NTLS xã Vĩnh Chấp

Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

407 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Duy Khiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Duy Khiêm Hy sinh 1968
  3. Bùi Huynh Trung Hy sinh 1968
  4. Bùi Hồng Việt Hy sinh 1967
  5. Bùi Hữu Khiếu Hy sinh 1972
  6. Bùi Khắc Đền Hy sinh 1968
  7. Bùi Nhân Đậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bùi Tá Lộ Hy sinh 1968
  9. Bùi Văn Đàm Hy sinh 1968
  10. Bùi Văn Đàm Hy sinh 1967
  11. Bùi Xuân Lãm Hy sinh 1968
  12. Bùi Đức Tùng Hy sinh 1965
  13. Bùi Đức Tùng Hy sinh 1967
  14. Bùi Đức Tùng Hy sinh 1968
  15. Bùi Đức Tùng Hy sinh 1965
  16. Bế Văn Nuôi Hy sinh 1967
  17. Cao Duy Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Cao Văn Thành Hy sinh 1962
  19. Cao Đức Thược Hy sinh 1967
  20. Dương Công Tu Hy sinh 1968
  21. Dương Thị Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Dương Văn Cự Hy sinh 1967
  23. Dương Văn Tri Hy sinh 1967
  24. Hoàng Kim Hồng 1959 – 1979
  25. Hoàng Kim Yển 1929 – 1967
  26. Hoàng Lang Hy sinh 1953
  27. Hoàng Thanh Hoè Hy sinh 1968
  28. Hoàng Thanh Tuân Hy sinh 1968
  29. Hoàng Thị Duyến 1943 – 1967
  30. Hoàng Văn Cầu Hy sinh 1967
  31. Hoàng Văn Sử Hy sinh 1968
  32. Hoàng Văn Tàu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Hoàng Văn Tầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Hà Văn Văn Hy sinh 1968
  35. Hồ Thanh Hy sinh 1967
  36. Hồ Văn Cả 1947 – 1972
  37. Hồ Văn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Hồ Văn Vu 1920 – 1947
  39. Lang Phú Thức Hy sinh 1968
  40. Loan Văn Phái Hy sinh 1967
  41. Lã Hữu Chức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Huy Minh Hy sinh 1968
  43. Lê Hồng Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê Hồng Liên Hy sinh 1967
  45. Lê Hữu Dinh Hy sinh 1967
  46. Lê Hữu Nhâm Hy sinh 1967
  47. Lê Hữu Phú 1909 – 1949
  48. Lê Hữu Thí Hy sinh 1968
  49. Lê Khắc Túc Hy sinh 1972
  50. Lê Mọi 1928 – 1947
  51. Lê Ngọc Đức Hy sinh 1967
  52. Lê Phước Biểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Quang Song Hy sinh 1967
  55. Lê Thanh Bình 1955 – 1978
  56. Lê Thanh Liêm Hy sinh 1972
  57. Lê Thanh Đức Hy sinh 1968
  58. Lê Thành Lưu Hy sinh 1972
  59. Lê Thế Hoà Hy sinh 1968
  60. Lê Thế Phiết Hy sinh 1967
  61. Lê Thế Thường Hy sinh 1968
  62. Lê Thị Đào 1950 – 1968
  63. Lê Trong Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lê Văn Chương Hy sinh 1968
  65. Lê Văn Giáp 1954 – 1972
  66. Lê Văn Kê Hy sinh 1967
  67. Lê Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Văn Lương 1959 – 1984
  69. Lê Văn Lượng Hy sinh 1970
  70. Lê Văn Lợi 1959 – 1979
  71. Lê Văn Ngọc 1903 – 1949
  72. Lê Văn Phó 1895 – 1948
  73. Lê Văn Thình Hy sinh 1968
  74. Lê Văn Toàn 1945 – 1966
  75. Lê Văn Vững 1942 – 1969
  76. Lê Văn ánh 1933 – 1966
  77. Lê Văn Đệ Hy sinh 1968
  78. Lê Xuân Dương 1933 – 1968
  79. Lê Xuân Tương Hy sinh 1965
  80. Lê Xán Hy sinh 1949
  81. Lê Đình Hường Hy sinh 1968
  82. Lê Đình Độ Hy sinh 1968
  83. Lê Đông Chấp Hy sinh 1968
  84. Lê Đức Hoàng 1950 – 1972
  85. Lê Đức Mại 1928 – 1967
  86. Lê Đức Tự 1932 – 1952
  87. Lê Đức Viện 1948 – 1968
  88. Lưu Hồng Tư Hy sinh 1967
  89. Lưu Ngọc Phận Hy sinh 1968
  90. Lưu Ngọc Đức Hy sinh 1968
  91. Lưu Văn Phương Hy sinh 1967
  92. Lương Văn Kỳ Hy sinh 1968
  93. Lương Văn Thân Hy sinh 1968
  94. Mai Văn Đắc Hy sinh 1967
  95. Mạnh Trọng Hảo Hy sinh 1965
  96. Nguyễn Bá Ngự Hy sinh 1968
  97. Nguyễn Bá Sách Hy sinh 1968
  98. Nguyễn Bính Hy sinh 1968
  99. Nguyễn Công Hạnh Hy sinh 1967
  100. Nguyễn Công Lạng Hy sinh 1968