Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ
tỉnh Quảng Trị
60 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hoàng Minh Châu 1931 – 1971 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Ngát 1964 – 1984 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Sừng 1902 – 1959 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Văn Câu 1925 – 1952 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Lê Đuổi 1912 – 1943 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Mai Tường 1929 – 1953 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Dư Lợi 1953 – 1972 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Dư Thuận 1924 – 1948 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Dưỡng 1933 – 1953 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Hoàng 1920 – 1947 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Hạp 1918 – 1948 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Khôi 1921 – 1953 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Mật 1930 – 1952 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Nậy 1926 – 1949 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Sỏ 1917 – 1947 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Thành 1929 – 1952 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Toán 1916 – 1949 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Trí 1926 – 1949 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Tụng 1929 – 1952 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Dung 1924 – 1949 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Dần 1965 – 1984 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Hoàng 1927 – 1967 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Sung 1924 – 1949 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Sung 1924 – 1949 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Vinh 1935 – 1952 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Đông 1939 – 1966 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Đạt 1923 – 1954 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Độ 1930 – 1951 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Độ 1930 – 1951 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Bản 1928 – 1946 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Bảo 1932 – 1951 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Cháu 1922 – 1950 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Hách 1915 – 1947 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Khắc Hảo 1957 – 1978 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thanh Bảo 1930 – 1968 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thính 1921 – 1968 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Thị Bảy 1930 – 1949 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Đàn 1915 – 1943 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Đăng Châu 1925 – 1953 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Định 1958 – 1982 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Đồng 1933 – 1952 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phạm Biên 1924 – 1950 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phạm Bá Chúc 1920 – 1947 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phạm Chắt 1922 – 1949 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phạm Giáp 1924 – 1963 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phạm Khắc Kiếm 1937 – 1952 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phạm Liêm 1927 – 1951 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phạm Quý Thành 1921 – 1952 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phạm Trì 1927 – 1951 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phạm Văn Đới 1933 – 1952 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trương Đồng 1921 – 1950 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần An 1927 – 1956 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Hữu Sâm 1925 – 1951 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thanh Sanh 1928 – 1947 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Thanh Đô 1927 – 1947 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trần Văn Kinh 1933 – 1972 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trịnh Công Khang 1913 – 1948 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Trịnh Văn Thế 1921 – 1950 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Tạ Thĩ 1930 – 1953 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đoạn Xuân 1917 – 1949 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị