Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

tỉnh Quảng Trị

10.157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/102

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Kim Tiến 1943 – 1967 · Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  2. Cao Minh Chí 1933 – 1967 · Thanh Triệu - Sóc Sỏi - Bến Tre
  3. Cao Minh Thương 1939 – 1970 · Cảnh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  4. Cao Minh Triệu Hy sinh 1969 · Nghinh Xuân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  5. Cao Minh Tân 1940 – 1969 · Quỳnh Hợp - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  6. Cao Quý Nam Hy sinh 1966 · Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình
  7. Cao Sỹ Hiện 1950 – 1973 · Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa
  8. Cao Thanh Lâm 1947 – 1968 · Diển Hoà - Diễn Châu - Nghệ An
  9. Cao Thẩm Quân 1938 – 1970 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
  10. Cao Thắng Lợi 1937 – 1968 · Cẩm Tú - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  11. Cao Tiến Chưu 1945 – 1968 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  12. Cao Tiến Mợn 1948 – 1968 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  13. Cao Tiến Thông 1951 – 1972 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  14. Cao Tiến Trí 1943 – 1970 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  15. Cao Trung Duy 1955 – 1971 · Thái Thuỷ - Thái Thuỵ - Thái Bình
  16. Cao Trường Sơn 1951 – 1975 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An
  17. Cao Trọng Hải 1952 – 1971 · Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  18. Cao Tuấn 1932 – 1971 · UBThống Nhất Trung Ương, Hà Nội, Hà Nội
  19. Cao Tường 1941 – 1965 · Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  20. Cao Viết Hùng 1947 – 1972 · Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  21. Cao Viết Sắc 1939 – 1967 · Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  22. Cao Viết Trí 1943 – 1970 · Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  23. Cao Văn Ba 1947 – 1974 · Tân Đông - Trấn Yên - Yên Bái
  24. Cao Văn Bảy Hy sinh 1969 · vỉnh giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  25. Cao Văn Bổng 1951 – 1971 · Ngũ Lão - An Thuỵ - Hải Phòng
  26. Cao Văn Chương 1933 – 1967 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  27. Cao Văn Cử 1954 – 1973 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh
  28. Cao Văn Dũng Hy sinh 1969 · Hải Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  29. Cao Văn Dần 1952 – 1971 · Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái
  30. Cao Văn Hường 1950 – 1969 · Cẩm Tú - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  31. Cao Văn Khoa 1935 – 1972 · Diển Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
  32. Cao Văn Lân Hy sinh 1968 · Diển Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
  33. Cao Văn Lộc 1948 – 1970 · Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  34. Cao Văn Minh 1940 – 1971 · Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An
  35. Cao Văn Minh 1942 – 1968 · Châu Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  36. Cao Văn Mạc 1950 – 1970 · Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An
  37. Cao Văn Năm 1938 – 1969 · Khái Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú
  38. Cao Văn Nội 1944 – 1963 · Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  39. Cao Văn Thanh 1950 – 1972 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng
  40. Cao Văn Tục 1934 – 1969 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng
  41. Cao Văn Vưu 1936 – 1970 · Hải Nhân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  42. Cao Văn Yếm 1951 – 1971 · Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa
  43. Cao Văn Điểm 1947 – 1968 · Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  44. Cao Văn Đoàn 1950 – 1972 · Kim Bảng - Minh Hoá - Quảng Bình
  45. Cao Văn Đạt 1953 – 1972 · Khuyên Lương TP - Thanh Trì - Hà Nội
  46. Cao Xuân Bảng 1948 – 1972 · Diển Hoà - Diển Châu - Nghệ An
  47. Cao Xuân Chung 1949 – 1968 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
  48. Cao Xuân Cư 1951 – 1971 · Thiệu Phúc - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  49. Cao Xuân Cường Hy sinh 1973 · Diển Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
  50. Cao Xuân Hoàng 1949 – 1967 · Gia Viển, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  51. Cao Xuân Hoè 1938 – 1970 · Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây
  52. Cao Xuân Hùng 1936 – 1970 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
  53. Cao Xuân Hậu 1954 – 1972 · Gia Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An
  54. Cao Xuân Luận 1949 – 1969 · Hoằng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  55. Cao Xuân Lộc 1948 – 1970 · Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  56. Cao Xuân Phác 1949 – 1972 · Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa
  57. Cao Xuân Phồn 1947 – 1971 · Diển Minh - Diễn Châu - Nghệ An
  58. Cao Xuân Quang Hy sinh 1974 · Nghĩa An - Văn Giang - Hải Hưng
  59. Cao Xuân Thuỷ 1950 – 1971 · Quảng Hải - Quảng Trạch - Quảng Bình
  60. Cao Xuân Thưởng 1941 – 1966 · Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  61. Cao Xuân Thản 1928 – 1968 · Phúc Khánh - Hưng Nhân - Thái Bình
  62. Cao Xuân Trúc 1945 – 1967 · Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  63. Cao Xuân Đuốc 1933 – 1968 · Thanh Xá - Thanh Hà - Hải Hưng
  64. Cao Xuân Đông Hy sinh 1972 · Tân Hưng - Tiên Lử - Hải Hưng
  65. Cao Xuân Đức Hy sinh 1968 · Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  66. Cao Đào Ngân Hy sinh 1969 · Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hóa
  67. Cao Đình Trí Hy sinh 1969 · Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội
  68. Cao Đăng Chính 1949 – 1969 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  69. Cao Đăng Huân 1950 – 1969 · Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  70. Cao Đăng Quỳ 1940 – 1970 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  71. Cao Đăng Quỳnh 1940 – 1970 · NT Đông Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  72. Cao Đức Nghĩa 1954 – 1973 · Sơn Công - ứng Hoà - Hà Tây
  73. Cao Đức Sự 1945 – 1966 · Ngọc Khê - Quảng Ninh - Quảng Bình
  74. Cao Đức Tú Sinh 1941 · Hương Xuân - Hương Khê - Hà Tĩnh
  75. Cao Đức Tự 1941 – 1967 · Diển Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
  76. Chiếng Lài Làn 1953 – 1973 · Lam Sơn - Ba Chĩ - Quảng Ninh
  77. Chu Bá Doanh 1945 – 1972 · Tân Hồng - Tân Yên - Hà Bắc
  78. Chu Bá Khoát 1947 – 1972 · Phú hoà - Tân Yên - Hà Bắc
  79. Chu Bá Tước 1952 – 1972 · Thanh Hoà - Ba Vì - Hà Tây
  80. Chu Bắc Kinh 1953 – 1971 · Diển Trường - Diễn Châu - Nghệ An
  81. Chu Chính 1947 – 1973 · Điềm Mạc - Định Hoá - Bắc Thái
  82. Chu Công Hoà 1948 – 1973 · Kim An - Thanh Oai - Hà Tây
  83. Chu Công Thìn 1948 – 1972 · Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây
  84. Chu Công Vũ 1953 – 1973 · Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây
  85. Chu Kim Chung 1949 – 1972 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  86. Chu Kỳ Thiên Hy sinh 1972 · Từ xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  87. Chu Long Mỹ 1948 – 1967 · Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội
  88. Chu Minh Hiển 1950 – 1971 · Phong Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
  89. Chu Minh Tiêu 1945 – 1971 · Diển Trường - Diễn Châu - Nghệ An
  90. Chu Môn 1948 – 1967 · Phúc Thành - Kim Thành - Hải Hưng
  91. Chu Ngọc Lan 1948 – 1970 · Tân Phương - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
  92. Chu Ngọc Thái 1949 – 1971 · Diển Phong - Diễn Châu - Nghệ An
  93. Chu Phương Khoa Hy sinh 1972 · Diển Trường - Diễn Châu - Nghệ An
  94. Chu Quang Chiến 1948 – 1968 · Bình Sơn - Phỗ Yên - Bắc Thái
  95. Chu Quang Trung 1939 – 1969 · Hưng Hoà - Hưng Nguyên - Nghệ An
  96. Chu Quang Tính 1953 – 1973 · Tuy Lập - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  97. Chu Quý Lương Hy sinh 1969 · Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc
  98. Chu Quốc Ngọ 1954 – 1972 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng
  99. Chu Thanh Tâm 1943 – 1972 · Hùng Long - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  100. Chu Thế Bằng 1944 – 1971 · Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc