Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp

tỉnh Quảng Trị

89 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Sỹ Yêng Hy sinh 1965 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  2. Phan Thị Minh Hy sinh 1969
  3. Phan Tương Nhân Hy sinh 1972 · Thái Thuỵ, Thái Bình, Thái Bình
  4. Phan Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Phan Văn Quang Hy sinh 1969 · Phụ Dực, Thái Bình, Thái Bình
  6. Phan Văn Thi Vĩnh Tường, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  7. Phan Văn Vị 1946 – 1967 · Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  8. Phan Văn Vỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Phan Văn Xán Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  10. Phùng Kính Thông Tân Lập - Lục Ngạn - Hà Bắc
  11. Phạm Văn Tấn Hy sinh 1968 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  12. Phạm Xuân Sinh Hy sinh 1968 · Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
  13. Phạm Y Yểng Hy sinh 1965 · Đông Thanh - Kim Động - Hưng Yên
  14. Thiều Đăng Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Thiện Đình Thân Hy sinh 1967 · Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
  16. Thái Văn Vượng Hy sinh 1972 · Lý Thành - Yên Thành - Nghệ An
  17. Thái Văn Vượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Thái Đình Vinh Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  19. Thông Hải Châu Hy sinh 1967 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  20. Trương Công Tiệu Hy sinh 1967 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  21. Trương Ngọc Sơn Hy sinh 1968 · Hà Trung - Bá Thước - Thanh Hoá
  22. Trương Xuân Mánh Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà
  23. Trần Bá Dũ Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  24. Trần Bá Hoà Sinh 1913 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  25. Trần Bá Phối Sinh 1934 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  26. Trần Bá Trùng 1928 – 1968 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  27. Trần Bá Trụ 1949 – 1970 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  28. Trần Công Tải 1947 – 1966 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  29. Trần Danh Hải Phụ Dực, Thái Bình, Thái Bình
  30. Trần Duy Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trần Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Giang Đá Sinh 1949 · 3, Quảng Trị, Quảng Trị
  33. Trần Hiệu Sinh 1942 · Đức Liên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  34. Trần Hào Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  35. Trần Hưởng Sinh 1918 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  36. Trần Hảo 1945 – 1967 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  37. Trần Hồng Ninh Bình Lục, Nam Hà, Nam Hà
  38. Trần Hữu Đệ Sinh 1954 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  39. Trần Khang Thôn Hữu - Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình
  40. Trần Như Chương Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
  41. Trần Quang Hồng Hy sinh 1972 · Nhân Tiến - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  42. Trần Quốc Có Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Quốc Cơ Hy sinh 1972 · Hoài Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
  44. Trần Quốc Cường 1916 – 1949 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  45. Trần Sỹ Mỹ 1927 – 1967 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  46. Trần Sỹ Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Thị Nại 1940 – 1967 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  48. Trần Trang Sinh 1929 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  49. Trần Trọng Tự Hy sinh 1967 · Hưng Mỹ, Thái Bình, Thái Bình
  50. Trần Tể Hy sinh 1965 · Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  51. Trần Văn Chiến Hy sinh 1968 · Phú Thịnh - Kim Động - Hải Hưng
  52. Trần Văn Chiến Hy sinh 1968 · Phú Thịnh - Kim Đông - Hải Hưng
  53. Trần Văn Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trần Văn Duyệt Sinh 1954 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  55. Trần Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Văn Nai 1922 – 1968 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  57. Trần Văn Quang 1944 – 1970 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  58. Trần Văn Trụ Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  59. Trần Văn Đường 1947 – 1967 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  60. Trần Văn Ơn 1960 – 1979 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  61. Trần Đình Thi Hương Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
  62. Trần Đại 1923 – 1948 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  63. Trịnh Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trịnh Quang Xăng Hy sinh 1968 · Triệu Thành - Triệu Sơn - Thanh Hoá
  65. Trịnh Xuân Chiến Hy sinh 1968 · Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang
  66. Trịnh Xuân Lợi Hy sinh 1972 · Phú Minh - Phú Ninh - Vĩnh Phú
  67. Trịnh Xuân Điền Hy sinh 1968 · Nghĩa Hưng, Nam Hà, Nam Hà
  68. Tô Ngọc Thược 1960 – 1979 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  69. Tô Văn Điểu Na Hong, Tuyên Quang, Tuyên Quang
  70. Tưởng Văn Bảo Quảng Tùng - Quảng Trạch - Quảng Bình
  71. Tạ Hữu Dân Hy sinh 1968 · Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An
  72. Tạ Hữu Đích Văn Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc
  73. Tạ Quốc Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Tạ Văn Lang Quảng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc
  75. Tống Xuân Chú Hy sinh 1967 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hoá
  76. Tống Xuân Chú Hy sinh 1967 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hoá
  77. Võ Hồng Giá Hy sinh 1968 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  78. Võ Thỏn Hy sinh 1952 · Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  79. Võ Trọng Vương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Võ Văn Thắm Sinh 1949 · Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  81. Võ Văn Tuyên Thanh Lạc - Thường Xuân - Thanh Hoá
  82. Võ Xuân Thành Hy sinh 1968 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An
  83. Võ Xuân Vây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Vũ Bá Quy Hy sinh 1967 · Ba Đình - Gia Lương - Hà Bắc
  85. Vũ Chí Tuyền Hy sinh 1967 · Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc
  86. Vũ Hữu Niệm Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hoá
  87. Vũ Kim Thư Kim Sơn - Kim Bảng - Nam Hà
  88. Vũ Kinh Thành Hy sinh 1968 · Thuỵ Anh, Thái Bình, Thái Bình
  89. Vũ Đức Vương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh