Nghĩa trang liệt sĩ tại Hải Phòng
125 nghĩa trang · 14.224 hồ sơ liệt sĩ
- - Quận Hải An 100 liệt sĩ
- An Hoà Xã An Hoà, Huyện An Dương 129 liệt sĩ
- An Hoà Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo 156 liệt sĩ
- An Hưng Xã An Hưng, Huyện An Dương 154 liệt sĩ
- An Hồng Xã An Hồng, Huyện An Dương 200 liệt sĩ
- An Thái Xã An Thái, Huyện An Lão 3 liệt sĩ
- An Thắng Xã An Thắng, Huyện An Lão 37 liệt sĩ
- An Thọ Xã An Thọ, Huyện An Lão 15 liệt sĩ
- An Tiến Xã An Tiến, Huyện An Lão 35 liệt sĩ
- Anh Dũng Huyện Kiến Thuỵ 94 liệt sĩ
- Bát Trang Xã Bát Trang, Huyện An Lão 45 liệt sĩ
- Bạch Đằng Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng 107 liệt sĩ
- Bắc Hà Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An 213 liệt sĩ
- Bắc Hưng Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng 101 liệt sĩ
- Bắc Sơn Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương 43 liệt sĩ
- Cao Minh Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo 179 liệt sĩ
- Chiến Thắng Xã Chiến Thắng, Huyện An Lão 7 liệt sĩ
- Cát Bà - Bên Phải Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải 23 liệt sĩ
- Cát Bà - Bên Trái Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải 26 liệt sĩ
- Cát Hải Thị Trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải 10 liệt sĩ
- Cấp Tiến Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng 85 liệt sĩ
- Cỏ Am Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo 214 liệt sĩ
- Cộng Hiền Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo 198 liệt sĩ
- Dũng Tiến Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo 228 liệt sĩ
- Dư Hàng Kênh Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân 170 liệt sĩ
- Giang Biên Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo 95 liệt sĩ
- Hiệp Hoà Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo 187 liệt sĩ
- Hoà Bình Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo 163 liệt sĩ
- Hoà Nghĩa Huyện Kiến Thuỵ 237 liệt sĩ
- Hoàng Châu Xã Hoàng Châu, Huyện Cát Hải 4 liệt sĩ
- Hùng Thắng Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng 172 liệt sĩ
- Hùng Tiến Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo 176 liệt sĩ
- Hưng Nhân Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo 97 liệt sĩ
- Hưng Đạo Huyện Kiến Thuỵ 215 liệt sĩ
- Hồng Phong Xã Hồng Phong, Huyện An Dương 165 liệt sĩ
- Hồng Thái Xã Hồng Thái, Huyện An Dương 46 liệt sĩ
- Hợp Đức Huyện Kiến Thuỵ 240 liệt sĩ
- Hữu Bằng Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ 76 liệt sĩ
- Khởi Nghĩa (Gia Đình Quản Lý) Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng 45 liệt sĩ
- Khởi Nghĩa (không có hài cốt) Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng 77 liệt sĩ
- Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C) Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng 71 liệt sĩ
- Kiến Quốc Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ 264 liệt sĩ
- Liên Am Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo 150 liệt sĩ
- Lê Lợi Xã Lê Lợi, Huyện An Dương 153 liệt sĩ
- Lê Thiện Xã Lê Thiện, Huyện An Dương 103 liệt sĩ
- Lý Học Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo 113 liệt sĩ
- Lưu Kiếm Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên 213 liệt sĩ
- Minh Tân Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ 152 liệt sĩ
- Mỹ Đức Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão 53 liệt sĩ
- Nam Hưng Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng 70 liệt sĩ
- Nam Hưng(Không có hài cốt) Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng 97 liệt sĩ
- Nam Sơn Xã Nam Sơn, Huyện An Dương 70 liệt sĩ
- Nam Sơn Phường Nam Sơn, Quận Kiến An 211 liệt sĩ
- Nghĩa Lộ Xã Nghĩa Lộ, Huyện Cát Hải 8 liệt sĩ
- Ngũ Lão Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên 190 liệt sĩ
- Ngũ Phúc Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ 138 liệt sĩ
- Ngũ Đoan Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ 181 liệt sĩ
- Nhân Hoà Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo 155 liệt sĩ
- Quang Hưng Xã Quang Hưng, Huyện An Lão 39 liệt sĩ
- Quang Phục Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng 107 liệt sĩ
- Quang Trung Xã Quang Trung, Huyện An Lão 25 liệt sĩ
- Quyết Tiến Xã Quyết Tiến, Huyện Tiên Lãng 34 liệt sĩ
- Quán Trữ Phường Quán Trữ, Quận Kiến An 211 liệt sĩ
- Quảng Thanh Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên 126 liệt sĩ
- Quốc Tuấn Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương 62 liệt sĩ
- Quốc Tuấn Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão 99 liệt sĩ
- Tam Cường Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo 152 liệt sĩ
- Tam Đa Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo 152 liệt sĩ
- Thanh Lương Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo 121 liệt sĩ
- Thanh Sơn Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ 96 liệt sĩ
- Thiên Hương Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên 193 liệt sĩ
- Thuận Thiên Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ 152 liệt sĩ
- Thuỵ Hương Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ 106 liệt sĩ
- Thái Sơn Xã Thái Sơn, Huyện An Lão 53 liệt sĩ
- Thắng Thuỷ Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo 129 liệt sĩ
- Thị Trấn Tiên Lãng Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng 71 liệt sĩ
- Tiên Cường Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng 63 liệt sĩ
- Tiên Minh Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng 102 liệt sĩ
- Tiên Thanh Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng 178 liệt sĩ
- Tiên Thắng (Có hài cốt) Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng 214 liệt sĩ
- Tiên Thắng (khôngCó hài cốt) Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng 1 liệt sĩ
- Tiên Tiến Xã Tiên Tiến, Huyện Tiên Lãng 37 liệt sĩ
- Tiền Phong Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo 175 liệt sĩ
- Toàn Thắng Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng 38 liệt sĩ
- Toàn Thắng (không có hài cốt) Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng 90 liệt sĩ
- Toàn Thắng( có hài cốt) Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng 9 liệt sĩ
- Trung Lập Xã Trung Lập, Huyện Vĩnh Bảo 9 liệt sĩ
- Trường Sơn Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão 27 liệt sĩ
- Trường Thành Xã Trường Thành, Huyện An Lão 2 liệt sĩ
- Trường Thọ Xã Trường Thọ, Huyện An Lão 29 liệt sĩ
- Trấn Dương Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo 150 liệt sĩ
- Tân Dân Xã Tân Dân, Huyện An Lão 45 liệt sĩ
- Tân Hưng Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo 115 liệt sĩ
- Tân Liên Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo 131 liệt sĩ
- Tân Phong Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ 159 liệt sĩ
- Tân Tiến Xã Tân Tiến, Huyện An Dương 120 liệt sĩ
- Tân Trào Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ 213 liệt sĩ
- Tân Viên Xã Tân Viên, Huyện An Lão 52 liệt sĩ
- Tú Sơn Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ 224 liệt sĩ
- Tự Cường Xã Tự Cường, Huyện Tiên Lãng 4 liệt sĩ
- Vinh Quang Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng 56 liệt sĩ
- Vinh Quang Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo 195 liệt sĩ
- Việt Tiến Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo 156 liệt sĩ
- Văn Phong Xã Văn Phong, Huyện Cát Hải 4 liệt sĩ
- Văn Đẩu Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An 1 liệt sĩ
- Vĩnh An Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo 137 liệt sĩ
- Vĩnh Long Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo 154 liệt sĩ
- Vĩnh Phong Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo 210 liệt sĩ
- Vĩnh Tiến Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo 121 liệt sĩ
- kiến Thiết Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng 77 liệt sĩ
- Đa Phúc Huyện Kiến Thuỵ 159 liệt sĩ
- Đaị Hợp Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ 189 liệt sĩ
- Đoàn Lập Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng 187 liệt sĩ
- Đoàn Xá Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ 214 liệt sĩ
- Đông Hải Huyện An Dương 160 liệt sĩ
- Đông Phương Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ 117 liệt sĩ
- Đại Bản Xã Đại Bản, Huyện An Dương 215 liệt sĩ
- Đại Hà Huyện Kiến Thuỵ 130 liệt sĩ
- Đại Thắng Xã Đại Thắng, Huyện Tiên Lãng 4 liệt sĩ
- Đại Đồng Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ 107 liệt sĩ
- Đằng Giang Quận Ngô Quyền 71 liệt sĩ
- Đặng Cương Xã Đặng Cương, Huyện An Dương 60 liệt sĩ
- Đồng Bài Xã Đồng Bài, Huyện Cát Hải 8 liệt sĩ
- Đồng Minh Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo 207 liệt sĩ
- Đồng Thái Xã Đồng Thái, Huyện An Dương 211 liệt sĩ