NTLS xã Cam Chính

Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị

476 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Anh 1955 – 1975
  2. Nguyễn Văn Biệt 1939 – 1967
  3. Nguyễn Văn Bàn 1953 – 1972
  4. Nguyễn Văn Bình 1947 – 1972
  5. Nguyễn Văn Bộ Hy sinh 1972
  6. Nguyễn Văn Bộ Hy sinh 1972
  7. Nguyễn Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Chiến 1950 – 1968
  9. Nguyễn Văn Chí 1930 – 1953
  10. Nguyễn Văn Chất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Cuốn 1950 – 1970
  12. Nguyễn Văn Cổn 1945 – 1965
  13. Nguyễn Văn Diệm 1944 – 1965
  14. Nguyễn Văn Dư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Dương 1944 – 1967
  16. Nguyễn Văn Giáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Hiếu 1941 – 1965
  18. Nguyễn Văn Hiệu 1954 – 1972
  19. Nguyễn Văn Hoà 1949 – 1969
  20. Nguyễn Văn Hoà 1944 – 1968
  21. Nguyễn Văn Hoà 1952 – 1972
  22. Nguyễn Văn Hoàn 1931 – 1953
  23. Nguyễn Văn Hy 1947 – 1968
  24. Nguyễn Văn Hào 1940 – 1974
  25. Nguyễn Văn Hùng 1942 – 1968
  26. Nguyễn Văn Hường 1944 – 1972
  27. Nguyễn Văn Hải 1942 – 1964
  28. Nguyễn Văn Hải 1917 – 1969
  29. Nguyễn Văn Hải 1952 – 1971
  30. Nguyễn Văn Hải 1950 – 1973
  31. Nguyễn Văn Hợp 1953 – 1972
  32. Nguyễn Văn Ka 1944 – 1964
  33. Nguyễn Văn Khi 1951 – 1967
  34. Nguyễn Văn Khoa 1949 – 1968
  35. Nguyễn Văn Khoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Kháng 1940 – 1967
  37. Nguyễn Văn Khôi 1936 – 1969
  38. Nguyễn Văn Khủng 1938 – 1968
  39. Nguyễn Văn Kiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Kiệt 1951 – 1968
  41. Nguyễn Văn Lan 1942 – 1967
  42. Nguyễn Văn Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Lềng 1916 – 1954
  44. Nguyễn Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Lực 1949 – 1970
  46. Nguyễn Văn Mạn 1921 – 1966
  47. Nguyễn Văn Mứt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Mứt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Nghĩa 1940 – 1972
  50. Nguyễn Văn Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Ngà 1953 – 1972
  52. Nguyễn Văn Ngôn 1943 – 1967
  53. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1952
  54. Nguyễn Văn Nhịt Hy sinh 1972
  55. Nguyễn Văn Nuôi 1947 – 1972
  56. Nguyễn Văn Phán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn Phương 1952 – 1967
  58. Nguyễn Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Phượng 1940 – 1967
  60. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1973
  61. Nguyễn Văn Quốc 1947 – 1968
  62. Nguyễn Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Siêu 1943 – 1967
  64. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1970
  65. Nguyễn Văn Sắt 1935 – 1965
  66. Nguyễn Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Thái 1943 – 1965
  68. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Văn Thí 1944 – 1969
  70. Nguyễn Văn Thông Sinh 1954
  71. Nguyễn Văn Thương 1950 – 1970
  72. Nguyễn Văn Thạnh 1940 – 1967
  73. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Thỉnh 1941 – 1965
  75. Nguyễn Văn Thịnh 1951 – 1972
  76. Nguyễn Văn Tiếp 1952 – 1972
  77. Nguyễn Văn Tiếp 1927 – 1968
  78. Nguyễn Văn Triệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Trung 1935 – 1967
  80. Nguyễn Văn Trân 1915 – 1950
  81. Nguyễn Văn Trạm 1949 – 1969
  82. Nguyễn Văn Tài 1922 – 1954
  83. Nguyễn Văn Tượng 1927 – 1955
  84. Nguyễn Văn Tải 1941 – 1968
  85. Nguyễn Văn Tỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Văn Tựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Văn Vy 1922 – 1950
  88. Nguyễn Văn Võ Sinh 1968
  89. Nguyễn Văn Vầy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Văn Xiêm 1916 – 1967
  91. Nguyễn Văn Xuân 1954 – 1971
  92. Nguyễn Văn Đa 1952 – 1969
  93. Nguyễn Văn Điểu 1939 – 1964
  94. Nguyễn Văn Điễn Sinh 1940
  95. Nguyễn Văn Đoá 1935 – 1965
  96. Nguyễn Văn Đường 1942 – 1971
  97. Nguyễn Văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Văn Đắc 1933 – 1967
  99. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Ưu 1948 – 1966