Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
tỉnh Quảng Trị
10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/102
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Như Xuân 1950 – 1972 · Hợp Hải - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Bùi Phú Giả 1943 – 1968 · Gia Hoà - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Bùi Quang Báu 1938 – 1970 · Đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Tây
- Bùi Quang Bồng 1953 – 1972 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng
- Bùi Quang Chung 1952 – 1972 · Đình Xuyên - ứng Hoà - Hà Tây
- Bùi Quang Cây 1945 – 1968 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Bùi Quang Cẩm 1951 – 1973 · Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Bùi Quang Hiêu Hy sinh 1971 · Thái Bình, Thái Bình
- Bùi Quang Hiệp 1950 – 1971 · Hoà Bình - Ân Thi - Hải Hưng
- Bùi Quang Hàn 1943 – 1969 · Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Hưng
- Bùi Quang Hào 1949 – 1969 · Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An
- Bùi Quang Khánh 1945 – 1967 · Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Bùi Quang Khải 1952 – 1973 · An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình
- Bùi Quang Nghiêm 1947 – 1969 · Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Bùi Quang Phúng 1937 – 1969 · Hưng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng
- Bùi Quang Quyền 1947 – 1969 · Giao Sơn - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Bùi Quang Thuỵ 1948 – 1971 · Hồng Thái - Đan Phượng - Hà Tây
- Bùi Quang Toạ 1933 – 1969 · Thuỵ Văn - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Bùi Quang Trọng 1951 – 1970 · Thạch Việt - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Bùi Quang Tuấn 1948 – 1970 · An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Bùi Quyết Chiến 1949 – 1970 · Vạn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh
- Bùi Quý Ty 1940 – 1966 · Yên Đông - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Bùi Quắc Chính 1939 – 1969 · Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây
- Bùi Quốc Thoại 1939 – 1970 · Vĩnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Bùi Quốc Thể 1947 – 1973 · Tân Phong - Ninh Giang - Hải Dương
- Bùi Sơn Tường 1946 – 1970 · Cẩm La - Kim Thành - Hải Hưng
- Bùi Sỹ Nhật 1947 – 1966 · Thị Xã Hà Tĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Bùi Thanh Bình 1950 – 1968 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Bùi Thanh Chung 1947 – 1969 · Đoàn Kết - Yên Thuỷ - Hòa Bình
- Bùi Thanh Hùng 1953 – 1974 · Phú Lộc - Nho Quan - Hà Nam Ninh
- Bùi Thanh Hồng 1941 – 1967 · Đông Tân - Đông Quan - Thái Bình
- Bùi Thanh Xuyến 1945 – 1969 · Lập Chuyện - Kim Bôi - Hòa Bình
- Bùi Thiện Lâm 1952 – 1970 · Hải An - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Bùi Thị Hoà 1955 – 1973 · Hiệp Lực - Ninh Giang - Hải Hưng
- Bùi Thị Hằng 1947 – 1969 · Lộc Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Bùi Tiến 1927 – 1969 · Ngân hàng - Hồng Bàng - Hải Phòng
- Bùi Tiến Ca 1941 – 1969 · Đội Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
- Bùi Tiến Hải 1950 – 1973 · Kim Tiến - Kim Bôi - Hòa Bình
- Bùi Tiến Kim 1941 – 1966 · Số 12 Nam Giang - Nho Quan - Hà Nam Ninh
- Bùi Tiến Quân 1943 – 1971 · Số 23Lương Ngọc Quyết, Hà Nội, Hà Nội
- Bùi Tiến Đỏ 1945 – 1969 · Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Bùi Trần Huế 1952 – 1973 · Hồng Thá - Thường Tín - Hà Tây
- Bùi Trịnh Kiệm 1945 – 1969 · Ngọc Lân - Lạc Sơn - Hòa Bình
- Bùi Trọng Giải 1950 – 1970 · Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Bùi Trọng Phán 1950 – 1972 · Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Bùi Trọng Thắng 1947 – 1972 · Sơn Hà - Bảo Thắng - Lao Cai
- Bùi Tuấn Kiệt 1947 – 1970 · Số 1 Lê Trung Hiếu, Hà Nội, Hà Nội
- Bùi Vinh Hy sinh 1968 · Mĩ Tín - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Bùi Viết Cồ 1940 – 1969 · Khả Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Bùi Viết Hảo 1950 – 1972 · Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Bùi Viết Loan 1949 – 1973 · Thạch Liên - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Bùi Viết Thắng 1948 – 1969 · Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Bùi Viết Toại 1945 – 1968 · Nguyên Xá - Thư Trì - Thái Bình
- Bùi Việt Cường 1951 – 1975 · Hoàn Kiếm, Hà Nội, Hà Nội
- Bùi Văn Báu 1940 – 1969 · Thạch Tân - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Bùi Văn Bình 1947 – 1968 · Thịnh Minh - Như Xuân - Thanh Hóa
- Bùi Văn Chinh 1951 – 1973 · Kỳ Lạc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Bùi Văn Chiêm 1947 – 1968 · Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây
- Bùi Văn Chiến 1946 – 1968 · Đông Tiến - ứng Hoà - Hà Tây
- Bùi Văn Chiến 1947 – 1966 · Đại Phú - Quế Võ - Hà Bắc
- Bùi Văn Chiến 1946 – 1968 · Đông Tiến - ứng Hoà - Hà Tây
- Bùi Văn Chí 1945 – 1973 · Cẩm Quy - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Bùi Văn Chính 1941 – 1974 · Thanh Sơn - Thạch Thanh - Thanh Hóa
- Bùi Văn Chủ 1948 – 1966 · Gia Vân - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Cúc 1947 – 1970 · Mỹ Hoà - Lạng Giang - Hà Bắc
- Bùi Văn Cạn 1940 – 1968 · Tân Dân - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
- Bùi Văn Cấp 1948 – 1968 · Gia Phong - Gia Viển - Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Cấp 1947 – 1972 · Phú Thanh - Lạc Thuỷ - Hòa Bình
- Bùi Văn Cầu 1953 – 1972 · Thị Nội - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Bùi Văn Củ 1947 – 1967 · Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Bùi Văn Dàn 1946 – 1971 · Hợp Hoá - Sơn Dương - Hà Tuyên
- Bùi Văn Dân 1945 – 1969 · Diển Nam - Diễn Châu - Nghệ An
- Bùi Văn Dũng Hy sinh 1971 · Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Dũng 1950 – 1971 · Triệu Dương - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Bùi Văn Dương 1941 – 1971 · Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình
- Bùi Văn Giang 1953 – 1972 · Thạch Vân - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Bùi Văn Hiền 1946 – 1966 · Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Hiển 1948 – 1970 · Phú Lương - Lạc Sơn - Hòa Bình
- Bùi Văn Hoan 1940 – 1968 · Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây
- Bùi Văn Hoành 1950 – 1969 · Khánh Cường - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Hoạt 1946 – 1969 · Hưng Lân - Ninh Giang - Hải Hưng
- Bùi Văn Huy 1951 – 1972 · Hải Châu - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Huấn 1949 – 1970 · Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa
- Bùi Văn Hào 1935 – 1970 · Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội
- Bùi Văn Hào 1951 – 1971 · Cẩm Long - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Bùi Văn Hưởng 1943 – 1968 · Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây
- Bùi Văn Hịch 1949 – 1968 · Miến Đội - Lạc Sơn - Hòa Bình
- Bùi Văn Hội 1945 – 1969 · Nam Hùng - Nam Trực - Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Hợi 1947 – 1970 · Quang Lạc - Nho Quan - Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Khoá 1946 – 1969 · Hưng Long - Ninh Giang - Hải Hưng
- Bùi Văn Khoản 1943 – 1970 · Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Khái 1946 – 1966 · Vĩnh Khúc - Văn Giang - Hải Hưng
- Bùi Văn Khánh 1951 – 1968 · Thach Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Bùi Văn Khê 1945 – 1968 · Quảng Lập - Cao Lộc - Cao Lạng
- Bùi Văn Khói Hy sinh 1974 · Nghĩa Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Bùi Văn Khương 1949 – 1967 · Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Kế 1938 – 1969 · Yên Hưng - ý Yên - Hà Nam Ninh
- Bùi Văn Kỳ 1946 – 1966 · Phùng Giáo - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
- Bùi Văn Liền 1947 – 1969 · Hưng Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Bùi Văn Long 1952 – 1975 · Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình