 1972 · Thái An - Thái Hưng - Thái Bình
- Trần Hữu Liêu Lộc Ninh - Quang Ninh - Quảng Bình
- Trần Hữu Mai Lộc Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Trần Hữu Trúc Hy sinh 1970 · Xuyên Tân - ý Yên - Hà Nam
- Trần Hữu Xuân Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Hữu ái 1941 – 1971 · Lộc Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Trần Khắc Bình 1951 – 1975 · Viên Thành - Yên Thái - Nghệ Tĩnh
- Trần Kim Bang Sinh 1957 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Kim Hoành 1960 – 1979 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Kim Huận 1940 – 1972 · Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Trần Kim Quang 1960 – 1979 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Kim Tiếp 1930 – 1952 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Kim Tốn 1934 – 1952 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Kiệm 1925 – 1905 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Liêu Sinh 1942 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Ngọc Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Ngọc Bảy Sinh 1945 · Hiền Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Trần Ngọc Hoà Hy sinh 1970 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
- Trần Ngọc Liên Sinh 1943 · Từ Liêm, Nam Hà, Nam Hà
- Trần Ngọc Ngân Sinh 1945 · Thạch Hồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Ngọc Phương Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Ngọc Thanh Hy sinh 1972 · Bắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Thái
- Trần Ngọc Thành Sinh 1959 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Ngọc Uân Hy sinh 1968 · Giao Thuỷ, Nam Hà, Nam Hà
- Trần Ngọc Đuổi Sinh 1936 · Nhân Phúc - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Nhu Thực Sinh 1950 · Gia Thắng - Gia Viễn - Ninh Bình
- Trần Như Hải Sinh 1952 · Số 10 - Bạch Mai - Hà Nội
- Trần Phó 1937 – 1966 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Quang Chân Nam Sách - Nghĩa Hưng - Nam Hà
- Trần Quang Thiện Hy sinh 1969 · Hồng Quang - Thôn Viên - Hải Hưng
- Trần Quang Trung Hy sinh 1974 · Mai Hoa - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Trần Quang Trân 1953 – 1972 · Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội
- Trần Quang Tấn Sinh 1953 · Hoàng Diệu - Ba Đình - Hà Nội
- Trần Quốc Hùng Sinh 1937 · Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Quốc Trường 1953 – 1972 · Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Sinh Sinh 1925 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Sỹ Thuỷ Hy sinh 1973 · Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Trần Thanh Bình 1950 – 1972 · Nguyễn Trãi - Kim Thi - Hải Hưng
- Trần Thanh Khôi Sinh 1953 · Uy Lễ - Đông Anh - Hà Nội
- Trần Thanh Lan Quảng Hoá - Quảng Điền - Thừa Thiên - Huế
- Trần Thanh Tùng Sinh 1950 · Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Trần Thanh Vân Hy sinh 1973 · Kỳ Ân - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Trần Thiện Chí Mỹ Tho - Phù Mỹ - Bình Định
- Trần Thị Bướm Sinh 1925 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thị Khiêm 1927 – 1894 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thị Lan Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Thị Miên 1927 – 1905 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thị Thuỷ Sinh 1950 · Phong Hoà - Phong Điền - Thừa Thiên - Huế
- Trần Thịnh Tâm Thanh Thiệu Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá
- Trần Tiệm Sinh 1925 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Trung Kiên Hy sinh 1972 · Nghĩa Nam - Nghĩa Hưng - Nam Hà
- Trần Trọng Ngọc Sinh 1944 · Nhân Tiến - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Trọng Trắc 1950 – 1974 · Nhân Tiến - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Tuân Sinh 1930 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Tuấn Sắc 1940 – 1972 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Tô Mát Sinh 1952 · Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Trần Tường 1928 – 1949 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Viết Hoa Sinh 1932 · Cẩm Hoà - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Viết Hòe 1949 – 1969 · Cơ Khí - Mỏ Thiết - Cao Bằng
- Trần Viết Phồn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Anh Sinh 1950 · Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Văn Bá 1949 – 1905 · Mai Cao - Chi Lăng - Lạng Sơn
- Trần Văn Bằng Hy sinh 1975 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Văn Cù Sinh 1947 · Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Văn Cư Gio Long - Xuân Thuỷ - Nam Hà
- Trần Văn Cường 1954 – 1905 · Hồng Kinh, Hải Phòng, Hải Phòng
- Trần Văn Cụ Sinh 1949 · Bông Khê - Can Luông - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Dân Hy sinh 1972 · Nghĩa Hoa - Nghĩa Hưng - Nam Hà
- Trần Văn Dương 1945 – 1894 · Quảng Trung - Trạch An - Cao Bằng
- Trần Văn Hiệp 1943 – 1975
- Trần Văn Hoà Sinh 1951 · Sơn Hương - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Trần Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Hảo Sinh 1943 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Văn Lành Hy sinh 1969 · Th.Giang - Tiến Sơn - Hà Bắc
- Trần Văn Lý Sinh 1945 · Số 45 Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Văn Lưu Sinh 1954 · Thanh Long - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Trần Văn Mận Sinh 1928 · Hoà Phú - Tam Dương - Vĩnh Phú
- Trần Văn Nam Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Văn Nghê Sinh 1959 · Huy Cường - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Trần Văn Nghĩa Mai Đinh - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Trần Văn Nhi Sinh 1953 · Thạch Hồ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Văn Nhung 1938 – 1969 · Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Trần Văn Nhung Hy sinh 1894 · Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Trần Văn Nhị Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Văn Niệm Thái Sơn - Thái Ninh - Thái Bình
- Trần Văn Quynh Hy sinh 1972 · Thanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Trần Văn Sen 1941 – 1967
- Trần Văn Soạn 1951 – 1972 · LN, Nam Hà, Nam Hà
- Trần Văn Su 1947 – 1971 · Đàm Ba - Quảng Hà - Quảng Ninh
- Trần Văn Sơn 1954 – 1973 · Hương Đô - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Thi Hy sinh 1972 · Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Văn Thoan 1952 – 1973 · Minh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình
- Trần Văn Thuật Sinh 1949 · Quang Thao - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Trần Văn Thái Quảng Hoà - Quảng Điền - Thừa Thiên - Huế
- Trần Văn Thông 1948 – 1970 · Xuân Trương - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Tiến Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà
- Trần Văn Tiển Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà