NTLS xã Cam Chính
Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị
476 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Quang Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Quang Sung 1925 – 1954
- Bùi Trọng Lộ Sinh 1940
- Bùi Văn Bưởng Sinh 1951
- Bùi Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Cùi 1953 – 1972
- Bùi Văn Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Huy Toàn 1952 – 1972
- Cao Văn Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chu Văn Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chu Văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chu Văn Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chu Đại Chí Sinh 1945
- Châu Ngọc Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Văn Cường 1940 – 1972
- Dương Văn Cống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Văn Nghị 1945 – 1972
- Dương Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Văn Quý Hy sinh 1972
- Dương Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- DươngHoài Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàn Trọng Quốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Anh 1935 – 1972
- Hoàng Anh Hùng Sinh 1949
- Hoàng Công Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Kim Bổn 1937 – 1967
- Hoàng Kim Choẹ 1945 – 1964
- Hoàng Kim Cánh 1915 – 1964
- Hoàng Kim Cống 1938 – 1967
- Hoàng Kim Hoán 1950 – 1970
- Hoàng Kim Kỳ 1938 – 1967
- Hoàng Kim Ngôn 1943 – 1966
- Hoàng Kim Noãn 1921 – 1966
- Hoàng Kim Quyền 1946 – 1964
- Hoàng Kim Thúc 1915 – 1947
- Hoàng Kim Tuynh 1922 – 1953
- Hoàng Kim Tương 1939 – 1967
- Hoàng Kim Đạt 1947 – 1965
- Hoàng Minh Đạo 1943 – 1970
- Hoàng Thị Diệu 1945 – 1970
- Hoàng Thị Lân 1954 – 1972
- Hoàng Thị Lé 1954 – 1972
- Hoàng Thị Tùng 1943 – 1972
- Hoàng Thị Yến 1944 – 1972
- Hoàng Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Lư 1950 – 1966
- Hoàng Văn Nam 1950 – 1966
- Hoàng Văn Vân 1950 – 1972
- Hoàng Văn Đông 1952 – 1973
- Hà Ngọc Quán Sinh 1954
- Hà Văn Cán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Văn Nhật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Văn Núi 1953 – 1972
- Hà Văn Việt Hy sinh 1972
- Hà Văn ú 1945 – 1972
- Hồ Huy Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Thị Hồng 1948 – 1968
- Hồ Thị Me 1937 – 1965
- Hồ Thị Tiết 1947 – 1967
- Hồ Văn Chiến 1940 – 1968
- Hồ Văn Hiền 1947 – 1968
- Hồ Văn Noãn 1927 – 1952
- Hồ Văn Sử 1940 – 1966
- Hồ Văn Toàn 1932 – 1965
- Hồ Văn Trình 1939 – 1963
- Hồ Văn Đáp 1938 – 1965
- Hồ Văn Đạt 1940 – 1967
- La Hoài Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lang Hồng Cừ 1945 – 1972
- Lâm Văn Bằng 1940 – 1969
- Lân Xuân Thông Hy sinh 1972
- Lê Bá Phượng 1931 – 1967
- Lê Duy Huấn 1949 – 1972
- Lê Khanh Hy sinh 1972
- Lê Ngọc Hà 1945 – 1972
- Lê Ngọc Lan 1948 – 1972
- Lê Ngọc Phong 1946 – 1972
- Lê Ngọc Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Quang Chức 1957 – 1968
- Lê Quang Hợp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Quang Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Sĩ Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Sỹ Hùng 1944 – 1972
- Lê Thanh Tùng 1967 – 1972
- Lê Trọng Điệp 1949 – 1972
- Lê Tấn Sữu 1950 – 1972
- Lê Văn Chiến 1944 – 1967
- Lê Văn Cánh 1942 – 1968
- Lê Văn Do 1917 – 1955
- Lê Văn Dần 1946 – 1967
- Lê Văn Dỹ 1915 – 1955
- Lê Văn Em 1951 – 1971
- Lê Văn Hinh Hy sinh 1968
- Lê Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Lực 1948 – 1964
- Lê Văn Minh 1938 – 1968
- Lê Văn Thìn Sinh 1950
- Lê Văn Thừa 1952 – 1970