Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Xã Vĩnh Tân, Quảng Trị

Quảng Trị

175 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Công Cung 1939 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  2. Bùi Công Giãn 1943 – 1969 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  3. Bùi Công Hồng Hy sinh 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  4. Bùi Công Lợi 1920 – 1967 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  5. Bùi Công Nước 1945 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  6. Bùi Công Sơn 1945 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  7. Bùi Công Sửa 1946 – 1967 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  8. Bùi Công Tiếp 1944 – 1970 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  9. Bùi Công Tâm 1925 – 1967 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  10. Bùi Mỳ Hy sinh 1948 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  11. Bùi Quý Cầm 1947 – 1968 · Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Dương
  12. Bùi Thiết Kế 1945 – 1966 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  13. Bùi Thị Nước 1946 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  14. Bùi Thị Xuyên 1946 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  15. Bùi Thị Điểm 1943 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  16. Bùi Tiến Thuìy Hy sinh 1968 · Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  17. Bùi Tuần Hy sinh 1948 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  18. Bùi Xuân Bường Hy sinh 1970 · Phong Cốc - Tiên Hưng - Quảng Ninh
  19. Bùi Xuân Bầy Hy sinh 1972 · Thuỵ Dương - Thuỵ Anh - Thái Bình
  20. Bùi Đức Trọng Hy sinh 1972 · Phú Cừ - Cố Dũng - Hải Hưng
  21. Bùi Đức Xoang 1925 – 1972 · Phú ứng - Sơn Dương - Tuyên Quang
  22. Bạch Gia Khánh 1934 – 1970 · Kinh Bắc - Bắc Ninh - Hà Bắc
  23. Cao Xuân Phong Hy sinh 1970 · Xuân Thanh - Xuân Tân - Hà Nam Ninh
  24. Dương Tất Đỗ 1924 – 1970 · Thái Nguyên - Đông Hỷ - Bắc Thái
  25. Hoàng Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Hoàng Như Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Hoàng Thanh Chuyên Hy sinh 1969 · Lê Lợi - Hoành Bồ - Quảng Ninh
  28. Hoàng Văn Vải 1924 – 1972 · Tân Châu - Cát Bà - Hải Phòng
  29. Hà Quyết Tiến Hy sinh 1970 · Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình
  30. Hà Thanh Liêm Hy sinh 1970 · Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An
  31. Hà Văn Chương Hy sinh 1968 · Thuỵ Xuân - Thuỵ Anh - Thái Bình
  32. Hồ Khắc Thành Hy sinh 1970 · Thạch Thắng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  33. Lê Hồng Quang Hy sinh 1972 · Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  34. Lê Phong Hy sinh 1967 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  35. Lê Thị Cháu 1949 – 1964 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  36. Lê Trọng Giảng Hy sinh 1972 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
  37. Lê Văn Lưu 1942 – 1966 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  38. Lê Văn Thìn Hy sinh 1968 · Hoằng Trường - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  39. Lê Đăng Nhuận Hy sinh 1970 · Tam Nông - Duyên Hà - Thái Bình
  40. Lương Tiến Thanh 1932 – 1972 · Quốc Phong - Quảng Hà - Cao Bằng
  41. Mach Văn Tường Hy sinh 1969 · An Sinh - Đông Triều - Quảng Ninh
  42. Mai Thị Mới 1937 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  43. Nguyễn Bá Đà 1928 – 1954 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  44. Nguyễn Chí Kiên Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  45. Nguyễn Chất 1942 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  46. Nguyễn Công 1949 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  47. Nguyễn Công Chính Hy sinh 1969 · THuỵ Liêm - Thuỵ Anh - Thái Bình
  48. Nguyễn Cẩn 1944 – 1967 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  49. Nguyễn Diến An Hy sinh 1972 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  50. Nguyễn Du 1943 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  51. Nguyễn Duy Hoài Hy sinh 1970 · Đoàn Lập - An Hải - Hải Phòng
  52. Nguyễn Duy Nhi Hy sinh 1968 · Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng
  53. Nguyễn Hữu Hai Hy sinh 1968 · Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  54. Nguyễn Hữu Phước 1937 – 1972 · Hải Lệ - Hải Lăng - Quảng Trị
  55. Nguyễn Hữu Trí Hy sinh 1970 · Tân Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  56. Nguyễn Hữu Tuấn Hy sinh 1968 · Bàng Lo - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
  57. Nguyễn Khả 1937 – 1967 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  58. Nguyễn Khắc Trung 1914 – 1968 · Hoà Nam - ứng Hoà - Hà Tây
  59. Nguyễn Kính 1921 – 1947 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  60. Nguyễn Kỉnh Hy sinh 1947 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  61. Nguyễn Minh Niệm Hy sinh 1970 · Thượng Hoà - Nho quan - Ninh Bình
  62. Nguyễn Nhàn 1937 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  63. Nguyễn Như Hoá 1946 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  64. Nguyễn Như Phấn Hy sinh 1968 · Kim Thành - Cố Dũng - Hải Hưng
  65. Nguyễn Như ái 1951 – 1972 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  66. Nguyễn Phi Nhâm 1958 – 1978 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  67. Nguyễn Quang Bồng 1947 – 1967 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  68. Nguyễn Quang Chưởng Hy sinh 1967 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  69. Nguyễn Quang Hoặc Hy sinh 1967 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  70. Nguyễn Quang Khắc 1926 – 1954 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  71. Nguyễn Quang Ngợi 1923 – 1946 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  72. Nguyễn Quang Toán 1920 – 1967 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  73. Nguyễn Quang Uynh 1942 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  74. Nguyễn Quang Xưởng Hy sinh 1969 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  75. Nguyễn Quốc Việt Hy sinh 1968 · Phú Cừ - Cố Dũng - Hải Hưng
  76. Nguyễn Thuận Hy sinh 1971 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  77. Nguyễn Thạnh 1944 – 1967 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  78. Nguyễn Thế Bá 1942 – 1967 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  79. Nguyễn Thế Bính 1955 – 1980 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  80. Nguyễn Thế Dẫu 1942 – 1964 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  81. Nguyễn Thế Dỹ 1942 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  82. Nguyễn Thế Giỏ 1953 – 1972 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  83. Nguyễn Thế Hợi 1938 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  84. Nguyễn Thế Phán 1949 – 1967 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  85. Nguyễn Thế Phát 1951 – 1972 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  86. Nguyễn Thế Rương 1944 – 1967 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  87. Nguyễn Thế Sản 1938 – 1967 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  88. Nguyễn Thế Thường 1946 – 1967 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  89. Nguyễn Thế Tẩn 1947 – 1967 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  90. Nguyễn Thế Đàn 1943 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  91. Nguyễn Thị Hy sinh 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  92. Nguyễn Thị Chiểu 1946 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  93. Nguyễn Thị Hai 1946 – 1967 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  94. Nguyễn Thị Kiểm 1949 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  95. Nguyễn Thị Mụn 1947 – 1967 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  96. Nguyễn Thị Nga 1944 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  97. Nguyễn Thị Phi 1945 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  98. Nguyễn Thị Thuấn 1946 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  99. Nguyễn Thị Thảo 1945 – 1967 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  100. Nguyễn Thị Tùng 1944 – 1967 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị