Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú

tỉnh Quảng Trị

397 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Tu 1947 – 1972 · Triệu Sơn, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  2. Trần Văn Tài Hy sinh 1972 · Quang Trung - Đông Hỷ - Bắc Thái
  3. Trần Văn Tươi Hy sinh 1973 · Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  4. Trần Văn Tường Sinh 1943 · Diễn Lập - Diễn Châu - Nghệ An
  5. Trần Văn Tấn Nghi Khê - Thanh Liêm - Nam Hà
  6. Trần Văn Vũ Hy sinh 1970 · Quang Trung - An Lão - Hải Phòng
  7. Trần Văn Vỹ Hy sinh 1970 · Quang trung - An Lão - Hải Phòng
  8. Trần Văn Yên Sinh 1944 · Yên Hợp - Văn Yên - Yên Bái
  9. Trần Văn Yên Trực Thuận - Trực Ninh - Nam Hà
  10. Trần Văn Điềm Sinh 1946 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà
  11. Trần Văn Đoàn Hy sinh 1972 · Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Nam Hà
  12. Trần Văn Đôn Sinh 1953 · Hưng Đạo - Tam Dương - Vĩnh Phú
  13. Trần Văn Đức Hồng Nghĩa - An Thuỵ - Hải Phòng
  14. Trần Xuân Hiển Sinh 1948 · Phan Đình Phùng Hà Tĩnh, Phan Đình Phùng Hà Tĩnh
  15. Trần Xuân Lũ 1943 – 1972 · Liên Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  16. Trần Xuân Lịch Sinh 1951 · Quảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  17. Trần Xuân Mao Hương Công - Bình Lục - Nam Hà
  18. Trần Xuân Phong Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  19. Trần Xuân Sanh Sinh 1948 · Thạch Đài - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  20. Trần Xuân Vang 1952 – 1972 · Lộc Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  21. Trần Xuân Đông 1953 – 1972 · Phùng Chí Kiêu - Mỹ Hậu - Hải Hưng
  22. Trần Đình Bảo 1945 – 1968 · Yên Mỹ, Hải Hưng, Hải Hưng
  23. Trần Đình Hiệu Sinh 1952 · Tiên Hoá - Tuyên hoá - Quảng Bình
  24. Trần Đình Huệ 1944 – 1894 · Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh
  25. Trần Đình Khiêm Sinh 1953 · Xuân Vinh - Xuân Thuỷ - Nam Hà
  26. Trần Đình Khôi Sinh 1946 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  27. Trần Đình Liên Hy sinh 1970
  28. Trần Đình Trị 1950 – 1972 · Tân Cương, Nghệ An, Nghệ An
  29. Trần Đình Trọng 1951 – 1972 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
  30. Trần Đình Vương 1950 – 1972 · Trường Thọ - An Lão - Hải Phòng
  31. Trần Đường 1933 – 1968 · Quảng Đại - Quảng Điền - Thừa Thiên - Huế
  32. Trần Đức Cảnh Hy sinh 1968 · Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  33. Trần Đức Long 1953 – 1972 · Trấn Trên - Phổ Yên - Bắc Thái
  34. Trần Đức Lễ Sinh 1945 · Đà Mậu - Thạch Thất - Hà Tây
  35. Trần Đức Nhuận 1949 – 1974 · Duy Tiên, Nam Hà, Nam Hà
  36. Trịnh Bá Sang 1948 – 1971 · Đức Thành - Võ Quế - Hà Bắc
  37. Trịnh Bá Sang 1948 – 1971 · Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc
  38. Trịnh Công Hậu Sinh 1937 · Xuân Liên - Thọ Xuân - Thanh Hoá
  39. Trịnh D thắng 1952 – 1972 · Thọ Xuân, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  40. Trịnh Duy Thái 1942 – 1973 · Khánh Cù - Yên Khánh - Ninh Bình
  41. Trịnh Hồng Ngại Sinh 1954 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  42. Trịnh Ngọc Doanh Quảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  43. Trịnh Ngọc Khôi Sinh 1950 · Định Trường - Yên Định - Thanh Hoá
  44. Trịnh Ngọc Long 1950 – 1969 · Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hoá
  45. Trịnh Quang Toản 1936 – 1972 · Yên Đồng - ý Yên - Nam Hà
  46. Trịnh Trung Ân Sinh 1946 · Cương Bằng - Kim Động - Hải Hưng
  47. Trịnh Văn Chung Sinh 1954 · Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội
  48. Trịnh Văn Giao Định Hưng - Yên Định - Thanh Hoá
  49. Trịnh Văn Hoè Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An
  50. Trịnh Văn Quỳnh 1943 – 1970 · Yên Thịnh - Yên Mộ - Ninh Bình
  51. Trịnh Văn Tiến 1952 – 1973 · Lâm Lợi - Hạ Hoành - Vĩnh Phú
  52. Trịnh Văn Tuynh Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình
  53. Trịnh Văn lý Sinh 1954 · SM, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  54. Trịnh Văn ẩn 1954 – 1973 · Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng
  55. Trịnh Xuân Dùng 1945 – 1973 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hoá
  56. Trịnh Xuân Hương Sinh 1947 · Đông Hà - Yên Thế - Hà Bắc
  57. Trịnh Xuân Mạnh Sinh 1949 · Kiên Trung - Kiên Thịnh - Thanh Hoá
  58. Trịnh Xuân Phương Hy sinh 1972 · Thạch Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  59. Trịnh Xuân Tới 1947 – 1973 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
  60. Trịnh Xướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trịnh Đình Chiến Gia Định - Gia Viễn - Ninh Bình
  62. Trịnh Đình Xông 1953 – 1972 · Thiện Gia, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  63. Trịnh Đức Hưu Yên Tân - ý Yên - Nam Hà
  64. Trừu Sang Sếch Lục Nam - Bình Liên - Quảng Ninh
  65. Tô Bá Thầm 1939 – 1969 · Tân An - Tiền Hải - Thái Bình
  66. Tô Quang Hợp Thượng Vũ - Kim Thành - Hải Hưng
  67. Tô Viết Hiển Hy sinh 1970 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  68. Tô Văn Hiền Sinh 1940 · Phong Chương - Phong Điền - Thừa Thiên - Huế
  69. Tô Văn Hoà Đức Tâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  70. Tô Văn Lạc 1950 – 1968 · Số1 Cao Đài Hà Nội, Số1 Cao Đài Hà Nội
  71. Tô Văn Nhoà Sinh 1949 · Quỳnh Thoại - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  72. Tô Văn Nhoà Sinh 1949 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  73. Tăng Xuân Trường 1942 – 1969 · Chí Ninh - Chí Linh - Hải Hưng
  74. Tạ Hữu Thọ Sinh 1953 · Ninh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình
  75. Tạ Mạnh Hùng Sinh 1954 · Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình
  76. Tạ Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Tạ Văn Minh 1952 – 1973 · Khánh Thuỵ - Yên Khánh - Ninh Bình
  78. Tạ Văn Nghị Sinh 1950 · Ngõ 105 - Thuỵ Khê - Hà Nội
  79. Tạ Văn Sáu 1942 – 1972 · Trung Nghĩa - Tiến Lữ - Hải Hưng
  80. Tạ Đức Hạnh Sinh 1950 · Việt Hoá - Thái Thuỵ - Thái Bình
  81. Tống Châu Minh Sinh 1953 · Số 10 - Tràng Tiền - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  82. Tống Văn Thanh Sinh 1952 · Khánh Gia - Yên Khánh - Ninh Bình
  83. Tống Văn Xô Số 1 A - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội
  84. Từ Hữu Tạm Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  85. Ung Đ Cư 1953 – 1972 · Tam Lương, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  86. Vi Hà Thắng 1953 – 1972 · Châu Lục - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  87. Vi Văn Bằng Hy sinh 1973 · Đông Quan - Lục Bình - Lạng Sơn
  88. Vi Văn Thu Sinh 1955 · Vĩnh Khương - Sơn Động - Hà Bắc
  89. Vi Văn Tự Sinh 1952 · Trung Dũng - Lạc Bình - Lạng Sơn
  90. Vi Đức Thao Sinh 1952 · Thọ Xuân, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  91. Vân Văn Chiêu Sinh 1947 · Tân Tiêu - Yên Thế - Hà Bắc
  92. Võ Hùng Cường Sinh 1948 · Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  93. Võ Lương Sinh 1918 · Hải Tân - Hải Lăng - Quảng Trị
  94. Võ Như Tỷ Sinh 1920 · Hương mai - Hương Trà - Thừa Thiên - Huế
  95. Võ Quốc Lương Sinh 1953 · Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  96. Võ Tá Hải Hy sinh 1972 · Thạch Lĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  97. Võ Văn Chung Sinh 1952 · Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An
  98. Võ Văn Huệ 1951 – 1972 · Hùng Vương, Thái Nguyên, Thái Nguyên
  99. Võ Văn Trung Sinh 1944 · Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  100. Võ Đình Quang 1949 – 1973 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An