Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế
tỉnh Quảng Trị
71 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Dương Dường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Ngọc Trâm 1932 – 1966 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Dương Pha 1928 – 1948 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hoàng Bào 1923 – 1951 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hoàng Chi 1917 – 1948 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hoàng Cương 1926 – 1965 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hoàng Cầm 1917 – 1946 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hoàng Kính 1937 – 1966 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hoàng Mùi 1921 – 1963 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hoàng Ngọc Hiệp 1937 – 1969 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hoàng Phước ấm 1922 – 1968 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hoàng Thanh 1926 – 1948 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hoàng Thị Ngắn 1932 – 1953 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hoàng Văn Dự 1919 – 1948 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hoàng Văn Khởi 1930 – 1968 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hoàng Văn Quyền 1927 – 1952 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hoàng Đốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Bồn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Chi 1943 – 1969 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hồ Duy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Hữu 1927 – 1950 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hồ Lượng 1911 – 1949 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hồ Mạnh Tuy 1900 – 1949 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hồ Mộng Dũng 1948 – 1973 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hồ Quang Sách 1935 – 1967 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hồ Sỹ Công 1954 – 1973 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hồ Sỹ Danh 1929 – 1948 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hồ Sỹ Hưng 1952 – 1968 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hồ Thậm 1926 – 1954 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hồ Thị Hương 1953 – 1975 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hồ Thị Mai 1933 – 1968 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hồ Tịnh 1930 – 1963 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Hồ Văn Ba 1944 – 1966 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Cút 1948 – 1968 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Dúng 1905 – 1955 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Khuân 1912 – 1948 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Lâu 1920 – 1949 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Thị Hoà 1955 – 1968 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Tấn Gia 1951 – 1967 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Tấn Hồng 1924 – 1966 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Ba 1949 – 1968 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Văn Thuận 1954 – 1972 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Văn Xứ 1900 – 1959 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Đặng 1947 – 1968 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lý Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyên Kim Quật 1923 – 1949 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Bút 1923 – 1953 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Ngọc Thoả 1929 – 1968 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Tiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Châm 1927 – 1966 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Cờ 1916 – 1947 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Thiệu 1927 – 1950 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phạm Văn Vỹ 1936 – 1966 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thậm 1932 – 1968 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Tân 1944 – 1968 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Tường 1925 – 1965 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Văn Di 1928 – 1949 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Văn Hiếu 1954 – 1973 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Văn Quế 1911 – 1948 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Văn Uyển 1949 – 1949 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Võ Thị Chắt 1944 – 1969 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Võ Thị Vẻn 1942 – 1968 · Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đào Tiến Nghĩa 1952 – 1972 · Trưng Vương - Thái Nguyên - Bắc Thái
- Đồng chí : Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí : Trạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đồng chí: Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh