Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Xã Hải Khê, Quảng Trị

Quảng Trị

78 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Châu Thị Trân 1949 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  2. Hoàng Thị Vẽ 1950 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  3. Huỳnh So 1937 – 1966 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  4. Hà Chí Đông 1953 – 1975 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  5. Lê Bôn 1929 – 1947 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  6. Lê Hoàn Kiếm 1949 – 1975 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  7. Lê Lững 1927 – 1948 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  8. Lê Minh Bạo 1946 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  9. Lê Nượng 1937 – 1969 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  10. Lê Sơn Kim 1938 – 1965 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  11. Lê Thị Liễu 1951 – 1972 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  12. Lê Thị Mót 1949 – 1972 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  13. Lê Thị Vê 1949 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  14. Lê Trang 1945 – 1967 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  15. Lê Vân 1950 – 1967 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  16. Lê Văn Biên 1950 – 1970 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  17. Lê Văn Chiều 1950 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  18. Lê Văn Châu 1954 – 1975 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  19. Lê Văn Chút 1935 – 1967 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  20. Lê Văn Diệp 1952 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  21. Lê Văn Duy 1940 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  22. Lê Văn Hiền 1945 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  23. Lê Văn Thuỳ 1954 – 1972 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  24. Lê Văn Vĩnh 1952 – 1967 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  25. Lê Văn Xưỡng 1937 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  26. Nguyễn Bình 1957 – 1972 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  27. Nguyễn Chiểu 1942 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  28. Nguyễn Chuồi 1915 – 1965 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  29. Nguyễn Nuôi 1940 – 1967 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  30. Nguyễn Nậy 1942 – 1965 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  31. Nguyễn Thị Cháu 1930 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  32. Nguyễn Thị Diệu 1928 – 1952 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  33. Nguyễn Thị Thoạn 1950 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  34. Nguyễn Thị Trong 1960 – 1977 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  35. Nguyễn Xuân Dân 1946 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  36. Nguyễn Định 1917 – 1949 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  37. Trương Anh 1921 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  38. Trương Minh Bê 1957 – 1979 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  39. Trương No 1950 – 1969 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  40. Trương Sung 1947 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  41. Trương Thanh Bình 1960 – 1984 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  42. Trương Thị Cúc 1948 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  43. Trương Thị Cẩm 1918 – 1952 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  44. Trương Thị Hoánh 1947 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  45. Trương Thị Hứa 1930 – 1949 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  46. Trương Thị Phúng 1930 – 1950 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  47. Trương Trũng 1942 – 1966 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  48. Trương Tân 1943 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  49. Trương Văn Bụi 1926 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  50. Trương Văn Chi 1946 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  51. Trương Văn Chạch 1932 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  52. Trương Văn Đồng 1930 – 1951 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  53. Trương Xuân Lý 1951 – 1969 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  54. Trần Dúng 1956 – 1972 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  55. Trần Hỏn 1920 – 1953 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  56. Trần Minh Đắc 1947 – 1969 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  57. Trần Nga 1945 – 1971 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  58. Trần Ngoạnh 1950 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  59. Trần Quyên 1924 – 1952 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  60. Trần Thanh Hoài 1930 – 1969 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  61. Trần Thị Chư 1951 – 1966 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  62. Trần Thị Chức 1949 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  63. Trần Thị Mày 1930 – 1969 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  64. Trần Văn Bánh 1935 – 1976 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  65. Trần Văn Chì 1952 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  66. Trần Văn Do 1954 – 1975 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  67. Trần Văn Dục 1951 – 1972 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  68. Trần Văn Mỳ 1947 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  69. Trần Văn Nuôi 1940 – 1965 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  70. Trần Văn Định 1920 – 1952 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  71. Văn Bá Sắt 1952 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  72. Văn Thị Cháu 1950 – 1971 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  73. Văn Uy 1921 – 1953 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  74. Văn Xuân Minh 1948 – 1968 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  75. Đặng Văn Bí 1950 – 1970 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  76. Đặng Văn Bút 1943 – 1965 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  77. Đặng Xuân Trọng 1953 – 1972 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị
  78. Đặng Xuân Tề 1952 – 1970 · Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị