NTLS xã Vĩnh Chấp

Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

407 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Danh Phương Hy sinh 1967
  2. Nguyễn Di Cư Hy sinh 1968
  3. Nguyễn Diệu Hy sinh 1949
  4. Nguyễn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Hồng Ngư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Hồng Quân Hy sinh 1967
  7. Nguyễn Hồng Thanh Hy sinh 1967
  8. Nguyễn Hồng Đậu Hy sinh 1967
  9. Nguyễn Hữu Am Hy sinh 1948
  10. Nguyễn Hữu Cánh 1944 – 1968
  11. Nguyễn Hữu Cảnh 1962 – 1962
  12. Nguyễn Hữu Hoè Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Hữu Hán 1905 – 1947
  14. Nguyễn Hữu Hạp 1939 – 1971
  15. Nguyễn Hữu Khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Hữu Liệu 1960 – 1987
  17. Nguyễn Hữu Lạc 1960 – 1979
  18. Nguyễn Hữu Quýnh 1940 – 1966
  19. Nguyễn Hữu Thoại Hy sinh 1968
  20. Nguyễn Hữu Triếc Hy sinh 1949
  21. Nguyễn Hữu Trí Hy sinh 1968
  22. Nguyễn Hữu Tâm Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Kim Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Kim Đản Hy sinh 1969
  25. Nguyễn Minh Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Minh Tân 1941 – 1967
  27. Nguyễn Nguyên Hồng Hy sinh 1967
  28. Nguyễn Ngọc Tân Hy sinh 1968
  29. Nguyễn Như ý Hy sinh 1971
  30. Nguyễn Nhật Kiều Hy sinh 1967
  31. Nguyễn Phuơng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Phú Xuân Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Quang Chắt Hy sinh 1972
  34. Nguyễn Quang Hành 1950 – 1975
  35. Nguyễn Quang Thi Hy sinh 1967
  36. Nguyễn Quang Thịnh Hy sinh 1968
  37. Nguyễn Quang Thịnh Hy sinh 1967
  38. Nguyễn Quốc Lanh Hy sinh 1972
  39. Nguyễn Quốc Luấn Hy sinh 1969
  40. Nguyễn Sam Hy sinh 1973
  41. Nguyễn Sào Hy sinh 1958
  42. Nguyễn Sỹ Toán Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Thanh Lộc Hy sinh 1968
  44. Nguyễn Thành Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Thành Công Hy sinh 1968
  46. Nguyễn Thái Vinh Hy sinh 1966
  47. Nguyễn Thị Biện 1940 – 1968
  48. Nguyễn Thị Chỉ 1944 – 1967
  49. Nguyễn Thị Cường 1948 – 1968
  50. Nguyễn Thị Khi 1934 – 1949
  51. Nguyễn Thị Lan Hy sinh 1967
  52. Nguyễn Thị Loàn 1929 – 1950
  53. Nguyễn Thị Ngữ 1928 – 1968
  54. Nguyễn Thị Sanh Hy sinh 1967
  55. Nguyễn Thị Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Thị Thoa Sinh 1928
  57. Nguyễn Thị Trị 1951 – 1967
  58. Nguyễn Thị Tú 1918 – 1952
  59. Nguyễn Thị Tảo 1948 – 1967
  60. Nguyễn Thị Vang 1949 – 1968
  61. Nguyễn Tiến Tuất Hy sinh 1967
  62. Nguyễn Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Tài Lơ Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Tử Diên Hy sinh 1968
  65. Nguyễn Tử Tiếu Hy sinh 1970
  66. Nguyễn Văn Anh Hy sinh 1969
  67. Nguyễn Văn Biếu Hy sinh 1972
  68. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1968
  69. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1972
  70. Nguyễn Văn Chức 1924 – 1949
  71. Nguyễn Văn Câu Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Văn Căn Hy sinh 1968
  73. Nguyễn Văn Cử Hy sinh 1968
  74. Nguyễn Văn Diêm Hy sinh 1967
  75. Nguyễn Văn Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1968
  77. Nguyễn Văn Giao Hy sinh 1967
  78. Nguyễn Văn Hiên 1927 – 1967
  79. Nguyễn Văn Hoa Hy sinh 1967
  80. Nguyễn Văn Huỳnh 1920 – 1972
  81. Nguyễn Văn Hàn 1930 – 1968
  82. Nguyễn Văn Hót 1943 – 1967
  83. Nguyễn Văn Hưng Hy sinh 1967
  84. Nguyễn Văn Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Văn Hầu 1918 – 1968
  86. Nguyễn Văn Hội 1928 – 1949
  87. Nguyễn Văn Hợp Hy sinh 1947
  88. Nguyễn Văn Khuy Hy sinh 1967
  89. Nguyễn Văn Kiêm Hy sinh 1950
  90. Nguyễn Văn Kiếc Hy sinh 1947
  91. Nguyễn Văn Kê Hy sinh 1967
  92. Nguyễn Văn Kế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Văn Lam Hy sinh 1969
  94. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1967
  95. Nguyễn Văn Lích Hy sinh 1968
  96. Nguyễn Văn Lợi 1961 – 1979
  97. Nguyễn Văn Mừng 1940 – 1968
  98. Nguyễn Văn Nghi Hy sinh 1967
  99. Nguyễn Văn Nhâm Hy sinh 1967
  100. Nguyễn Văn Nhị Hy sinh 1967