Tiên Minh

Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng

102 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Kim Hy sinh 1954
  2. Bùi Văn Măng Hy sinh 1953
  3. Bùi Văn Nhinh Hy sinh 1979
  4. Cao Thị Lùng Hy sinh 1979
  5. Cao Thị Thời Hy sinh 1953
  6. Cao Văn Tý Hy sinh 1954
  7. Mai Duy Triệu Hy sinh 1968
  8. Mai Văn Nhật Hy sinh 1951
  9. Mai Văn Phức Hy sinh 1952
  10. Mai Văn Vượng Hy sinh 1951
  11. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1953
  12. Nguyễn Văn Thơm Hy sinh 1979
  13. Nguyễn Đức Phụ Hy sinh 1953
  14. Nguyễn Đức Xuân Hy sinh 1950
  15. Ngô Văn Thuyết Hy sinh 1957
  16. Ngô Văn Để Hy sinh 1950
  17. Phan Quang Tình Hy sinh 1953
  18. Phan Thế Chỉ Hy sinh 1950
  19. Phan Thị Thắng Hy sinh 1950
  20. Phan Văn Chấn Hy sinh 1950
  21. Phan Văn Cầu Hy sinh 1953
  22. Phan Xuân Chỉnh Hy sinh 1953
  23. Phạm Hữu Cường Hy sinh 1953
  24. Phạm Kim Hàng Hy sinh 1979
  25. Phạm Ngọc Ty Hy sinh 1953
  26. Phạm Quang Tiện Hy sinh 1953
  27. Phạm Thị Mần Hy sinh 1952
  28. Phạm Thị Nuôi Hy sinh 1952
  29. Phạm Văn Bính Hy sinh 1953
  30. Phạm Văn Diệm Hy sinh 1953
  31. Phạm Văn Hiền Hy sinh 1950
  32. Phạm Văn Hồng Hy sinh 1953
  33. Phạm Văn Khích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phạm Văn Ngột Hy sinh 1953
  35. Phạm Văn Nhâm Hy sinh 1953
  36. Phạm Văn Phước Hy sinh 1954
  37. Phạm Văn Thể Hy sinh 1953
  38. Phạm Văn Thỉnh Hy sinh 1951
  39. Phạm Văn Tý Hy sinh 1950
  40. Phạm Văn Tựa Hy sinh 1950
  41. Phạm Xuân Dũng Hy sinh 1967
  42. Phạm ích Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phạm ích Đài Hy sinh 1967
  44. Phạm Đức Yên Hy sinh 1972
  45. Trần Văn Bê Hy sinh 1950
  46. Trần Văn Bồn Hy sinh 1949
  47. Trần Văn Dình Hy sinh 1953
  48. Trần Văn Hầu Hy sinh 1953
  49. Trần Văn Lưu Hy sinh 1951
  50. Trần Văn Lượng Hy sinh 1953
  51. Trần Văn Rỏm Hy sinh 1953
  52. Trần Văn Thơ Hy sinh 1945
  53. Trần Văn Thơ Hy sinh 1954
  54. Trần Văn Trậu Hy sinh 1953
  55. Trần Văn Viền Hy sinh 1951
  56. Trần Văn Vương Hy sinh 1982
  57. Trần Văn Đắc Hy sinh 1950
  58. Tạ Văn Thủ Hy sinh 1952
  59. Vũ Thị Dỹ Hy sinh 1953
  60. Vũ Thị Mười Hy sinh 1979
  61. Vũ Văn Bích Hy sinh 1952
  62. Vũ Văn Bẩm Hy sinh 1953
  63. Vũ Văn Chu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Vũ Văn Chính Hy sinh 1953
  65. Vũ Văn Dần Hy sinh 1949
  66. Vũ Văn Giao Hy sinh 1958
  67. Vũ Văn Giao Hy sinh 1953
  68. Vũ Văn Giảng Hy sinh 1950
  69. Vũ Văn Hạ Hy sinh 1972
  70. Vũ Văn Học Hy sinh 1978
  71. Vũ Văn Khắc Hy sinh 1949
  72. Vũ Văn Lượng Hy sinh 1969
  73. Vũ Văn Thịnh Hy sinh 1952
  74. Vũ Văn Toản Hy sinh 1962
  75. Vũ Văn Tập Hy sinh 1968
  76. Vũ Văn Xuyến Hy sinh 1968
  77. Vũ Văn Xưởng Hy sinh 1952
  78. Vũ Xuân Vực Hy sinh 1978
  79. Vũ Xuân Đằng Hy sinh 1970
  80. Vũ Đức Miến Hy sinh 1972
  81. Đinh Văn Hoạ Hy sinh 1952
  82. Đoàn Quang Huyến Hy sinh 1987
  83. Đoàn Quang Tạ Hy sinh 1951
  84. Đoàn Văn Ban Hy sinh 1953
  85. Đoàn Văn Bân Hy sinh 1952
  86. Đàm Quang Tới Hy sinh 1953
  87. Đào Quang Diệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đào Thị Đợn Hy sinh 1950
  89. Đào Văn Diễm Hy sinh 1950
  90. Đào Văn Dư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đào Văn Khuông Hy sinh 1953
  92. Đào Xuân Đảo Hy sinh 1967
  93. Đặng Đình Cự Hy sinh 1953
  94. Đặng Đình Quế Hy sinh 1953
  95. Đặng Đình Xế Hy sinh 1986
  96. Đỗ Thị Thạo Hy sinh 1978
  97. Đỗ Văn Khi Hy sinh 1953
  98. Đỗ Văn Nam Hy sinh 1984
  99. Đỗ Văn Phổ Hy sinh 1953
  100. Đỗ Văn Thung Hy sinh 1953