Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê

tỉnh Quảng Trị

80 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Châu Thị Trân 1949 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  2. Hoàng Thị Vẽ 1950 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  3. Huỳnh So 1937 – 1966 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  4. Hà Chí Đông 1953 – 1975 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  5. Lê Bôn 1929 – 1947 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  6. Lê Hoàn Kiếm 1949 – 1975 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  7. Lê Lững 1927 – 1948 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  8. Lê Minh Bạo 1946 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  9. Lê Nượng 1937 – 1969 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  10. Lê Sơn Kim 1938 – 1965 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  11. Lê Thị Liễu 1951 – 1972 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  12. Lê Thị Mót 1949 – 1972 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  13. Lê Thị Vê 1949 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  14. Lê Trang 1945 – 1967 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  15. Lê Vân 1950 – 1967 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  16. Lê Văn Biên 1950 – 1970 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  17. Lê Văn Chiều 1950 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  18. Lê Văn Châu 1954 – 1975 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  19. Lê Văn Chút 1935 – 1967 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  20. Lê Văn Diệp 1952 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  21. Lê Văn Duy 1940 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  22. Lê Văn Hiền 1945 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  23. Lê Văn Thuỳ 1954 – 1972 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  24. Lê Văn Vĩnh 1952 – 1967 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  25. Lê Văn Xưỡng 1937 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  26. Nguyễn Bình 1957 – 1972 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  27. Nguyễn Chiểu 1942 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  28. Nguyễn Chuồi 1915 – 1965 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  29. Nguyễn Nuôi 1940 – 1967 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  30. Nguyễn Nuôi 1940 – 1967 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  31. Nguyễn Nậy 1942 – 1965 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  32. Nguyễn Thị Cháu 1930 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  33. Nguyễn Thị Diệu 1928 – 1952 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  34. Nguyễn Thị Thoạn 1950 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  35. Nguyễn Thị Trong 1960 – 1977 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  36. Nguyễn Xuân Dân 1946 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  37. Nguyễn Định 1917 – 1949 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  38. Trương Anh 1921 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  39. Trương Minh Bê 1957 – 1979 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  40. Trương No 1950 – 1969 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  41. Trương Sung 1947 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  42. Trương Thanh Bình 1960 – 1984 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  43. Trương Thị Cúc 1948 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  44. Trương Thị Cẩm 1918 – 1952 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  45. Trương Thị Hoánh 1947 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  46. Trương Thị Hứa 1930 – 1949 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  47. Trương Thị Phúng 1930 – 1950 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  48. Trương Trũng 1942 – 1966 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  49. Trương Tân 1943 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  50. Trương Văn Bụi 1926 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  51. Trương Văn Chi 1946 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  52. Trương Văn Chạch 1932 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  53. Trương Văn Đồng 1930 – 1951 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  54. Trương Xuân Lý 1951 – 1969 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  55. Trần Dúng 1956 – 1972 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  56. Trần Hỏn 1920 – 1953 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  57. Trần Minh Đắc 1947 – 1969 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  58. Trần Nga 1945 – 1971 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  59. Trần Ngoạnh 1950 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  60. Trần Quyên 1924 – 1952 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  61. Trần Thanh Hoài 1930 – 1969 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  62. Trần Thị Chư 1951 – 1966 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  63. Trần Thị Chức 1949 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  64. Trần Thị Mày 1930 – 1969 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  65. Trần Văn Bánh 1935 – 1976 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  66. Trần Văn Chì 1952 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  67. Trần Văn Do 1954 – 1975 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  68. Trần Văn Dục 1951 – 1972 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  69. Trần Văn Mỳ 1947 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  70. Trần Văn Nuôi 1940 – 1965 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  71. Trần Văn Định 1920 – 1952 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  72. Trần Văn Định 1920 – 1952 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  73. Văn Bá Sắt 1952 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  74. Văn Thị Cháu 1950 – 1971 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  75. Văn Uy 1921 – 1953 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  76. Văn Xuân Minh 1948 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  77. Đặng Văn Bí 1950 – 1970 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  78. Đặng Văn Bút 1943 – 1965 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  79. Đặng Xuân Trọng 1953 – 1972 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  80. Đặng Xuân Tề 1952 – 1970 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị