NTLS xã Triệu ái

Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị

283 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Lâm Bách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Mạnh Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Ngọc Hàn 1953 – 1972
  4. Nguyễn Ngọc Ninh 1952 – 1973
  5. Nguyễn Phương Đông 1953 – 1973
  6. Nguyễn Quang Ngoạn 1952 – 1973
  7. Nguyễn Quang Thái Hy sinh 1973
  8. Nguyễn Quang Trung 1950 – 1972
  9. Nguyễn Quang Trung 1945 – 1969
  10. Nguyễn Quang Tuý 1930 – 1969
  11. Nguyễn Quang ý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Quang Đức 1950 – 1972
  13. Nguyễn Quốc Toàn Hy sinh 1972
  14. Nguyễn Quốc Ân 1954 – 1972
  15. Nguyễn Sử Hy sinh 1969
  16. Nguyễn Sỹ Hồng 1948 – 1972
  17. Nguyễn Sỹ Quyết 1952 – 1972
  18. Nguyễn Thanh Thảo 1948 – 1972
  19. Nguyễn Thị Nữ 1943 – 1968
  20. Nguyễn Trung Hiếu 1943 – 1972
  21. Nguyễn Trọng Hiện 1941 – 1973
  22. Nguyễn Vi Trâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Sinh 1940
  24. Nguyễn Văn Hy sinh 1972
  25. Nguyễn Văn Bích 1949 – 1972
  26. Nguyễn Văn Chúng 1935 – 1972
  27. Nguyễn Văn Dương Sinh 1949
  28. Nguyễn Văn Gia 1952 – 1972
  29. Nguyễn Văn Hoà 1954 – 1972
  30. Nguyễn Văn Hoàn 1950 – 1972
  31. Nguyễn Văn Khành 1953 – 1972
  32. Nguyễn Văn Lược 1947 – 1972
  33. Nguyễn Văn Minh 1954 – 1972
  34. Nguyễn Văn Mứt 1945 – 1972
  35. Nguyễn Văn Nhùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Nhơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn Nông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Phiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Thuần 1954 – 1972
  41. Nguyễn Văn Thìn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Văn Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Tý 1956 – 1972
  45. Nguyễn Văn Tư 1950 – 1972
  46. Nguyễn Văn Xỗ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Đề 1945 – 1972
  48. Nguyễn Vịnh 1934 – 1953
  49. Nguyễn Xuân Chung 1924 – 1972
  50. Nguyễn Xuân Ngoạn 1949 – 1972
  51. Nguyễn Xuân Ngoạn 1953 – 1972
  52. Nguyễn Xuân Ngãi Sinh 1952
  53. Nguyễn Xuân Sinh Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Đình Ba 1945 – 1968
  55. Nguyễn Đình Bính Hy sinh 1972
  56. Nguyễn Đình Phùng 1954 – 1972
  57. Nguyễn Đình Phúc 1940 – 1972
  58. Nguyễn Đình Trọng 1943 – 1973
  59. Nguyễn Đình Vuông 1948 – 1972
  60. Nguyễn Đăng Can Hy sinh 1973
  61. Nguyễn Đăng Thế Hy sinh 1968
  62. Nguyễn Đức Diễn 1942 – 1968
  63. Nguyễn Đức Thụ 1941 – 1972
  64. Nguyễn Đức Toản 1936 – 1972
  65. Nguyễn Đức Tín 1952 – 1972
  66. Ngô Quang Chiến 1952 – 1972
  67. Ngô Sớ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Ngô Thanh Giới 1954 – 1973
  69. Ngô Thoa 1952 – 1972
  70. Ngô Văn Đàn 1950 – 1972
  71. Ngô Xuân Dũng 1925 – 1972
  72. Nông Văn Thàng 1953 – 1972
  73. Phan Bá Cường 1948 – 1969
  74. Phan Bá Tánh 1946 – 1964
  75. Phan Lạc 1913 – 1961
  76. Phan Minh Bơ Sinh 1939
  77. Phan Thị Đĩu 1935 – 1970
  78. Phan Thị Đỉu 1935 – 1970
  79. Phan Viết Hồng 1951 – 1973
  80. Phan Vũ Nhật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phan Đức Thắng Hy sinh 1970
  82. Phùng Anh Dũng 1948 – 1972
  83. Phạm Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phạm Hùng Phi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phạm Hồng Nho Hy sinh 1972
  86. Phạm Thế Nữ 1944 – 1972
  87. Phạm Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Phạm Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phạm Văn Minh Sinh 1952
  90. Phạm Văn Quyết Sinh 1954
  91. Phạm Văn Đô 1954 – 1972
  92. Phạm Đình Thông Hy sinh 1972
  93. Phạm Đình Vững 1945 – 1972
  94. Phạm Đăng Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Phạm Đức Sơn 1953 – 1972
  96. Quang Văn Nội Hy sinh 1972
  97. Thái Khắc Địch 1949 – 1972
  98. Thái Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trương Công Vy 1954 – 1972
  100. Trương Văn Thành 1954 – 1972