NTLS xã Cam Chính

Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị

476 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Xuân Hy sinh 1972
  2. Nguyễn Xuân Diệu 1946 – 1971
  3. Nguyễn Xuân Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Xuân Khương 1938 – 1966
  5. Nguyễn Xuân Kính 1952 – 1972
  6. Nguyễn Xuân Lam 1951 – 1972
  7. Nguyễn Xuân Mại 1919 – 1983
  8. Nguyễn Xuân Ngữ 1940 – 1963
  9. Nguyễn Xuân Quê 1951 – 1973
  10. Nguyễn Xuân Sự 1949 – 1972
  11. Nguyễn Xuân Thao Hy sinh 1972
  12. Nguyễn Xuân Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Xuân Trung Hy sinh 1972
  14. Nguyễn Đình Diếm 1942 – 1967
  15. Nguyễn Đình Hiên 1952 – 1972
  16. Nguyễn Đình Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Đình Quang 1950 – 1972
  18. Nguyễn Đăng Bãn 1954 – 1972
  19. Nguyễn Đức Ngà 1930 – 1954
  20. Nguyễn Đức Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Đức Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyện Thanh Dần 1951 – 1972
  23. Ngô Dỉnh Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Ngô Gia Bảo Hy sinh 1972
  25. Ngô Văn Hoá Hy sinh 1966
  26. Ninh Ngọc Đáp Hy sinh 1972
  27. Phan Anh Xuân Hy sinh 1972
  28. Phan Minh Đoàn 1948 – 1970
  29. Phan Quang Việt 1930 – 1974
  30. Phan Thanh Phương Hy sinh 1972
  31. Phan Thị Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Phan Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phan Văn Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phan Văn Mại 1935 – 1967
  35. Phan Văn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phan Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Phan Văn Trực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Phan Văn Uỷ 1915 – 1966
  39. Phan Đình Lăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Phi Văn Bổng 1949 – 1970
  41. Phạm Công Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phạm Huy Thu Hy sinh 1972
  43. Phạm Hồng Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phạm Quang Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phạm Quang Lý 1958 – 1979
  46. Phạm Văn Khởi 1950 – 1971
  47. Phạm Văn Lĩnh 1942 – 1972
  48. Phạm Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phạm Văn Nam 1949 – 1967
  50. Phạm Văn Ngát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phạm Văn Tâm 1934 – 1967
  52. Phạm Văn Túc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phạm Văn Tịnh 1949 – 1972
  54. Phạm Xuân Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phạm Xuân Thoả 1942 – 1972
  56. Phạm Xuân Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phạm Đình Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phạm Đức Trọng 1952 – 1972
  59. Sơn Tinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Thái Doãn Hùng 1953 – 1972
  61. Thái Dĩnh Hoàn Sinh 1950
  62. Thái H Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Thái Quốc Tẩu 1909 – 1966
  64. Thái Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Thái Văn Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Thái Văn Thuận 1961 – 1984
  67. Thái Văn Trọng Hy sinh 1947
  68. Thế Văn Hiệp 1932 – 1972
  69. Thị Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trương Văn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trương Văn Dư Hy sinh 1967
  72. Trương Văn Hoàn 1934 – 1966
  73. Trương Văn Hoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trương Văn Hưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trương Văn Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trương Văn Ngụ 1912 – 1951
  77. Trương Văn Phò 1930 – 1946
  78. Trương Văn Phả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trương Văn Trành 1942 – 1970
  80. Trương Văn Tám 1927 – 1954
  81. Trương Văn Tường 1950 – 1970
  82. Trương Văn Tấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trương Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trương Xuân Đang Hy sinh 1970
  85. Trần An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Anh Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Công Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trần H Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Hữu Huấn Hy sinh 1971
  90. Trần Mạnh Hiệp 1948 – 1972
  91. Trần Mạnh Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Song Dinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trần Thanh Hải Hy sinh 1974
  94. Trần Thanh Tao 1943 – 1970
  95. Trần Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Thế Thanh Hy sinh 1972
  97. Trần Thị Chuyên 1929 – 1967
  98. Trần Thị Hoạt 1945 – 1971
  99. Trần Thị Mượn 1945 – 1965
  100. Trần Thị Sen 1954 – 1972