NTLS xã Gio Thành

Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

118 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Kim Quang Hy sinh 1972
  2. Bùi Văn Anh Hy sinh 1968
  3. Chu Đức Hẫy Hy sinh 1967
  4. Hoàng Kỳ 1920 – 1950
  5. Hoàng Ngọc Minh Hy sinh 1965
  6. Hoàng Thanh Đức 1952 – 1970
  7. Hoàng Văn Cừ Hy sinh 1968
  8. Hoàng Văn Khai 1923 – 1951
  9. Hoàng Đình Tuấn Hy sinh 1972
  10. Hồ Thanh Lai Hy sinh 1972
  11. Hồ Thị Mụn 1948 – 1971
  12. Hồ Văn Thành 1953 – 1968
  13. Lê Công Trứ Hy sinh 1968
  14. Lê Hữu Ngọc 1949 – 1968
  15. Lê Văn Sơn Hy sinh 1968
  16. Lê Xuân Nghiêm Hy sinh 1968
  17. Lê Xuân Quý Hy sinh 1963
  18. Lê Xuân Túc Hy sinh 1968
  19. Nguyễn Hà 1922 – 1948
  20. Nguyễn Hồng Sơn 1930 – 1968
  21. Nguyễn Hữu Hùng Hy sinh 1968
  22. Nguyễn Ngọc Chức Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Ngọc Du Hy sinh 1966
  24. Nguyễn Quang Hùng Hy sinh 1968
  25. Nguyễn Văn Báo Hy sinh 1968
  26. Nguyễn Văn Cháu Hy sinh 1972
  27. Nguyễn Văn Châu 1950 – 1972
  28. Nguyễn Văn Duyệt 1937 – 1969
  29. Nguyễn Văn Khắc Hy sinh 1972
  30. Nguyễn Văn Lam 1927 – 1957
  31. Nguyễn Văn Lưu 1936 – 1970
  32. Nguyễn Văn Nghịch 1927 – 1950
  33. Nguyễn Văn Ngọc 1927 – 1949
  34. Nguyễn Văn Nông 1925 – 1949
  35. Nguyễn Văn Quyền Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Văn Thièu Hy sinh 1968
  37. Nguyễn Văn Thuỷ 1928 – 1949
  38. Nguyễn Văn Thuỷ 1928 – 1949
  39. Nguyễn Văn Toàn 1944 – 1967
  40. Nguyễn Văn Trung Hy sinh 1972
  41. Nguyễn Văn Đường 1920 – 1968
  42. Nguyễn Văn Đường Hy sinh 1972
  43. Nguyễn Xuân Lợi Hy sinh 1972
  44. Nguyễn Đăng Chất 1952 – 1972
  45. Nguyễn Đăng Cương 1948 – 1968
  46. Nguyễn Đăng Dưỡng Hy sinh 1949
  47. Nguyễn Đăng Huỳnh 1933 – 1972
  48. Nguyễn Đăng Khuê Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Đăng Luyện Hy sinh 1947
  50. Nguyễn Đăng Lễ 1908 – 1967
  51. Nguyễn Đăng Phúc Hy sinh 1968
  52. Nguyễn Đăng Thông 1947 – 1968
  53. Nguyễn Đăng Tài 1920 – 1948
  54. Nguyễn Đăng Tình 1915 – 1949
  55. Nguyễn Đăng Xiêm 1949 – 1970
  56. Nguỹen Ngọc Mẫn Hy sinh 1968
  57. Phan Công Sự 1935 – 1970
  58. Phan Hòe 1928 – 1950
  59. Phan Văn Chung Hy sinh 1972
  60. Phan Xin 1914 – 1966
  61. Phan Đức Trinh Hy sinh 1968
  62. Phùng Văn Thọ 1915 – 1968
  63. Phạm Cơ 1922 – 1949
  64. Phạm Hữu Loan Hy sinh 1972
  65. Phạm Ngọc Chắt 1944 – 1970
  66. Phạm Ngữ Hy sinh 1951
  67. Phạm Thanh Bình Hy sinh 1968
  68. Phạm Thị Ut 1949 – 1971
  69. Phạm Văn Dỏ 1945 – 1967
  70. Phạm Văn Hai 1935 – 1966
  71. Phạm Văn Kiến 1950 – 1975
  72. Phạm Văn Lưu 1954 – 1972
  73. Phạm Văn Miêng Hy sinh 1972
  74. Phạm Văn Mót 1945 – 1968
  75. Phạm Văn Phúc Hy sinh 1968
  76. Phạm Văn Thạch Hy sinh 1968
  77. Phạm Văn Đàm 1918 – 1968
  78. Phạm Đả 1944 – 1968
  79. Trương Con 1927 – 1947
  80. Trương Văn Luyện Hy sinh 1968
  81. Trần Châu 1926 – 1954
  82. Trần Công Bình 1947 – 1968
  83. Trần Công Thi 1932 – 1949
  84. Trần Kim Tá Hy sinh 1968
  85. Trần Kinh Đức Hy sinh 1968
  86. Trần Phong Lưu 1929 – 1951
  87. Trần Phong Thái 1949 – 1969
  88. Trần Phong Thí 1919 – 1958
  89. Trần Quang Chiến Hy sinh 1968
  90. Trần Quang Thành Hy sinh 1968
  91. Trần Quang Trung 1942 – 1972
  92. Trần Thị Con 1910 – 1967
  93. Trần Thị Con 1910 – 1967
  94. Trần Thị Cúc 1949 – 1948
  95. Trần Thị Thôn Hy sinh 1972
  96. Trần Thị Tâm 1953 – 1972
  97. Trần Thị út 1950 – 1972
  98. Trần Tiềm 1938 – 1968
  99. Trần Văn Diên Hy sinh 1968
  100. Trần Văn Lạc 1920 – 1968