Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

tỉnh Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Vĩnh Nghi 1950 – 1972 · Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  2. Bùi Vương Bỉnh 1943 – 1972 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  3. Bùi Xuân Bàng Hy sinh 1968 · Thanh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  4. Bùi Xuân Chiểu 1940 – 1968 · Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây
  5. Bùi Xuân Cảnh 1948 – 1970 · Xuân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  6. Bùi Xuân Dẩu Hy sinh 1970 · Yên Bái, Yên Bái, Yên Bái
  7. Bùi Xuân Hinh Thường Vụ - Kim Thành - Hải Hưng
  8. Bùi Xuân Hải 1954 – 1966 · Quyết Tiến 4 - Gia Lâm - Hà Nội
  9. Bùi Xuân Hợi 1948 – 1969 · Gai Vân - Gia Viển - Hà Nam Ninh
  10. Bùi Xuân Liêu 1940 – 1969 · Tân Dân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  11. Bùi Xuân Ngọc 1946 – 1970 · Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  12. Bùi Xuân Nhị 1942 – 1968 · Đoàn Kết - Yên Thuỵ - Hà Tây
  13. Bùi Xuân Quý 1949 – 1972 · An Bình - Nam Sách - Hải Hưng
  14. Bùi Xuân Thành 1952 – 1971 · Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  15. Bùi Xuân Thưởng 1946 – 1969 · Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  16. Bùi Xuân Toản 1953 – 1971 · Nam Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
  17. Bùi Xuân Trường 1947 – 1970 · Cẩm La - Kim Thành - Hải Hưng
  18. Bùi Xuân Tuýnh 1947 – 1970 · Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình
  19. Bùi Xuân Tuế 1940 – 1966 · Ninh Giang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  20. Bùi Xuân Vượng 1948 – 1972 · Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  21. Bùi Xuân Vận 1954 – 1973 · Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  22. Bùi Xuân Vững 1941 – 1973 · Quảng Hợp - Quảng Trạch - Quảng Bình
  23. Bùi Xuân Vực 1940 – 1973 · Cương Chính - Tiên Lử - Hải Hưng
  24. Bùi Xuân Xưng 1948 – 1970 · Thanh Nông - Lương Sơn - Hòa Bình
  25. Bùi Xuân Úc 1939 – 1969 · Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh
  26. Bùi Xuân Đàm 1946 – 1968 · Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Hưng
  27. Bùi Xuân Đình 1946 – 1970 · Duy Tân - Phát Điệm - Hà Nam Ninh
  28. Bùi Xuân Đằng 1949 – 1969 · Sơn Hà - Nho Quan - Hà Nam Ninh
  29. Bùi Xuân Đức 1950 – 1971 · Phương Tiến - Định Hoá - Bắc Thái
  30. Bùi Đáo Hiền 1945 – 1975 · Đông Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  31. Bùi Đình Chất 1932 – 1974 · Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  32. Bùi Đình Duy 1952 – 1971 · Tả Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  33. Bùi Đình Hinh 1952 – 1972 · Cộng Hoà - Kim Thành - Hải Hưng
  34. Bùi Đình Hàm 1939 – 1966 · Số 59 Minh Khai - Nam Định - Hà Nam Ninh
  35. Bùi Đình Lập 1944 – 1968 · Bình Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình
  36. Bùi Đình Mại 1943 – 1969 · Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  37. Bùi Đình Nam Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  38. Bùi Đình Phùng 1945 – 1973 · Phùng Tiến - Chương Mỹ - Hà Tây
  39. Bùi Đình Quyền 1949 – 1971 · Nguyên Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  40. Bùi Đình Trị 1949 – 1972 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  41. Bùi Đình Tuyến 1936 – 1968 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  42. Bùi Đình Tân Hy sinh 1971 · Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa
  43. Bùi Đình Tê 1943 – 1968 · Đa Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng
  44. Bùi Đình Đoàn 1938 – 1970 · Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình
  45. Bùi Đăng Hồng 1952 – 1972 · Đông Phố - Đông Hưng - Thái Bình
  46. Bùi Đăng Thuật Hy sinh 1968 · số 9 Đại La - Hai Bà Trưng - Hà Nội
  47. Bùi Đại Xuân 1946 – 1969 · Thanh Nông - Lương Sơn - Hòa Bình
  48. Bùi Đặng Lâm 1945 – 1968 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  49. Bùi Đức Anh 1946 – 1968 · Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  50. Bùi Đức Cảnh Hy sinh 1968 · Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  51. Bùi Đức Doanh Hy sinh 1970 · Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  52. Bùi Đức Dậu 1945 – 1970 · Bảo Hiểu - Yên Thuỷ - Hòa Bình
  53. Bùi Đức Khánh 1948 – 1972 · Dàn Hoà - Kỳ Sơn - Hòa Bình
  54. Bùi Đức Liệu Hy sinh 1971 · Diển Cát - Diễn Châu - Nghệ An
  55. Bùi Đức Lâm 1938 – 1971 · Hoa Lư - Tiên Hưng - Thái Bình
  56. Bùi Đức Lân 1938 – 1969 · Tân Hoà - Thư Trì - Thái Bình
  57. Bùi Đức Lảng Hy sinh 1969 · Tân Hoà - Thư Trì - Thái Bình
  58. Bùi Đức Lợi 1949 – 1969 · Quang Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  59. Bùi Đức Mây 1947 – 1965 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng
  60. Bùi Đức Nguyên 1934 – 1972 · Phú Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  61. Bùi Đức Nhãn 1933 – 1973 · Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội
  62. Bùi Đức Quế 1950 – 1966 · Tân Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
  63. Bùi Đức Thanh 1944 – 1972 · Tân Viên - An Thuỵ - Hải Phòng
  64. Bùi Đức Thu 1930 – 1971 · Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng
  65. Bùi Đức Thắng 1938 – 1969 · Mộng Dăm - Kim Bôi - Hòa Bình
  66. Bùi Đức Thịnh 1945 – 1971 · Hưng Đạo - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  67. Bùi Đức Tiếp 1950 – 1970 · Đoàn Xá - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
  68. Bùi Đức Toàn 1952 – 1971 · Thanh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội
  69. Bùi Đức Việt 1947 – 1968 · Tam Đường - Phong Thế - Lai Châu
  70. Bùi Đức Vịnh Hy sinh 1969 · Yên Phú - Lạc Sơn - Hòa Bình
  71. Bùi Đức Đệ 1943 – 1971 · An Đông - Phụ Dực - Thái Bình
  72. Bạch Công Hải 1950 – 1971 · Ba Trại - Ba Vì - Hà Tây
  73. Bạch Hồng Âu Hy sinh 1969 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây
  74. Bạch Long Tuấn 1948 – 1972 · Bình Lục - Nam Hà - Hà Nam Ninh
  75. Bạch Mai Hồng 1948 – 1971 · Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  76. Bạch Ngọc Thành 1945 – 1974 · Lam Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình
  77. Bạch Sỹ Trịnh 1946 – 1970 · Thanh Yên - Thanh Chương - Nghệ An
  78. Bạch Tiến Bảo 1946 – 1968 · Tuy Lai - Đức Mỹ - Hà Tây
  79. Bạch Văn Hậu 1952 – 1971 · Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây
  80. Bạch Xuân Phán 1952 – 1973 · Bôi Tàu - Kim Bôi - Hòa Bình
  81. Bạch Đăng Thanh 1944 – 1971 · Tân Ước - Thanh Oai - Hà Tây
  82. Bế Hồng Giang 1949 – 1970 · Trùng Quán - Văn Lảng - Cao Lạng
  83. Bế Văn Hoáy 1940 – 1966 · An Lạc - Hạ Lãng - Cao Lạng
  84. Bế Văn Lẩn 1945 – 1969 · Quốc Khánh - Tràng Định - Cao Lạng
  85. Bế Văn Lỳ 1951 – 1971 · An Lạc - Quảng Hoà - Cao Lạng
  86. Bế Văn Nho 1946 – 1970 · Chí Phương - Tràng Đình - Cao Lạng
  87. Bế Văn Tào 1937 – 1966 · Cô Ngăn - Hà Quảng - Cao Lạng
  88. Bế Xuân Lăng 1946 – 1972 · Thống Hoè - Trùng Khánh - Cao Lạng
  89. Bế ích Quyến 1941 – 1968 · Cai Lộ - Quảng Uyên - Cao Lạng
  90. Bết Trung Kiên 1952 – 1972 · Cơ Ngần - Quảng Hoà - Cao Lạng
  91. Cao Anh Châm 1944 – 1973 · Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội
  92. Cao Bá Quát 1945 – 1972 · Tân Thành - Thuận Thành - Hà Bắc
  93. Cao Bá Truyền 1944 – 1966 · Diển Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
  94. Cao Bá Đỉnh 1944 – 1970 · Hường Nội - Tam Nông - Vĩnh Phú
  95. Cao Bình Ninh 1942 – 1966 · Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  96. Cao Hùng Vẽ 1946 – 1967 · Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa
  97. Cao Hồng Thân Hy sinh 1971 · Võ Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  98. Cao Hữu An 1942 – 1968 · Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  99. Cao Hữu Mậu 1948 – 1968 · Hùng Nô - Phú Ninh - Vĩnh Phú
  100. Cao Hữu Ruối 1948 – 1969 · Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội