Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú

tỉnh Quảng Trị

397 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Đình Toán Sinh 1948 · Trực Hưng - Trực Ninh - Nam Hà
  2. Võ Đình Đậm Sinh 1953 · Gánh Lão - Gánh Lưu - Nghệ Tĩnh
  3. Võ Đắc Sướng Hy sinh 1968 · Cam Tân - Cam Cảnh - Khánh Hoà
  4. Văn Bướm Sinh 1924 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  5. Văn Bức Sinh 1927 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  6. Văn Chanh Sinh 1937 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  7. Văn Chương Sinh 1943 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  8. Văn Công Hội 1929 – 1894 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  9. Văn Công Kỷ 1942 – 1967 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  10. Văn Công Long 1936 – 1905 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  11. Văn Diếp Sinh 1929 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  12. Văn Dung Sinh 1947 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  13. Văn Hoán 1903 – 1953 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  14. Văn Hạ Sinh 1945 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  15. Văn Hồ Sinh 1940 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  16. Văn Khang Sinh 1953 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  17. Văn Lư 1910 – 1948 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  18. Văn Ngọc 1948 – 1894 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  19. Văn Ngọc Am 1927 – 1966 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  20. Văn Ngọc Ba 1937 – 1894 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  21. Văn Ngọc Bé 1945 – 1967 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  22. Văn Ngọc Chưỡng Sinh 1935 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  23. Văn Ngọc Cẩn Sinh 1925 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  24. Văn Ngọc Diệp Sinh 1929 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  25. Văn Ngọc Hoạt 1944 – 1966 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  26. Văn Ngọc Kiệt 1920 – 1894 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  27. Văn Ngọc Kỷ 1947 – 1965 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  28. Văn Ngọc Mỹ Sinh 1950 · Hải Lăng, Quảng Trị, Quảng Trị
  29. Văn Ngọc Sẽ 1932 – 1953 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  30. Văn Ngọc Thiêm 1947 – 1965 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  31. Văn Ngọc Thu Sinh 1950 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  32. Văn Ngọc Thại 1937 – 1969 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  33. Văn Ngọc Viện 1929 – 1952 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  34. Văn Ngọc Vĩnh 1942 – 1967 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  35. Văn Phúc 1910 – 1948 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  36. Văn Quốc 1951 – 1974 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  37. Văn Thanh Sinh 1950 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  38. Văn Thiên Kiệm 1906 – 1948 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  39. Văn Thiên Ơn Sinh 1955 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  40. Văn Thiện Vỹ 1931 – 1952 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  41. Văn Thăng 1925 – 1947 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  42. Văn Thường Sinh 1930 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  43. Văn Thị Bờ 1939 – 1894 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  44. Văn Thị Diệp 1913 – 1942 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  45. Văn Thị Hồi 1936 – 1968 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  46. Văn Thị Mia Sinh 1949 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  47. Văn Thị Ngọc Loan Sinh 1948 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  48. Văn Tôn 1950 – 1971 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  49. Văn Tước Sinh 1949 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  50. Văn Tụng Sinh 1945 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  51. Văn Vang 1930 – 1952 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  52. Văn Viết Bường Sinh 1928 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  53. Văn Viết Hiếu 1946 – 1975 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  54. Văn Viết Ngô Sinh 1930 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  55. Văn Viết Đàm Sinh 1940 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  56. Văn Viết Đồng Sinh 1933 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  57. Văn Vĩnh Chấn 1940 – 1968 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  58. Văn Vấn 1939 – 1967 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  59. Văn Đá Sinh 1946 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  60. Văn Đức Hạnh Sinh 1943 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  61. Văn Đức Vang Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  62. Vũ An Quốc 1949 – 1972 · Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng
  63. Vũ Chính Hữu 1953 – 1973 · Châu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá
  64. Vũ Công Lơ Tân Việt - Ninh Giang - Hải Hưng
  65. Vũ Công Tiêu 1951 – 1971 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
  66. Vũ Duy Phớt Sinh 1953 · Chi Lăng - Thanh Niên - Hải Hưng
  67. Vũ Hồng Con Sinh 1944 · Yên Lâm - Yên Mô - Ninh Bình
  68. Vũ Hồng Quảng Sinh 1950 · Cẩm Văn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá
  69. Vũ Hồng Sinh 1950 – 1972 · Giao Hải - Xuân Thi - Nam Hà
  70. Vũ Hữu Yến Sinh 1940 · Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  71. Vũ Kh. Hùng Sinh 1950 · Tân Hưng - Tiền Hải - Thái Bình
  72. Vũ Minh Giang 1953 – 1973 · Thanh Sơn - Kim Bảng - Nam Hà
  73. Vũ Minh Sơn Sinh 1944 · Chải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà
  74. Vũ Nguyên Hùng Hy sinh 1969 · Nga Thắng - Nga Sơn - Thanh Hoá
  75. Vũ Nguyên Kim Sinh 1949 · Quảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  76. Vũ Ngọc Bô Vũ Tây - Vũ Thư - Thái Bình
  77. Vũ Ngọc Chiêu Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
  78. Vũ Quang Sỹ 1947 – 1970 · Vũ Lễ - Vũ Tiến - Thái Bình
  79. Vũ Quang Thiên Sinh 1947 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  80. Vũ Thanh Thâu Sinh 1933 · Yên Thế, Hà Bắc, Hà Bắc
  81. Vũ Thanh Từ 1952 – 1972 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc
  82. Vũ Thiết Sinh 1950 · Thắng Lợi - Phú Bình - Bắc Thái
  83. Vũ Tiến Thành Sinh 1945 · Hải Tiến - Hải Hậu - Nam Hà
  84. Vũ Trọng Đông Sinh 1948 · Âu Cơ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  85. Vũ Trọng Đông Sinh 1948 · Âu Cơ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  86. Vũ Đình Chuyên 1954 – 1973 · Tân Cương - Đô Lương - Đông Hưng - Thái Bình
  87. Vũ Đình Cúc Hy sinh 1968 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An
  88. Vũ Đình Kiều 1932 – 1970 · Thanh Hưng - Thường Tín - Hà Tây
  89. Vũ Đình Ngọ Sinh 1954 · Đồng Lân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  90. Vũ Đình Nhân Sinh 1953 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  91. Vũ Đình Trưởng Sinh 1948 · Thuần Mỹ Hà Tây, Thuần Mỹ Hà Tây
  92. Vũ Đình Tuế Hy sinh 1969 · Hồng Vĩnh - Bình Giang - Hải Hưng
  93. Vũ Đình Đoan Hy sinh 1972 · Thuỵ Phong - Thuỵ Khê - Thái Bình
  94. Vũ Đức Hy sinh 1894
  95. Vũ Đức Nước Sinh 1949 · Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng
  96. Vũ Đức Thuận Sinh 1951 · Tiền Phong, Hải Phòng, Hải Phòng
  97. Vũ Đức Thành Hy sinh 1973 · Xuân Đài - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh