NTLS xã Triệu ái

Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị

283 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Văn Tế Hy sinh 1972
  2. Trần Huy Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Trần Khương 1944 – 1968
  4. Trần Khắc Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Trần Manh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trần Minh Châu 1948 – 1972
  7. Trần Ngọc Tặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trần Nuôi 1918 – 1947
  9. Trần Quang Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Trần Quốc Tứ Sinh 1929
  11. Trần Trung Việt 1952 – 1972
  12. Trần Tết Ngọ Hy sinh 1972
  13. Trần Văn Chuyên Hy sinh 1972
  14. Trần Văn Kham 1947 – 1972
  15. Trần Văn Luyện Hy sinh 1973
  16. Trần Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trần Văn Mật Sinh 1952
  18. Trần Văn Sen Hy sinh 1972
  19. Trần Văn Thanh 1954 – 1972
  20. Trần Văn Thắng 1940 – 1972
  21. Trần Xuân Hà 1953 – 1972
  22. Trần Xuân Hường Sinh 1928
  23. Trần Đăng Cuông Sinh 1953
  24. Trịnh Công Bé 1913 – 1966
  25. Trịnh Công Khuê 1945 – 1967
  26. Trịnh Công Lực 1944 – 1968
  27. Trịnh Văn Học 1947 – 1972
  28. Trịnh Xuân An 1952 – 1972
  29. Trịnh Xuân Bính 1948 – 1972
  30. Trịnh Đức Thạnh Sinh 1928
  31. Tạ Ngọc Vĩnh Sinh 1949
  32. Tạ Quang Diêu 1954 – 1972
  33. Tạ Tấn Long 1953 – 1972
  34. Tống Xuân Tú 1954 – 1972
  35. Tử Văn Nam 1944 – 1972
  36. Vi Hữu Long 1950 – 1972
  37. Võ Sáng 1947 – 1968
  38. Vũ Bá Vi ( Vũ Bỉ) Sinh 1946
  39. Vũ Công Bình Hy sinh 1972
  40. Vũ Công Nhằm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Vũ Hữu Thập Hy sinh 1972
  42. Vũ Mạnh Tín 1952 – 1973
  43. Vũ Thế Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Vũ Tiến Ngừng 1953 – 1973
  45. Vũ Văn Chí Hy sinh 1973
  46. Vũ Văn Dư 1936 – 1972
  47. Vũ Văn Mỡ 1954 – 1972
  48. Vũ Văn Ngọ 1954 – 1972
  49. Vũ Đang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Vũ Đình Huấn 1954 – 1972
  51. Vũ Đình Lân 1953 – 1972
  52. Đ/c: Thanh Hy sinh 1965
  53. Đinh Bá Tài 1953 – 1972
  54. Đinh Quang Gan 1950 – 1972
  55. Đinh Quang Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đinh Tiến Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Đinh Trọng Thể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đinh Văn Lập Sinh 1950
  59. Đinh Xuân Bấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đoàn Khải Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đoàn Quân Nhạc Hy sinh 1972
  62. Đàm Quang Trường 1954 – 1972
  63. Đào Nhân Nghệ Hy sinh 1972
  64. Đào Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đồng chí : Thứ Sinh 1938
  66. Đồng chí: Hiếu Sinh 1946
  67. Đỗ Lợi 1947 – 1967
  68. Đỗ Minh Tôn 1947 – 1972
  69. Đỗ Ngọc Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đỗ Sơn 1931 – 1971
  71. Đỗ Viết Sen Hy sinh 1972
  72. Đỗ Văn Khoa 1954 – 1972
  73. Đỗ Đình Nguyên 1953 – 1972
  74. Đỗng Hồng Lai 1954 – 1972
  75. Đỗng Hữu Tuấn 1954 – 1973
  76. Đỗng Nhật Lệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Đỗng Thị Thứ 1946 – 1969
  78. Đỗng Văn Nga Hy sinh 1972
  79. Đỗng Văn Nhưng 1941 – 1972
  80. Đỗng Văn Quang Sinh 1950
  81. Đỗng Văn Thơ Hy sinh 1972
  82. Đỗng Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Đỗng Đình Nghĩa 1953 – 1972