NTLS xã Triệu ái

Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị

283 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Gia Quyết Sinh 1953
  2. Bùi Hoá 1952 – 1968
  3. Bùi Huy Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi Hữu Thích 1948 – 1972
  5. Bùi Khắc Vấn 1954 – 1972
  6. Bùi Nguyên Bi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Xuân Võ 1940 – 1972
  8. Bế Xuân Trường 1954 – 1973
  9. Chu Văn Mẫu 1953 – 1972
  10. Dương Lệ Tường 1949 – 1973
  11. Hoàng Bửu 1940 – 1966
  12. Hoàng Công Sói 1934 – 1972
  13. Hoàng Diệm 1939 – 1968
  14. Hoàng Dữ Chức 1945 – 1968
  15. Hoàng Dữ Đương 1948 – 1968
  16. Hoàng Lạnh 1932 – 1970
  17. Hoàng Mạnh Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Hoàng Ngọc Hận 1951 – 1972
  19. Hoàng Ngữ 1928 – 1954
  20. Hoàng Thị Duyên 1930 – 1953
  21. Hoàng Tiến Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Hoàng Tiến Sầm Hy sinh 1972
  23. Hoàng Tâm 1945 – 1967
  24. Hoàng Văn Hoà 1953 – 1972
  25. Hoàng Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Hoàng Văn Thìa 1945 – 1972
  27. Hoàng Văn Toan 1944 – 1972
  28. Hoàng Ân 1951 – 1969
  29. Hoàng Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Hà Minh Sách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Hà Thanh Tịnh 1954 – 1974
  32. Hà Văn Tuỵ 1947 – 1968
  33. Hồ Nghiễm 1927 – 1954
  34. Hồ Thị Bích Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. L/s: út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lâm Quang Thắng 1953 – 1973
  37. Lê Bá Thứ 1947 – 1972
  38. Lê Doàn Thế 1946 – 1969
  39. Lê Doãn Thế 1946 – 1961
  40. Lê Du 1952 – 1967
  41. Lê Hoà 1946 – 1965
  42. Lê Hồng Liên Sinh 1954
  43. Lê Hồng Mai 1947 – 1972
  44. Lê Kim Đồng 1950 – 1972
  45. Lê Nghị 1916 – 1961
  46. Lê Nhật Ruột Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Quang Thành 1954 – 1972
  48. Lê Sĩ Vỹ Hy sinh 1973
  49. Lê Thế Việt 1952 – 1972
  50. Lê Thị Diện 1940 – 1967
  51. Lê Thị Gòn 1950 – 1968
  52. Lê Thị Tuyệt 1933 – 1972
  53. Lê Trường Giang 1947 – 1972
  54. Lê Viết Tuấn Hy sinh 1972
  55. Lê Việt Tiến 1952 – 1972
  56. Lê Vy 1920 – 1949
  57. Lê Văn 1949 – 1967
  58. Lê Văn Bường 1942 – 1968
  59. Lê Văn Chính 1943 – 1967
  60. Lê Văn Danh 1948 – 1970
  61. Lê Văn Hiển Hy sinh 1972
  62. Lê Văn Hiệp 1941 – 1967
  63. Lê Văn Hoài 1924 – 1968
  64. Lê Văn Hùng 1953 – 1972
  65. Lê Văn Khả 1929 – 1952
  66. Lê Văn Lộc 1948 – 1968
  67. Lê Văn Phương 1952 – 1970
  68. Lê Văn Thi Sinh 1936
  69. Lê Văn Thoạn 1941 – 1967
  70. Lê Văn Thành 1947 – 1967
  71. Lê Văn Tằm 1954 – 1973
  72. Lê Vỹ 1945 – 1967
  73. Lê Xưởng 1945 – 1968
  74. Lý Tiến Hương Sinh 1954
  75. Lý Văn Báo 1940 – 1972
  76. Lương Mạnh Phi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lương Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lương Văn Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lương Văn Chương Hy sinh 1972
  80. Lương Văn Khánh Hy sinh 1972
  81. Lương Văn Phóng 1952 – 1973
  82. Lương Văn ứa 1949 – 1972
  83. Mạc Đức Quang 1953 – 1972
  84. Nguyễn Bá Dần Sinh 1954
  85. Nguyễn Bá Ghê 1946 – 1972
  86. Nguyễn Chí Cù 1952 – 1972
  87. Nguyễn Chí Thanh 1952 – 1972
  88. Nguyễn Danh Long 1943 – 1972
  89. Nguyễn Duy Hùng 1940 – 1972
  90. Nguyễn Duy Xích Sinh 1919
  91. Nguyễn Gia Hoè 1954 – 1973
  92. Nguyễn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Hoa Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Huy Hoàng 1954 – 1972
  95. Nguyễn Hồng Đức 1954 – 1972
  96. Nguyễn Hữu Hải 1953 – 1972
  97. Nguyễn Hữu Thiêm 1945 – 1972
  98. Nguyễn Hữu Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Khắc Sơn 1952 – 1972
  100. Nguyễn Kinh 1927 – 1971