NTLS xã Cam Chính

Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị

476 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Thị Xuân 1953 – 1972
  2. Trần Trọng Trinh 1942 – 1968
  3. Trần Trọng Truật 1947 – 1971
  4. Trần Văn Bình 1947 – 1965
  5. Trần Văn Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trần Văn Giáo 1925 – 1947
  7. Trần Văn Hiệu 1965 – 1985
  8. Trần Văn Huỳnh 1945 – 1967
  9. Trần Văn Kinh 1920 – 1969
  10. Trần Văn Lập 1952 – 1972
  11. Trần Văn Manh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Trần Văn Nhân 1944 – 1966
  13. Trần Văn Phong 1944 – 1973
  14. Trần Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Trần Văn Tiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Trần Văn Trì 1915 – 1959
  17. Trần Văn Túc Hy sinh 1972
  18. Trần Văn Tải 1943 – 1971
  19. Trần Văn Tự 1944 – 1964
  20. Trần Văn Vịnh 1959 – 1972
  21. Trần Văn Đa 1950 – 1971
  22. Trần Văn Đào 1954 – 1972
  23. Trần Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trần Văn Đới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Xuân Hữu Hy sinh 1972
  26. Trần Xuân Thịnh 1952 – 1972
  27. Trần Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trần Đình Chiến 1945 – 1971
  29. Trần Đình Trà 1939 – 1972
  30. Trần Đắc Tường Hy sinh 1972
  31. Tô Xuân Nhất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Tống Thị Lan 1954 – 1972
  33. Từ Văn Hải 1948 – 1972
  34. Vi Văn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Vi Văn Mánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Vi Văn Nướng 1953 – 1972
  37. Vy Tiên Điu 1946 – 1972
  38. Võ Thuần Nho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Võ Thái Loan Hy sinh 1972
  40. Võ Văn Tiếp 1945 – 1972
  41. Võ Văn Đa Hy sinh 1971
  42. Vũ Bình Định 1945 – 1972
  43. Vũ Duy Bắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Vũ Kim Trực 1946 – 1972
  45. Vũ Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Vũ Mạnh Phan Hy sinh 1972
  47. Vũ Ngọ Hy sinh 1972
  48. Vũ Quang Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Vũ Trọng Hối Hy sinh 1972
  50. Vũ Văn Cảnh 1939 – 1960
  51. Vũ Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Vũ Văn Xứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đinh Văn Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đinh Văn Nghĩa 1952 – 1972
  55. Đào Bá Duyệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đào Ngọc Xuân Hy sinh 1972
  57. Đào Xuân Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đào Xuân Thanh Hy sinh 1972
  59. Đỗ Anh Hào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đỗ Kim Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đỗ Kim Thanh 1958 – 1976
  62. Đỗ Quang Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Đỗ Tiến Ký 1948 – 1972
  64. Đỗ Văn Sỏ 1950 – 1969
  65. Đỗ Xuân Hoá 1933 – 1968
  66. Đỗ Xuân Lượt Hy sinh 1972
  67. Đỗ Xuân Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đỗ Xuân Tạo 1931 – 1968
  69. Đỗ Xuân Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đỗ Đức Ngừng 1954 – 1972
  71. Đỗ Đức Trọng 1936 – 1972
  72. Đỗng Bá Khanh 1963 – 1985
  73. Đỗng Chu Viễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đỗng Quang Hùng Hy sinh 1972
  75. Đỗng Văn Hà Hy sinh 1974
  76. Đỗng Xuân Thơm Sinh 1954