NTLS xã Gio Việt

Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị

109 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Quang Ngọc Hy sinh 1973
  2. Bùi Đình Thậm Hy sinh 1967
  3. Bùi Đình Tiến Hy sinh 1972
  4. Cao Quang Huy Hy sinh 1972
  5. Dương Côn 1940 – 1972
  6. Dương Hoà 1929 – 1954
  7. Dương Phụ Hy sinh 1951
  8. Dương Thế Chiêu Hy sinh 1948
  9. Dương Thới 1910 – 1953
  10. Dương Vị 1955 – 1972
  11. Hoàng Ban Hy sinh 1949
  12. Hoàng Bá Thược Hy sinh 1950
  13. Hoàng Bá Toản 1926 – 1950
  14. Hoàng Gia Duyệt 1918 – 1947
  15. Hoàng Thái 1925 – 1949
  16. Hoàng Văn Năm 1931 – 1953
  17. Hoàng Văn Đỉnh 1926 – 1949
  18. Hà Văn Quy Hy sinh 1972
  19. Hồ Hữu Dũng Hy sinh 1968
  20. Lê Bá Cương 1920 – 1948
  21. Lê Con Hy sinh 1948
  22. Lê Hoà Hy sinh 1972
  23. Lê Hoàn Hy sinh 1972
  24. Lê Ngọc Thìn 1951 – 1970
  25. Lê Quang Luyện Hy sinh 1954
  26. Lê Thêm 1920 – 1947
  27. Lê Thị Bốn Hy sinh 1972
  28. Lê Thị Nghị 1954 – 1972
  29. Lê Thị Sen 1947 – 1972
  30. Lê Văn Ba Hy sinh 1972
  31. Lê Văn Sành 1949 – 1968
  32. Lê Văn Thể 1948 – 1965
  33. Lê Văn Tính 1880 – 1950
  34. Lương Trường 1927 – 1952
  35. Nguyễn Bảy Hy sinh 1965
  36. Nguyễn Hoằng Hy sinh 1967
  37. Nguyễn Hường 1933 – 1954
  38. Nguyễn Hồng 1940 – 1966
  39. Nguyễn Hồng Xược Hy sinh 1966
  40. Nguyễn Thị Miễn 1929 – 1966
  41. Nguyễn Tài Hy sinh 1967
  42. Nguyễn Văn Chuân 1917 – 1958
  43. Nguyễn Văn Hiệu 1885 – 1947
  44. Nguyễn Văn Hoàng Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Văn Huyên 1924 – 1949
  46. Nguyễn Văn Hường Hy sinh 1966
  47. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1965
  48. Nguyễn Văn Ngừng Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Văn Phước Hy sinh 1968
  50. Nguyễn Văn Sính 1921 – 1949
  51. Nguyễn Văn Thiệu 1945 – 1967
  52. Nguyễn Văn Thâm 1922 – 1950
  53. Nguyễn Văn Đã Hy sinh 1967
  54. Nguyễn Văn Đình Hy sinh 1965
  55. Nguyễn Văn Đính Hy sinh 1973
  56. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1964
  57. Nguyễn Vịnh Hy sinh 1972
  58. Nguyễn Xuân Thành 1952 – 1973
  59. Nguyễn ánh 1942 – 1967
  60. Nguyễn Đình Phợt Hy sinh 1972
  61. Ngô Minh Quân Hy sinh 1972
  62. Phan Văn Bờ 1927 – 1952
  63. Phan Văn Chư 1928 – 1951
  64. Phan Văn Mại Hy sinh 1966
  65. Phùng Văn ích Hy sinh 1973
  66. Phạm Khắc Nghiêm 1958 – 1979
  67. Phạm Siêu 1925 – 1947
  68. Phạm Thí 1907 – 1950
  69. Trương Thanh Hải 1931 – 1966
  70. Trương Văn 1926 – 1950
  71. Trương Văn Bửu 1940 – 1967
  72. Trương Văn Dung 1929 – 1953
  73. Trương Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trương Văn Sừng 1927 – 1950
  75. Trần Châu Hy sinh 1974
  76. Trần Huỳnh Hy sinh 1972
  77. Trần Mốc Hy sinh 1949
  78. Trần Ngọc Toan 1933 – 1973
  79. Trần Thanh Hảo 1955 – 1978
  80. Trần Thị Liễu Hy sinh 1972
  81. Trần Tế Hy sinh 1950
  82. Trần Viết Hai Hy sinh 1975
  83. Trần Văn Minh 1946 – 1972
  84. Trần Văn Phớt Hy sinh 1972
  85. Trần Văn Trung Hy sinh 1949
  86. Trần Xuân Hược 1945 – 1968
  87. Trần Đình Chiến 1940 – 1965
  88. Trần Đình Diêu 1923 – 1966
  89. Trần Đình Diện 1920 – 1947
  90. Trần Đình Dỏ 1949 – 1972
  91. Trần Đình Hội 1947 – 1966
  92. Trần Đình Lân Hy sinh 1966
  93. Trần Đình Nghẹc Hy sinh 1948
  94. Trần Đình Phú 1950 – 1972
  95. Trần Đình Thoàn Hy sinh 1951
  96. Trần Đình Thành Hy sinh 1970
  97. Trần Đình Thế Hy sinh 1968
  98. Trần Đình Thỏn 1935 – 1971
  99. Trần Đình Trung Hy sinh 1966
  100. Trần Đình Trưởng 1939 – 1975