Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
tỉnh Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- A Cươi 1924 – 1969 · Hồng Thái - Phong Điền - Thừa Thiên Huế
- A Huynh 1950 – 1969 · Làng Đật - Huyện 67 - KonTum
- A Đon Hy sinh 1969 · Lung Gong Làng Gát - Huyện 67 - KonTum
- An Huyền 1934 – 1969 · Hưng Đạo - Tiên Lử - Hải Hưng
- An Đình Đạm 1945 – 1969 · Minh Khai - Tiên Lử - Hải Hưng
- Biến Văn Hiển 1947 – 1969 · Thạch Trung - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Biện Văn Duẩn 1946 – 1968 · Nam Chung - Nam Đàn - Nghệ An
- Biện Văn Giao 1950 – 1968 · Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Biện Văn Hồ 1946 – 1971 · Hương Đô - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Biện Văn Tỵ 1949 – 1966 · Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Biện Văn Đặng Hy sinh 1969 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An
- Biện Đình Xuyến 1945 – 1967 · Thống Nhất - Mỷ Đào - Hải Hưng
- Bàn Hữu Hùng 1945 – 1973 · Hùng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
- Bàn Hữu Hưng 1946 – 1970 · Đại Sơn - Văn Yên - Yên Bái
- Bàn Văn Nông 1945 – 1969 · Hữu Thác - Na Rỳ - Bắc Thái
- Bàn Văn Phụng 1950 – 1971 · Minh Hương - Hàm Yên - Hà Tuyên
- Bàn Văn Tiến 1941 – 1971 · Đà Vi - Nà Háng - Hà Tuyên
- Bành Trọng Phúc 1947 – 1972 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
- Bành Trọng Trường 1945 – 1968 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
- Bách Quế 1946 – 1969 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
- Bình Xuân Cúc 1947 – 1970 · Dũng Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc
- Bùi Anh Hồng Hy sinh 1967 · Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Bùi Ba Thung 1948 – 1970 · Tuy Lộc - Trấn Yên - Yên Bái
- Bùi Bá Thận 1947 – 1969 · Toát Văn - Thanh Chương - Nghệ An
- Bùi Bá Tờ 1950 – 1970 · Thái Thượng - Thái Ninh - Thái Bình
- Bùi Bình Chất 1950 – 1971 · Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Bùi Băn Dơn 1951 – 1971 · Năm Sơn - Lạc Sơn - Hòa Bình
- Bùi Bằng Bào 1942 – 1972 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Bùi Chí Cải 1938 – 1968 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Bùi Chí Thanh 1944 – 1972 · Trung Bì - Kim Bôi - Hòa Bình
- Bùi Chí Thìn 1942 – 1968 · Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Bùi Chất Lượng 1943 – 1969 · Quang Cường - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Bùi Công Cẩn 1951 – 1972 · Thái Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng
- Bùi Công Huyền Hy sinh 1968 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Bùi Công Lai 1947 – 1969 · Trường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Bùi Công Lý 1953 – 1972 · Nam Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Bùi Công Thái 1947 – 1970 · Số 181 - Quang Trung - Tuyên Quang - Hà Tuyên
- Bùi Công Tỉnh 1952 – 1972 · Xuân Nghiệp - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Bùi Công Đức 1945 – 1968 · Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây
- Bùi Cầu Thủ Hy sinh 1972 · Thạch Tân - Nông Cống - Thanh Hóa
- Bùi Duy Hào Hy sinh 1968 · Xuân An - Xuân Trường - Hà Nam Ninh
- Bùi Duy Nhật 1948 – 1971 · Thanh Định - Định Hoá - Bắc Thái
- Bùi Duy Phiến 1950 – 1973 · Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội
- Bùi Duy Ruông 1948 – 1967 · Đông La - Đông Quan - Thái Bình
- Bùi Duy Trang 1942 – 1968 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An
- Bùi Duy Tuân 1950 – 1970 · Đan Phượng - Đan Phượng - Hà Tây
- Bùi Duy Vệ 1950 – 1972 · Hưng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng
- Bùi Gia Hoạc 1945 – 1968 · Giao Xuân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Bùi Gia Hợi 1951 – 1971 · Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An
- Bùi Gia Lạc 1951 – 1971 · Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
- Bùi Hoàng Tạo Hy sinh 1968 · Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Bùi Huy Chính 1952 – 1971 · Số 101Phố Mới - Bắc GIang - Hà Bắc
- Bùi Huy Phương Hy sinh 1971 · Quất Lưu - Bình Phương - Vĩnh Phú
- Bùi Huy Toại 1930 – 1971 · Tân An - Thanh Hà - Hải Hưng
- Bùi Huy Tâng Hy sinh 1969 · Hồng Lạc - Sơn Dương - Hà Tuyên
- Bùi Hồng Niệm Hy sinh 1971 · Diển Viên - Diễn Châu - Nghệ An
- Bùi Hồng Thuý 1952 – 1972 · Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình
- Bùi Hữu Giản 1938 – 1971 · Thọ Nghiệp - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Bùi Hữu Khản 1950 – 1972 · Ngũ Đoan - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
- Bùi Hữu Sơn 1949 – 1971 · Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Bùi Hữu Sủng 1940 – 1971 · An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Bùi Hữu Thứ 1944 – 1971 · Thuỵ Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Bùi Khắc Chuân 1948 – 1969 · Quỳnh Trang - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Bùi Khắc Hinh 1948 – 1968 · Số 24 Hàng Muối - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Bùi Khắc Lục 1941 – 1972 · Thạch Đài - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Bùi Khắc Thiện 1945 – 1968 · Cẩm Phúc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Bùi Khắc Triệu 1944 – 1970 · Lai Vu - Kim Thành - Hải Hưng
- Bùi Khắc Trí 1940 – 1966 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Bùi Kim Quyến 1939 – 1969 · Giao Long - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Bùi Kim Sơn 1934 – 1967 · Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng
- Bùi Lâu 1944 – 1969 · Bình Thuận - Bình Sơn - Quảng Ngãi
- Bùi Lê Cảnh Hy sinh 1969 · Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Bùi Minh Chính 1946 – 1968 · Giao Hoà - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Bùi Minh Nên 1945 – 1973 · Tân Lập - Lạc Sơn - Hòa Bình
- Bùi Minh Năm 1946 – 1969 · Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Bùi Minh Tuấn 1947 – 1967 · Hoàng Diệu - Đông Quan - Thái Bình
- Bùi Minh Vũ 1948 – 1968 · Mỹ Tân - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
- Bùi Minh Đức 1941 – 1971 · Hùng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Bùi Minh Đức 1952 – 1972 · Tiến Thành - ỷ La - Hà Tuyên
- Bùi Mạnh Cường 1952 – 1971 · Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình
- Bùi Nguyên Văn Hy sinh 1970 · Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An
- Bùi Ngọc Chân 1940 – 1968 · Đoàn Kỳ - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
- Bùi Ngọc Chưu 1936 – 1966 · Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Bùi Ngọc Danh 1948 – 1968 · Nam Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
- Bùi Ngọc Giao 1950 – 1968 · Thạch Hoá - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Bùi Ngọc Hoa 1943 – 1970 · Liên Hoà - Lạc Sơn - Hòa Bình
- Bùi Ngọc Lâm 1940 – 1967 · Thạch Bàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Bùi Ngọc Lâm 1952 – 1970 · Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Bùi Ngọc Ngân 1952 – 1973 · Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Bùi Ngọc Phi 1952 – 1969 · Hưng Long - Mỷ Hào - Hải Hưng
- Bùi Ngọc Sơn 1951 – 1968 · Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
- Bùi Ngọc Thi 1950 – 1970 · Trực Phương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Bùi Ngọc Thận 1944 – 1969 · Đại Phú - Quế Võ - Hà Bắc
- Bùi Ngọc Thắng 1950 – 1971 · Trung ý - Nông Cống - Thanh Hóa
- Bùi Ngọc Trình 1948 – 1969 · Ngọc Lân - Lạc Sơn - Hòa Bình
- Bùi Ngọc Đào 1948 – 1970 · Trung Bì - Kim Bôi - Hòa Bình
- Bùi Ngọc Đảm 1946 – 1971 · Đinh Hoá - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Bùi Ngọc Ấm 1946 – 1968 · An Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Bùi Như Gọn 1946 – 1969 · Nghỉa Thượng - Kim Bôi - Hòa Bình
- Bùi Như Hoà 1942 – 1970 · Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh