NTLS xã Vĩnh Thái

Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

117 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Xuân Tứ 1947 – 1967
  2. Hồ Sĩ Uỷ 1960 – 1979
  3. Hồ Sỹ Thắc 1932 – 1966
  4. Hồ Văn Lộ 1949 – 1968
  5. Hồ Văn Đức 1942 – 1965
  6. Khương Thị Thát 1942 – 1972
  7. Khương Trung Chữ 1890 – 1948
  8. Khương Trung Hướng 1913 – 1948
  9. Khương Trung Nhạc 1926 – 1948
  10. Lâm Sơn Chí 1934 – 1967
  11. Lê Công Chuông 1929 – 1967
  12. Lê Công Tâm 1957 – 1979
  13. Lê Công Tịnh 1958 – 1979
  14. Lê Hồng Sắt 1941 – 1964
  15. Lê Hữu Sính Hy sinh 1968
  16. Lê Phước Thược 1922 – 1949
  17. Lê Sơn Quê 1944 – 1968
  18. Lê Thanh Bường 1944 – 1964
  19. Lê Trung Trưng 1938 – 1968
  20. Lê Văn Cân 1945 – 1967
  21. Lê Văn Cừ 1909 – 1953
  22. Lê Văn Trinh 1948 – 1968
  23. Lê Đức Hoá 1957 – 1981
  24. Lê Đức Kiểm 1925 – 1948
  25. Lê Đức Thuần 1913 – 1968
  26. Lê Đức Thuộc 1948 – 1968
  27. Lê Đức Thương 1955 – 1975
  28. Lê Đức Thời 1950 – 1972
  29. Nguyễn Hữu An 1946 – 1971
  30. Nguyễn Hữu Hảo Hy sinh 1967
  31. Nguyễn Hữu Lịch 1943 – 1970
  32. Nguyễn Hữu Phiệt 1942 – 1965
  33. Nguyễn Hữu Phước 1947 – 1968
  34. Nguyễn Hữu Thung 1911 – 1949
  35. Nguyễn Hữu Thành 1958 – 1981
  36. Nguyễn Hữu Yên 1915 – 1947
  37. Nguyễn Khoắn 1943 – 1967
  38. Nguyễn Lộc Đức 1946 – 1967
  39. Nguyễn Như Đúng Hy sinh 1966
  40. Nguyễn Quang Chư 1947 – 1966
  41. Nguyễn Quang Diếp 1948 – 1967
  42. Nguyễn Quang Kiểm 1922 – 1967
  43. Nguyễn Quang Nại 1946 – 1967
  44. Nguyễn Quang Thái 1949 – 1971
  45. Nguyễn Quang Tiếp 1955 – 1980
  46. Nguyễn Quang Tuấn 1954 – 1973
  47. Nguyễn Quang Tại 1929 – 1951
  48. Nguyễn Quang Vinh 1938 – 1967
  49. Nguyễn Quang Việt 1959 – 1981
  50. Nguyễn Quang Vĩnh 1958 – 1979
  51. Nguyễn Quang Điểm 1927 – 1949
  52. Nguyễn Thoại 1933 – 1965
  53. Nguyễn Thị Phó 1945 – 1966
  54. Nguyễn Thị Thông 1943 – 1966
  55. Nguyễn Tiến Lực 1942 – 1966
  56. Nguyễn Tất Di 1909 – 1947
  57. Nguyễn Văn Diệu 1943 – 1967
  58. Nguyễn Văn Diệu 1932 – 1967
  59. Nguyễn Văn Hoan 1942 – 1965
  60. Nguyễn Văn Hành 1948 – 1970
  61. Nguyễn Văn Hào 1959 – 1980
  62. Nguyễn Văn Khiêu 1922 – 1950
  63. Nguyễn Văn Khánh 1913 – 1953
  64. Nguyễn Văn Khâu 1949 – 1967
  65. Nguyễn Văn Kình 1945 – 1965
  66. Nguyễn Văn Nượng 1956 – 1980
  67. Nguyễn Văn Pháp 1924 – 1947
  68. Nguyễn Văn Song 1922 – 1972
  69. Nguyễn Văn Thái 1923 – 1948
  70. Nguyễn Văn Thơ 1944 – 1967
  71. Nguyễn Văn Thược 1937 – 1970
  72. Nguyễn Văn Trung 1945 – 1970
  73. Nguyễn Văn Trí 1947 – 1965
  74. Nguyễn Văn Tuyền 1958 – 1968
  75. Nguyễn Văn Tín 1912 – 1967
  76. Nguyễn Văn Vinh 1917 – 1967
  77. Nguyễn Văn Xao 1926 – 1980
  78. Nguyễn Văn Đương 1915 – 1967
  79. Nguyễn Văn Đương 1941 – 1967
  80. Nguyễn Văn Đạm 1928 – 1953
  81. Nguyễn Văn Đỉnh 1946 – 1966
  82. Nguyễn Xuân Thư 1954 – 1973
  83. Nguyễn Đình Tác 1948 – 1969
  84. Nguyễn Đức Trọng 1946 – 1968
  85. Ngô Thế Hoè 1949 – 1974
  86. Ngô Thế Mốc 1948 – 1967
  87. Ngô Thế Trường 1941 – 1968
  88. Ngô Thế Tân 1921 – 1949
  89. Ngô Thế Tụng 1924 – 1953
  90. Ngô Thị Tấn 1945 – 1972
  91. Ngô Văn Huyên 1959 – 1981
  92. Ngô Văn Kiểm 1932 – 1968
  93. Phan Công Man 1944 – 1967
  94. Phan Hữu Sính 1944 – 1967
  95. Trần Chung 1944 – 1965
  96. Trần Hữu Ky 1940 – 1965
  97. Trần Minh Sang 1944 – 1970
  98. Trần Như Mó 1927 – 1965
  99. Trần Thị Tha 1943 – 1953
  100. Trần Thị Tỷ 1944 – 1968