NTLS xã Cam Chính

Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị

476 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Trình 1949 – 1967
  2. Lê Văn Trúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Lê Văn Tuỳ 1945 – 1966
  4. Lê Văn Tịnh 1942 – 1966
  5. Lê Văn áng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Văn Đào Hy sinh 1972
  7. Lê Xuân Bách 1954 – 1971
  8. Lê Đình Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê Đăng Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê Đăng Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Đồng Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Đức Châu Hy sinh 1968
  13. Lê Đức Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lô Lũi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lương Ngọc Thắng Hy sinh 1972
  16. Lương Quang Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lương Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lương Văn Choan 1949 – 1972
  19. Lại Ngọc Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lại Xuân Bát 1953 – 1972
  21. Mai Hữu Tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Mai Thanh Vân 1948 – 1972
  23. Mai Văn Hưng 1952 – 1972
  24. Mai Văn Kha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Mai Xuân Mùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Mai Đăng Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Mạnh Chu Hy sinh 1972
  28. Nguyễn Ai Liên 1944 – 1972
  29. Nguyễn Bá Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Bá Quang 1953 – 1972
  31. Nguyễn Bình Minh 1947 – 1972
  32. Nguyễn Công Mẫn 1949 – 1970
  33. Nguyễn Công Triều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Dinh 1952 – 1966
  35. Nguyễn Hiến Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Hải Đằng Hy sinh 1972
  37. Nguyễn Hồng Sơn Hy sinh 1973
  38. Nguyễn Hữu Diệm 1945 – 1966
  39. Nguyễn Hữu Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Hữu Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Hữu Hưng 1950 – 1972
  42. Nguyễn Hữu Khả 1944 – 1966
  43. Nguyễn Hữu Lưu Hy sinh 1972
  44. Nguyễn Hữu Quật 1920 – 1957
  45. Nguyễn Hữu Thiện 1952 – 1973
  46. Nguyễn Hữu Thọ 1952 – 1972
  47. Nguyễn Hữu Đinh Hy sinh 1972
  48. Nguyễn Khắc Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Khắc Tường 1938 – 1972
  50. Nguyễn Khắc Vy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Lương Bích 1950 – 1970
  52. Nguyễn Lương Yên 1959 – 1972
  53. Nguyễn Mạnh Nam 1949 – 1972
  54. Nguyễn Ngọc 1941 – 1968
  55. Nguyễn Ngọc Bổn 1937 – 1971
  56. Nguyễn Ngọc Chiêm 1947 – 1965
  57. Nguyễn Ngọc Châu 1947 – 1970
  58. Nguyễn Ngọc Huệ 1955 – 1972
  59. Nguyễn Ngọc Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Ngọc Mạc 1924 – 1954
  61. Nguyễn Ngọc Nam 1927 – 1972
  62. Nguyễn Ngọc Quyền 1949 – 1969
  63. Nguyễn Ngọc Sơn Sinh 1949
  64. Nguyễn Ngọc Toả 1949 – 1971
  65. Nguyễn Ngọc Tự 1934 – 1970
  66. Nguyễn Như Tiêu 1940 – 1972
  67. Nguyễn Quang Đãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Quốc Cường 1950 – 1972
  69. Nguyễn Quốc Tuyền 1940 – 1972
  70. Nguyễn Thanh Hướng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Thanh Lương 1950 – 1972
  72. Nguyễn Thanh Lịch 1945 – 1970
  73. Nguyễn Thế Lực 1947 – 1972
  74. Nguyễn Thế Nam 1951 – 1972
  75. Nguyễn Thị Bê Hy sinh 1972
  76. Nguyễn Thị Chính Sinh 1940
  77. Nguyễn Thị Chẫu Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Thị Hoà 1955 – 1972
  79. Nguyễn Thị Hường 1942 – 1972
  80. Nguyễn Thị Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Thị Lân 1950 – 1972
  82. Nguyễn Thị Mai 1955 – 1972
  83. Nguyễn Thị Mích Hy sinh 1965
  84. Nguyễn Thị Ngàng Hy sinh 1967
  85. Nguyễn Thị Truy 1924 – 1967
  86. Nguyễn Thị Tít 1949 – 1972
  87. Nguyễn Thị Đá 1946 – 1970
  88. Nguyễn Thức Huỳnh 1950 – 1970
  89. Nguyễn Tiên Phong Hy sinh 1972
  90. Nguyễn Tiến Côi 1947 – 1973
  91. Nguyễn Triệu Trường 1948 – 1971
  92. Nguyễn Trọng Bằng Sinh 1947
  93. Nguyễn Trọng Nghĩa 1950 – 1972
  94. Nguyễn Trọng Tài 1947 – 1974
  95. Nguyễn Trọng Yên 1948 – 1972
  96. Nguyễn Tâm Thanh 1943 – 1966
  97. Nguyễn Tấn Thi 1912 – 1953
  98. Nguyễn Tấn Việt 1950 – 1967
  99. Nguyễn Tất Thắng 1944 – 1969
  100. Nguyễn Tự Lập 1953 – 1972