Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

tỉnh Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Long 1948 – 1973 · Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh
  2. Bùi Văn Lê 1947 – 1970 · Dân Chủ - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  3. Bùi Văn Lưu 1940 – 1969 · Tân Dân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  4. Bùi Văn Lượng 1947 – 1969 · Quảng Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng
  5. Bùi Văn Lữ 1944 – 1967 · Thanh Yên - Thanh Chương - Nghệ An
  6. Bùi Văn Minh 1940 – 1969 · Hoà Bình - Thư Trì - Thái Bình
  7. Bùi Văn Minh 1946 – 1969 · Hoa Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  8. Bùi Văn Miên Hy sinh 1969 · Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú
  9. Bùi Văn Muôn 1949 – 1971 · An Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình
  10. Bùi Văn Mông 1940 – 1970 · Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  11. Bùi Văn Mảng Hy sinh 1970 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình
  12. Bùi Văn Mậu 1939 – 1968 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  13. Bùi Văn Mỏn Hy sinh 1971 · Tân lập - Lạc Sơn - Hòa Bình
  14. Bùi Văn Mởn 1944 – 1972 · Quý Hoà - Lạc Sơn - Hòa Bình
  15. Bùi Văn Nam 1954 – 1972 · Nhân Lực - Chí Linh - Hải Hưng
  16. Bùi Văn Nam 1954 – 1972 · Nhân Lực - Chí Linh - Hải Hưng
  17. Bùi Văn Neo Hy sinh 1968 · Thượng Cốc - Lạc Sơn - Hòa Bình
  18. Bùi Văn Nghĩa 1938 – 1972 · Ngọc Trạo - Thạch Thành - Thanh Hóa
  19. Bùi Văn Ngãn 1942 – 1969 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  20. Bùi Văn Ngói 1938 – 1968 · Trung Bì - Kim Bôi - Hòa Bình
  21. Bùi Văn Ngọc 1950 – 1971 · Thuỵ Hoà - Thái Thuỵ - Thái Bình
  22. Bùi Văn Nhung Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  23. Bùi Văn Nhung 1947 – 1968 · Dương Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  24. Bùi Văn Nhuần 1953 – 1971 · Đông Tân - Đông Hưng - Thái Bình
  25. Bùi Văn Nhạn 1945 – 1966 · Ninh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  26. Bùi Văn Nhẩn 1946 – 1974 · Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  27. Bùi Văn Nhắc 1952 – 1971 · Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  28. Bùi Văn Ninh 1953 – 1972 · Cao Thắng - Hồng Gai - Quảng Ninh
  29. Bùi Văn Ninh 1953 – 1972 · Cao Thắng - Hồng Gai - Quảng Ninh
  30. Bùi Văn Niện 1948 – 1969 · Quỳ Hậu - Tân Lạc - Hòa Bình
  31. Bùi Văn Nuôi 1946 – 1973 · An Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình
  32. Bùi Văn Nùng 1947 – 1968 · Quốc Tuấn - An Hải - Hải Phòng
  33. Bùi Văn Nậu 1948 – 1972 · Phú Cường - Tân Lạc - Hòa Bình
  34. Bùi Văn Nịn 1948 – 1969 · Yên Lập - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  35. Bùi Văn Nội 1940 – 1973 · An Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình
  36. Bùi Văn Nội 1945 – 1969 · Đoàn Kết - Thanh Trì - Hà Nội
  37. Bùi Văn Phái 1947 – 1972 · Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng
  38. Bùi Văn Quán Hy sinh 1969 · Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa
  39. Bùi Văn Rậy 1941 – 1970 · Tây Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  40. Bùi Văn Rủ 1944 – 1970 · Bắc Sơn - Tân Lạc - Hòa Bình
  41. Bùi Văn Sinh 1946 – 1969 · Thạch An - Thạch Thành - Thanh Hóa
  42. Bùi Văn Sinh 1948 – 1968 · Vân Trì - Phú Xuyên - Hà Tây
  43. Bùi Văn Soay Hy sinh 1966 · Tề Lổ - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  44. Bùi Văn Sơn 1947 – 1970 · Quảng Thạch - Quảng Trạch - Quảng Bình
  45. Bùi Văn Sơn 1950 – 1971 · Thị Trần - Đô Lương - Nghệ An
  46. Bùi Văn Sửu Hy sinh 1968 · Thạch Đông - Thạch Thành - Thanh Hóa
  47. Bùi Văn Sỹ 1954 – 1972 · Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng
  48. Bùi Văn Tham 1939 – 1970 · Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình
  49. Bùi Văn Thanh 1950 – 1973 · Đông Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh
  50. Bùi Văn Thanh 1943 – 1972 · Tiền Đạo - Lạc Sơn - Hòa Bình
  51. Bùi Văn Thanh 1950 – 1973 · Đông Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh
  52. Bùi Văn Thiết 1943 – 1968 · Thành Long - Thạch Thành - Thanh Hóa
  53. Bùi Văn Thiện 1950 – 1970 · Cẩm Phong - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  54. Bùi Văn Thoăn 1949 – 1968 · Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa
  55. Bùi Văn Thu 1941 – 1969 · Gia Sơn - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  56. Bùi Văn Thuấn 1947 – 1969 · Thái ấp - Phụ Dực - Thái Bình
  57. Bùi Văn Thuận 1942 – 1970 · Thái Hà - Thái Ninh - Thái Bình
  58. Bùi Văn Thuận 1942 – 1970 · Thái Hà - Thái Ninh - Thái Bình
  59. Bùi Văn Thái 1948 – 1968 · Khánh Cư - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  60. Bùi Văn Thước 1937 – 1969 · Yên Quý - Yên Định - Thanh Hóa
  61. Bùi Văn Thắng 1954 – 1972 · Hoàng Hoa Thám - Ba Đình - Hà Nội
  62. Bùi Văn Thốn Hy sinh 1966 · Trang Hoa - Tân Lạc - Hòa Bình
  63. Bùi Văn Thủ 1948 – 1970 · Nam Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  64. Bùi Văn Tiến 1952 – 1972 · Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây
  65. Bùi Văn Tiến Hy sinh 1972 · Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  66. Bùi Văn Tiếp 1934 – 1969 · Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng
  67. Bùi Văn Tuyến 1947 – 1967 · Yên Từ - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  68. Bùi Văn Tài 1954 – 1972 · Châu Cam - Phú Xuyên - Hà Tây
  69. Bùi Văn Tào 1948 – 1970 · Gia Xuân - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  70. Bùi Văn Tính 1952 – 1972 · Thành An - Thạch Thành - Thanh Hóa
  71. Bùi Văn Tôn 1942 – 1967 · Thành Tân - Thạch Thành - Thanh Hóa
  72. Bùi Văn Tùng 1954 – 1972 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  73. Bùi Văn Túc Hy sinh 1971 · Vĩnh Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  74. Bùi Văn Tý 1950 – 1970 · Thạch Quảng - Thạch Thành - Thanh Hóa
  75. Bùi Văn Tăng 1944 – 1972 · ĐIền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa
  76. Bùi Văn Tạo 1942 – 1970 · Đại Vượng - Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam
  77. Bùi Văn Tần 1950 – 1972 · Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An
  78. Bùi Văn Tửu 1950 – 1971 · Thanh Yên - Thanh Chương - Nghệ An
  79. Bùi Văn Vây 1955 – 1974 · Thượng Ty - Vị Xuyên - Hà Tuyên
  80. Bùi Văn Vòi 1941 – 1967 · Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa
  81. Bùi Văn Vùng 1947 – 1968 · Quốc Tuấn - An Hải - Hải Phòng
  82. Bùi Văn Vần 1937 – 1971 · Cẩm Quý - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  83. Bùi Văn Vế 1952 – 1972 · Hưng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng
  84. Bùi Văn Xuyến 1955 – 1973 · Gia Xuân - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  85. Bùi Văn Xuân 1945 – 1969 · Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây
  86. Bùi Văn Xứng Hy sinh 1969 · Ninh Hà - Kinh Môn - Hải Hưng
  87. Bùi Văn Y 1944 – 1969 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng
  88. Bùi Văn Điều 1936 – 1969 · Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  89. Bùi Văn Đùa 1940 – 1971 · Tân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  90. Bùi Văn Được 1950 – 1970 · Hoằng Trung - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  91. Bùi Văn Đản 1949 – 1969 · Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  92. Bùi Văn Để 1948 – 1969 · Thượng Cốc - Lạc Sơn - Hòa Bình
  93. Bùi Văn Đỗ 1947 – 1971 · Bội Cầu - Kim Bôi - Hòa Bình
  94. Bùi Văn Đức Hải Hưng, Hải Hưng
  95. Bùi Văn Đức Hải Hưng, Hải Hưng
  96. Bùi Văn Đức 1947 – 1968 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
  97. Bùi Văn Ất 1948 – 1971 · Quý Hoà - Lạc Sơn - Hòa Bình
  98. Bùi Văn Ất 1948 – 1971 · Quý Hoà - Lạc Sơn - Hòa Bình
  99. Bùi Văn Ỉn 1950 – 1967 · Thượng Kỳ - Kim Bôi - Hòa Bình
  100. Bùi VănThảo 1951 – 1972 · Hải Châu - Hải Hậu - Hà Nam Ninh