Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Xã Hải Thọ, Quảng Trị

Quảng Trị

58 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Minh Châu 1931 – 1971 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  2. Lê Ngát 1964 – 1984 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  3. Lê Sừng 1902 – 1959 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  4. Lê Văn Câu 1925 – 1952 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  5. Lê Đuổi 1912 – 1943 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  6. Mai Tường 1929 – 1953 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  7. Nguyễn Dư Lợi 1953 – 1972 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  8. Nguyễn Dư Thuận 1924 – 1948 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  9. Nguyễn Dưỡng 1933 – 1953 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  10. Nguyễn Hoàng 1920 – 1947 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  11. Nguyễn Hạp 1918 – 1948 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  12. Nguyễn Khôi 1921 – 1953 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  13. Nguyễn Mật 1930 – 1952 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  14. Nguyễn Nậy 1926 – 1949 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  15. Nguyễn Sỏ 1917 – 1947 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  16. Nguyễn Thành 1929 – 1952 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  17. Nguyễn Toán 1916 – 1949 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  18. Nguyễn Trí 1926 – 1949 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  19. Nguyễn Tụng 1929 – 1952 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  20. Nguyễn Văn Dung 1924 – 1949 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  21. Nguyễn Văn Dần 1965 – 1984 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  22. Nguyễn Văn Hoàng 1927 – 1967 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  23. Nguyễn Văn Sung 1924 – 1949 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  24. Nguyễn Văn Vinh 1935 – 1952 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  25. Nguyễn Đông 1939 – 1966 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  26. Nguyễn Đạt 1923 – 1954 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  27. Nguyễn Độ 1930 – 1951 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  28. Phan Bản 1928 – 1946 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  29. Phan Bảo 1932 – 1951 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  30. Phan Cháu 1922 – 1950 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  31. Phan Hách 1915 – 1947 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  32. Phan Khắc Hảo 1957 – 1978 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  33. Phan Thanh Bảo 1930 – 1968 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  34. Phan Thính 1921 – 1968 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  35. Phan Thị Bảy 1930 – 1949 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  36. Phan Đàn 1915 – 1943 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  37. Phan Đăng Châu 1925 – 1953 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  38. Phan Định 1958 – 1982 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  39. Phan Đồng 1933 – 1952 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  40. Phạm Biên 1924 – 1950 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  41. Phạm Bá Chúc 1920 – 1947 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  42. Phạm Chắt 1922 – 1949 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  43. Phạm Giáp 1924 – 1963 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  44. Phạm Khắc Kiếm 1937 – 1952 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  45. Phạm Liêm 1927 – 1951 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  46. Phạm Quý Thành 1921 – 1952 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  47. Phạm Trì 1927 – 1951 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  48. Phạm Văn Đới 1933 – 1952 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  49. Trương Đồng 1921 – 1950 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  50. Trần An 1927 – 1956 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  51. Trần Hữu Sâm 1925 – 1951 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  52. Trần Thanh Sanh 1928 – 1947 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  53. Trần Thanh Đô 1927 – 1947 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  54. Trần Văn Kinh 1933 – 1972 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  55. Trịnh Công Khang 1913 – 1948 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  56. Trịnh Văn Thế 1921 – 1950 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  57. Tạ Thĩ 1930 – 1953 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị
  58. Đoạn Xuân 1917 – 1949 · Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị