Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân

tỉnh Quảng Trị

181 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thị Nga 1944 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  2. Nguyễn Thị Phi 1945 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  3. Nguyễn Thị Thuấn 1946 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  4. Nguyễn Thị Thảo 1945 – 1967 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  5. Nguyễn Thị Tùng 1944 – 1967 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  6. Nguyễn Thị Tải 1948 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  7. Nguyễn Tiến Danh Hy sinh 1970 · Long Mai - Kim Động - Hải Hưng
  8. Nguyễn Tiếp Ban Hy sinh 1970 · Trung giả - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Tiết 1951 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  10. Nguyễn Trí Hy sinh 1949 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  11. Nguyễn Trọng Khoa Hy sinh 1972 · An Phụ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  12. Nguyễn Trực 1946 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  13. Nguyễn Tựa Hy sinh 1970 · Song Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  14. Nguyễn Viết Cư 1948 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  15. Nguyễn Viết Phương 1945 – 1971 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  16. Nguyễn Văn Bảng Hy sinh 1972 · Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa
  17. Nguyễn Văn Bỉnh Hy sinh 1950 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  18. Nguyễn Văn Con 1929 – 1949 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  19. Nguyễn Văn Dâu Hy sinh 1968
  20. Nguyễn Văn Hồ 1910 – 1950 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  21. Nguyễn Văn Nghiễm 1960 – 1985 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  22. Nguyễn Văn Nước 1944 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  23. Nguyễn Văn Sính Hy sinh 1972 · Trực Định - Trực Ninh - Nam Hà
  24. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1968 · Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
  25. Nguyễn Văn Thương 1957 – 1979 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  26. Nguyễn Văn Xảo 1942 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  27. Nguyễn Xuân 1930 – 1948 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  28. Nguyễn Xuân Đăng Hy sinh 1968 · Hải Phú - Hải Hậu - Nam Hà
  29. Nguyễn Đình Xuân Hy sinh 1970 · Nam Hải - An Hải - Hải Phòng
  30. Nguyễn Đăng Thuỵ Hy sinh 1970 · Phong Hải - Tiêng Hưng - Quảng Ninh
  31. Nguyễn Đăng Trân 1944 – 1973 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  32. Nguyễn Đỗ Hồng 1953 – 1972 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  33. Nguyễn Đức Hựu Hy sinh 1947 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  34. Nguyễn Đức Việt 1959 – 1978 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  35. Ngô Chí 1929 – 1967 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  36. Ngô Văn Sánh Hy sinh 1969 · Đại Đồng - Vĩnh Trường - Vĩnh Phú
  37. Phùng Khiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Phùng Khí 1926 – 1949 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  39. Phùng Ngọc Phương 1941 – 1969 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  40. Phùng Thế Sở 1940 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  41. Phùng Thị Thuỵ 1930 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  42. Phùng Thị Xanh 1948 – 1967 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  43. Phùng Tịnh 1928 – 1947 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  44. Phùng Văn Khiêm Hy sinh 1969 · An Hải - Tiên Hưng - Quảng Ninh
  45. Phùng Xinh 1948 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  46. Phùng Xuân Trần 1944 – 1966 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  47. Phạm Bá Ngỏ Hy sinh 1968 · Sơn Hoà - Ninh Khánh - Ninh Bình
  48. Phạm Mạnh Hùng Hy sinh 1968 · Khánh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình
  49. Phạm Quang Oanh Hy sinh 1970 · Thái Dương - Thái Thuỵ - Thái Bình
  50. Phạm Quốc Phòng Hy sinh 1970 · Hoà Quang - Cát Bà - Hải Phòng
  51. Phạm Văn Chuân Hy sinh 1968 · Thái Ninh - Thái Thuỵ - Thái Bình
  52. Phạm Văn Khánh Hy sinh 1968 · Diễn Hoà - Diễn Châu - Nghệ An
  53. Phạm Văn Tuệ Hy sinh 1968
  54. Phạm Văn Tầm Hy sinh 1972 · Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  55. Thái Văn Cừ 1936 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  56. Trương Đình Dụ Hy sinh 1972 · Hiền Minh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  57. Trần Minh Tỵ 1952 – 1972 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  58. Trần Mạnh Hiệp 1959 – 1979 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  59. Trần Việt Khoa Hy sinh 1968 · Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội
  60. Trần Văn Sơn Hy sinh 1969 · Trực Cát - Trực Ninh - Nam Hà
  61. Trần Văn Thương 1944 – 1967 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  62. Trần Văn Thương 1944 – 1967 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  63. Trần Xuân Giác Hy sinh 1972 · Hồng Thuận - Xuân Thuỷ - Nam Hà
  64. Trần Đăng Khoa Hy sinh 1968 · Hưng Công - Bình Lục - Nam Hà
  65. Trần Đăng Phú Hy sinh 1968 · Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình
  66. Trịnh Ngọc Thảo Hy sinh 1968 · Hà Lai - Hà Trung - Thanh Hóa
  67. Trịnh Xuân Thiểm Hy sinh 1968 · Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình
  68. Trịnh Đình Ân 1938 – 1968 · Trung Giang - Triệu Phong - Quảng Trị
  69. Tô Văn Đằng Hy sinh 1968 · An Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  70. Vi Thái Thượng Hy sinh 1972 · Van Xuân - Móng Cái - Quảng Ninh
  71. Vũ Xuân Hiêng Hy sinh 1969 · Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  72. Vũ Đình Canh Hy sinh 1968 · Xuân Đài - Xuân Trường - Nam Hà
  73. Vũ Đình Thành Hy sinh 1972 · Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa
  74. Đinh Xuân Khê 1945 – 1968 · Tân Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
  75. Đinh Xuân Liễu 1944 – 1953 · Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  76. Đoàn Minh Thuấn Hy sinh 1972 · Gia Phong - Gia Khánh - Ninh Bình
  77. Đào Văn Giáp Hy sinh 1970 · Thuỵ Văn - Thuỵ Anh - Thái Bình
  78. Đặng Văn Hỷ Hy sinh 1970 · Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình
  79. Đồng Chí Hoành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đồng chí Tửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đỗ Ngọc Bích Hy sinh 1972 · Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình