NTLS xã Vĩnh Tân

Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

183 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Công Cung 1939 – 1968
  2. Bùi Công Giãn 1943 – 1969
  3. Bùi Công Hồng Hy sinh 1968
  4. Bùi Công Lợi 1920 – 1967
  5. Bùi Công Sơn 1945 – 1968
  6. Bùi Công Sửa 1946 – 1967
  7. Bùi Công Tiếp 1944 – 1970
  8. Bùi Công Tâm 1925 – 1967
  9. Bùi Mỳ Hy sinh 1948
  10. Bùi Quang Cầm 1932 – 1968
  11. Bùi Thiết Kế 1945 – 1966
  12. Bùi Thị Nước 1946 – 1968
  13. Bùi Thị Xuyên 1946 – 1968
  14. Bùi Thị Điểm 1943 – 1968
  15. Bùi Tiến Thuìy Hy sinh 1968
  16. Bùi Tuần Hy sinh 1948
  17. Bùi Xuân Bường Hy sinh 1970
  18. Bùi Xuân Bầy Hy sinh 1972
  19. Bùi Đức Trọng Hy sinh 1972
  20. Bùi Đức Xoang 1925 – 1972
  21. Bạch Gia Khánh 1934 – 1970
  22. Cao Xuân Phong Hy sinh 1970
  23. Dương Tất Độ 1924 – 1970
  24. Hoàng Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Hoàng Như Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Hoàng Thanh Chuyên Hy sinh 1969
  27. Hoàng Văn Vải 1924 – 1972
  28. Hà Quyết Tiến Hy sinh 1970
  29. Hà Thanh Liêm Hy sinh 1970
  30. Hà Văn Chương Hy sinh 1968
  31. Hồ Khắc Thành Hy sinh 1970
  32. Lê Hồng Quang Hy sinh 1972
  33. Lê Phong Hy sinh 1967
  34. Lê Thị Cháu 1949 – 1964
  35. Lê Trọng Giảng Hy sinh 1972
  36. Lê Văn Lưu 1942 – 1966
  37. Lê Văn Sơn Hy sinh 1970
  38. Lê Văn Thìn Hy sinh 1968
  39. Lê Đăng Nhuận Hy sinh 1970
  40. Lương Tiến Thanh 1932 – 1972
  41. Mach Văn Tường Hy sinh 1969
  42. Mai Thị Mới 1937 – 1968
  43. Nguyễn Bá Đà 1928 – 1954
  44. Nguyễn Châu 1945 – 1968
  45. Nguyễn Chí Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Chất 1942 – 1968
  47. Nguyễn Công 1949 – 1968
  48. Nguyễn Công Chính Hy sinh 1969
  49. Nguyễn Cẩn 1944 – 1967
  50. Nguyễn Diến An Hy sinh 1972
  51. Nguyễn Du 1943 – 1968
  52. Nguyễn Duy Hoài Hy sinh 1970
  53. Nguyễn Duy Nhi Hy sinh 1968
  54. Nguyễn Hữu Hai Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Hữu Phước 1937 – 1972
  56. Nguyễn Hữu Trí Hy sinh 1970
  57. Nguyễn Hữu Tuấn Hy sinh 1968
  58. Nguyễn Khả 1937 – 1967
  59. Nguyễn Khắc Trung 1914 – 1968
  60. Nguyễn Kính 1921 – 1947
  61. Nguyễn Kỉnh Hy sinh 1947
  62. Nguyễn Minh Niệm Hy sinh 1970
  63. Nguyễn Nhàn 1937 – 1968
  64. Nguyễn Như Hoá 1946 – 1968
  65. Nguyễn Như Phấn Hy sinh 1968
  66. Nguyễn Như ái 1951 – 1972
  67. Nguyễn Phi Nhâm 1958 – 1978
  68. Nguyễn Quang Bồng 1947 – 1967
  69. Nguyễn Quang Chưởng Hy sinh 1967
  70. Nguyễn Quang Hoặc Hy sinh 1967
  71. Nguyễn Quang Khắc 1926 – 1954
  72. Nguyễn Quang Ngợi 1923 – 1946
  73. Nguyễn Quang Toán 1920 – 1967
  74. Nguyễn Quang Uynh 1942 – 1968
  75. Nguyễn Quang Vinh 1946 – 1968
  76. Nguyễn Quang Xưởng Hy sinh 1969
  77. Nguyễn Quốc Việt Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Thuận Hy sinh 1971
  79. Nguyễn Thạnh 1944 – 1967
  80. Nguyễn Thế Bá 1942 – 1967
  81. Nguyễn Thế Bính 1955 – 1980
  82. Nguyễn Thế Dẫu 1942 – 1964
  83. Nguyễn Thế Dỹ 1942 – 1968
  84. Nguyễn Thế Giỏ 1953 – 1972
  85. Nguyễn Thế Hợi 1938 – 1968
  86. Nguyễn Thế Phán 1949 – 1967
  87. Nguyễn Thế Phát 1951 – 1972
  88. Nguyễn Thế Rương 1944 – 1967
  89. Nguyễn Thế Sản 1938 – 1967
  90. Nguyễn Thế Thường 1946 – 1967
  91. Nguyễn Thế Tẩn 1947 – 1967
  92. Nguyễn Thế Đàn 1943 – 1968
  93. Nguyễn Thị Hy sinh 1968
  94. Nguyễn Thị Chiểu 1946 – 1968
  95. Nguyễn Thị Hai 1946 – 1967
  96. Nguyễn Thị Kiểm 1949 – 1968
  97. Nguyễn Thị Mụn 1947 – 1967
  98. Nguyễn Thị Nga 1944 – 1968
  99. Nguyễn Thị Phi 1945 – 1968
  100. Nguyễn Thị Thuấn 1946 – 1968