NTLS xã Cam An
Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị
142 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Phúc Kỳ 1918 – 1947
- Bùi Phúc Nhỏ 1929 – 1952
- Bùi Phúc Quy 1923 – 1949
- Bùi Sức 1904 – 1951
- Bùi Văn Thỏn 1929 – 1950
- Bùi Văn Ưng 1926 – 1949
- Hoàng Hữu Mại 1888 – 1947
- Hoàng Hữu Quát Hy sinh 1947
- Hoàng Hữu Thoại 1929 – 1966
- Hoàng Kim Bình 1952 – 1969
- Hoàng Kim Kế 1912 – 1954
- Hoàng Kim Thuyết 1921 – 1952
- Hoàng Kim Tiển 1924 – 1951
- Hoàng Kim Tùng 1928 – 1952
- Hoàng Kiện 1933 – 1967
- Hoàng Mót 1942 – 1968
- Hoàng Mẹo 1926 – 1948
- Hoàng Ngọc Cưởng 1929 – 1953
- Hoàng Ngọc Hiếu 1948 – 1968
- Hoàng Ngọc Sâm 1937 – 1964
- Hoàng Ngọc Sơn 1923 – 1949
- Hoàng Ngụ 1922 – 1952
- Hoàng Thơ 1928 – 1952
- Hoàng Thạch 1926 – 1950
- Hoàng Thể 1948 – 1970
- Hoàng Thỉ 1945 – 1972
- Hoàng Thị Hoà 1953 – 1972
- Hoàng Thị Khuyên 1929 – 1952
- Hoàng Thị Kiều 1942 – 1970
- Hoàng Thị Nhạn 1930 – 1964
- Hoàng Thị Thảo 1947 – 1972
- Hoàng Thị Thẻo 1951 – 1972
- Hoàng Thị Thứ 1943 – 1968
- Hoàng Thọ 1924 – 1951
- Hoàng Thức 1949 – 1968
- Hoàng Triêm 1931 – 1948
- Hoàng Triện 1919 – 1972
- Hoàng Tư 1933 – 1954
- Hoàng Vinh 1927 – 1947
- Hoàng Văn Chánh 1937 – 1965
- Hoàng Văn Xuyên 1925 – 1954
- Hoàng Xuân Chiến 1948 – 1971
- Hoàng thị Thỏn 1955 – 1972
- Hoàng Đình Vịnh 1928 – 1950
- Hoàng Đức Bình 1937 – 1964
- Hoàng Đức Bạo 1933 – 1952
- Hoàng Đức Cần 1938 – 1972
- Hoàng Đức Diếp 1939 – 1966
- Hoàng Đức Hiếu 1927 – 1949
- Hoàng Đức Hiện 1913 – 1966
- Hoàng Đức Hoành 1941 – 1967
- Hoàng Đức Hoành 1944 – 1967
- Hoàng Đức Hỷ 1924 – 1950
- Hoàng Đức Kỉnh 1950 – 1975
- Hoàng Đức Lọng 1936 – 1969
- Hoàng Đức Quán 1926 – 1947
- Hoàng Đức Suyền 1950 – 1969
- Hoàng Đức Sót 1929 – 1951
- Hoàng Đức Thiều 1926 – 1951
- Hoàng Đức Thảo 1932 – 1949
- Hoàng Đức Trai 1938 – 1971
- Hoàng Đức Trành 1925 – 1950
- Hoàng Đức Xưng 1929 – 1953
- Hà Lương 1908 – 1948
- Lê Hai 1940 – 1967
- Lê Hồng Luật 1912 – 1948
- Lê Thanh Cảnh 1948 – 1975
- Lê Văn Hiệp 1936 – 1967
- Lê Văn Nuôi 1930 – 1952
- Lê Văn Thọ Hy sinh 1969
- Lê Xuân Bình 1948 – 1975
- Lê Đình Mật Hy sinh 1973
- Lê Đình Trạm Hy sinh 1968
- Mai Chiếm Cương 1922 – 1955
- Mai Chiếm Khiết 1929 – 1949
- Mai Chiếm Lang 1912 – 1950
- Mai Chiếm Lưởng 1926 – 1950
- Mai Xuân Kiền Hy sinh 1967
- Mai Đỉu 1911 – 1949
- Nguyễn Cho 1948 – 1968
- Nguyễn Cháu 1922 – 1947
- Nguyễn Công Quảng 1946 – 1968
- Nguyễn Cảnh Sỹ Hy sinh 1972
- Nguyễn Hiệu 1928 – 1947
- Nguyễn Khắc Ty Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Lượng 1945 – 1967
- Nguyễn Lợi 1950 – 1972
- Nguyễn Lự 1947 – 1970
- Nguyễn Lực 1942 – 1968
- Nguyễn Nguyện 1925 – 1968
- Nguyễn Ngọc Ong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Như Dũng Hy sinh 1972
- Nguyễn Phò 1919 – 1947
- Nguyễn Quốc 1948 – 1970
- Nguyễn Thanh Thảo 1944 – 1970
- Nguyễn Thị Cam 1947 – 1972
- Nguyễn Thị Sen 1954 – 1972
- Nguyễn Tuy 1917 – 1951
- Nguyễn Tặng 1937 – 1969
- Nguyễn Văn Bằng 1950 – 1973