NTLS xã Vĩnh Giang

Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

347 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hy Vọng 1941 – 1968
  2. Bùi Hữu Phước 1944 – 1968
  3. Bùi Trung Lập Hy sinh 1947
  4. Bùi Tình Thuỷ Hy sinh 1969
  5. Bùi Văn Hùng Hy sinh 1947
  6. Bùi Văn Kiếm 1910 – 1947
  7. Bùi Văn Núi 1947 – 1968
  8. Bùi Văn Phồn Hy sinh 1967
  9. Bùi Văn Xanh 1931 – 1968
  10. Bùi Văn Đèo 1936 – 1965
  11. Bùi Văn Đằng Hy sinh 1967
  12. Cao Thị Dôi Hy sinh 1952
  13. Cao Xuân Nghiêm 1930 – 1968
  14. Cao Xuân Sâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Cao Xuân Thuý 1920 – 1968
  16. Cao Xuân Tâm 1945 – 1967
  17. Cao Xuân Đào Hy sinh 1967
  18. Chu Văn Hoạt Hy sinh 1971
  19. Dương Văn Dững Hy sinh 1968
  20. Hoàng Cường Hy sinh 1948
  21. Hoàng Khắc Khang Hy sinh 1968
  22. Hoàng Thiệc 1909 – 1954
  23. Hoàng Thị Quả Hy sinh 1968
  24. Hoàng Thị Đông 1948 – 1968
  25. Hoàng Tiến Dũng Hy sinh 1953
  26. Hoàng Tiến Dũng 1945 – 1967
  27. Hoàng Văn Bắc 1949 – 1967
  28. Hoàng Văn Hường Hy sinh 1967
  29. Hoàng Văn Sô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Hoàng Văn Thi Hy sinh 1967
  31. Hoàng Văn Tuỵ 1945 – 1972
  32. Hoàng Văn Tòng 1923 – 1947
  33. Hoàng Văn Vắn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Hoàng Xuân Trường 1946 – 1968
  35. Hoàng Đức Dánh Hy sinh 1972
  36. Hoàng Đức Lân Hy sinh 1953
  37. Hoàng Đức Ngãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Hoàng Đức Năm 1945 – 1974
  39. Hoàng Đức Nậy 1944 – 1966
  40. Hoàng Đức Trưởng 1958 – 1979
  41. Hồ Ngọc Huấn 1947 – 1972
  42. Hồ Ngọc Luyện 1934 – 1966
  43. Hồ Ngọc Minh 1954 – 1975
  44. Hồ Ngọc Nhuận Hy sinh 1968
  45. Hồ Ngọc Thắng 1949 – 1968
  46. Hồ Ngọc Xá 1946 – 1966
  47. Hồ Sĩ Bé 1926 – 1953
  48. Hồ Sĩ Bính Hy sinh 1948
  49. Hồ Sĩ Chút 1933 – 1967
  50. Hồ Sĩ Tấn 1949 – 1968
  51. Hồ Sỹ Cước Hy sinh 1967
  52. Hồ Sỹ Hồi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Hồ Thị Cang 1947 – 1967
  54. Hồ Văn Duệ 1912 – 1951
  55. Hồ Văn Hiến Hy sinh 1948
  56. Hồ Văn Hý Hy sinh 1950
  57. Hồ Văn Khán Hy sinh 1948
  58. Hồ Văn Liệu 1933 – 1949
  59. Lâm Cung Hy sinh 1950
  60. Lê Con Hy sinh 1950
  61. Lê Công Đề Hy sinh 1967
  62. Lê Dũng Hy sinh 1972
  63. Lê Hán Hy sinh 1949
  64. Lê Hồng Thiên Hy sinh 1968
  65. Lê Hồng Thược 1946 – 1968
  66. Lê Hữu Liêu 1960 – 1983
  67. Lê Hữu Tiếm 1948 – 1968
  68. Lê Khánh Chút 1941 – 1971
  69. Lê Khánh Đỗ Hy sinh 1968
  70. Lê Kiều Hy sinh 1950
  71. Lê Liểu Hy sinh 1950
  72. Lê Minh Xuân Hy sinh 1967
  73. Lê Nghiết Hy sinh 1949
  74. Lê Ngọc Được Hy sinh 1968
  75. Lê Quang Trung 1942 – 1968
  76. Lê Quyện 1927 – 1952
  77. Lê Sính 1917 – 1948
  78. Lê Sý Hy sinh 1948
  79. Lê Săn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê Thanh Nghị 1956 – 1985
  81. Lê Thoan Hy sinh 1952
  82. Lê Thị Huệ 1947 – 1968
  83. Lê Thị Trị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Thị Từ Hy sinh 1950
  85. Lê Trung Hoằng 1928 – 1951
  86. Lê Tuy 1929 – 1947
  87. Lê Văn Ba Hy sinh 1967
  88. Lê Văn Chút 1945 – 1967
  89. Lê Văn Chẩm Hy sinh 1950
  90. Lê Văn Cáo 1938 – 1967
  91. Lê Văn Căn 1920 – 1949
  92. Lê Văn Cọt 1944 – 1968
  93. Lê Văn Giãn Hy sinh 1947
  94. Lê Văn Hiến 1945 – 1972
  95. Lê Văn Hiệu 1948 – 1967
  96. Lê Văn Hoành Hy sinh 1950
  97. Lê Văn Hoá 1939 – 1967
  98. Lê Văn Lược 1933 – 1967
  99. Lê Văn Lấn 1958 – 1979
  100. Lê Văn Mẫn 1941 – 1969