NTLS xã Triệu Vân

Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị

57 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Văn Giới 1952 – 1973
  3. Bùi Văn Hà 1943 – 1964
  4. Bùi Văn Khanh 1947 – 1965
  5. Bùi Văn Tề 1953 – 1973
  6. Bùi Xuân Kiểm 1946 – 1973
  7. Dương Khắc Nghiễm 1952 – 1973
  8. Hoàng Lễ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Hà Văn Mốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Hồ Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Hồ Văn Đương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. L/ sỹ : Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Liệt sỹ : Bính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Liệt sỹ : Ca Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Liệt sỹ: Bông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Liệt sỹ: Kiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Liệt sỹ: Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Liệt sỹ: Thị Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Liệt sỹ: Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Liệt sỹ: Đề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Mạnh Tuấn 1953 – 1973
  22. Lê Văn Hựu 1938 – 1973
  23. Lê Văn Vỵ 1952 – 1972
  24. Mai Văn Giới 1953 – 1973
  25. Nguyễn Công Hy sinh 1966
  26. Nguyễn Duy Bảo 1945 – 1972
  27. Nguyễn Hữu Nễ 1951 – 1973
  28. Nguyễn Mạnh Dũng 1951 – 1973
  29. Nguyễn Ngọc Kiềm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Thanh Tùng 1953 – 1973
  31. Nguyễn Văn Bìa 1953 – 1973
  32. Nguyễn Văn Mẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Ngoan 1951 – 1972
  34. Nguyễn Văn Quyết 1950 – 1973
  35. Nguyễn Văn Thanh 1954 – 1972
  36. Nguyễn Văn Thái 1954 – 1972
  37. Nguyễn Văn Thắng 1954 – 1973
  38. Nguyễn Văn Tuyển 1952 – 1972
  39. Nguyễn Văn Xuyên 1954 – 1973
  40. Nguyễn Đức Tuynh 1949 – 1973
  41. Phan Văn Mật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phan Văn Quản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phan Văn Sỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phan Văn Thản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phạm Văn Chút 1952 – 1973
  46. Phạm Văn Thế 1954 – 1972
  47. Phạm Văn Tính 1946 – 1973
  48. Phạm Văn Đức 1953 – 1973
  49. Phạm Xuân Vui Sinh 1954
  50. Trần Bá Tề 1953 – 1972
  51. Trần Mạnh Huân 1953 – 1973
  52. Trần Quốc ái 1952 – 1972
  53. Tống Xuân Trang 1950 – 1973
  54. Vũ Công Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Vũ Gia Tân 1953 – 1973
  56. Vũ Trường Phất 1954 – 1973
  57. Đỗ Văn Thịnh 1950 – 1973