Hưng Nhân

Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng

97 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Thị Thu Hy sinh 1953
  2. Hoàng Trung Đĩnh Hy sinh 1972
  3. Nguyễn Bá Hoành Hy sinh 1973
  4. Nguyễn Bá Tới Hy sinh 1969
  5. Nguyễn Công Đức Hy sinh 1975
  6. Nguyễn Hữu Tăng Hy sinh 1972
  7. Nguyễn Khắc Thạnh Hy sinh 1954
  8. Nguyễn Kê Thơi Hy sinh 1968
  9. Nguyễn Mạnh Sáu Hy sinh 1971
  10. Nguyễn Ngọc Khánh Hy sinh 1973
  11. Nguyễn Ngọc Triệu Hy sinh 1968
  12. Nguyễn Phúc An Hy sinh 1969
  13. Nguyễn Quang Phiệt Hy sinh 1972
  14. Nguyễn Thị Khuây Hy sinh 1954
  15. Nguyễn Trung Hoà Hy sinh 1969
  16. Nguyễn Trường Tuyên Hy sinh 1973
  17. Nguyễn Vă Mão Hy sinh 1970
  18. Nguyễn Văn Am Hy sinh 1970
  19. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1969
  20. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1972
  21. Nguyễn Văn Ban Hy sinh 1950
  22. Nguyễn Văn Ban Hy sinh 1954
  23. Nguyễn Văn Bát Hy sinh 1972
  24. Nguyễn Văn Bính Hy sinh 1955
  25. Nguyễn Văn Bảo Hy sinh 1970
  26. Nguyễn Văn Bảo Hy sinh 1978
  27. Nguyễn Văn Bật Hy sinh 1953
  28. Nguyễn Văn Bắc Hy sinh 1952
  29. Nguyễn Văn Chiểu Hy sinh 1954
  30. Nguyễn Văn Cát Hy sinh 1950
  31. Nguyễn Văn Dâng Hy sinh 1969
  32. Nguyễn Văn Hiệt Hy sinh 1978
  33. Nguyễn Văn Huynh Hy sinh 1953
  34. Nguyễn Văn Huấn Hy sinh 1968
  35. Nguyễn Văn Hộ Hy sinh 1973
  36. Nguyễn Văn Khai Hy sinh 1952
  37. Nguyễn Văn Kiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Kình Hy sinh 1972
  39. Nguyễn Văn Kỳ Hy sinh 1950
  40. Nguyễn Văn Lai Hy sinh 1974
  41. Nguyễn Văn Liệu Hy sinh 1969
  42. Nguyễn Văn Lê Hy sinh 1953
  43. Nguyễn Văn Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Lầm Hy sinh 1951
  45. Nguyễn Văn Lựu Hy sinh 1969
  46. Nguyễn Văn Mợi Hy sinh 1969
  47. Nguyễn Văn Ngoạt Hy sinh 1952
  48. Nguyễn Văn Nguyên Hy sinh 1969
  49. Nguyễn Văn Nhi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Nhượng Hy sinh 1953
  51. Nguyễn Văn Quyền Hy sinh 1951
  52. Nguyễn Văn Rinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Rong Hy sinh 1974
  54. Nguyễn Văn Rỡn Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Văn Thuỵ Hy sinh 1952
  57. Nguyễn Văn Thạnh Hy sinh 1953
  58. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1970
  59. Nguyễn Văn Toán Hy sinh 1971
  60. Nguyễn Văn Toán Hy sinh 1969
  61. Nguyễn Văn Tý Hy sinh 1952
  62. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1972
  63. Nguyễn Văn Tựu Hy sinh 1950
  64. Nguyễn Văn Yêm Hy sinh 1968
  65. Nguyễn Văn oai Hy sinh 1953
  66. Nguyễn Văn Đàm Hy sinh 1968
  67. Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1970
  68. Nguyễn Văn Đỏ Hy sinh 1971
  69. Nguyễn Đức Hiệp Hy sinh 1967
  70. Nguyễn Đức Thể Hy sinh 1969
  71. Ngô Văn Huân Hy sinh 1953
  72. Phạm Văn Dong Hy sinh 1954
  73. Phạm Văn Thiệu Hy sinh 1971
  74. Trần Văn Hạp Hy sinh 1974
  75. Trần Văn Luận Hy sinh 1952
  76. Trần Văn Lạng Hy sinh 1952
  77. Trần Văn Mục Hy sinh 1968
  78. Trần Văn Phượng Hy sinh 1969
  79. Trần Đức Miên Hy sinh 1969
  80. Vũ Kim Lung Hy sinh 1952
  81. Vũ Văn Đào Hy sinh 1970
  82. Đoàn Văn Hợi Hy sinh 1970
  83. Đào Văn Đĩnh Hy sinh 1967
  84. Đơn Vị 61 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đơn Vị 61 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Đơn vị 61 Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đặng Văn Tuý Hy sinh 1967
  88. Đỗ Quốc Văn Hy sinh 1970
  89. Đỗ Văn Bàn Hy sinh 1952
  90. Đỗ Văn Dục Hy sinh 1969
  91. Đỗ Văn Hoa Hy sinh 1953
  92. Đỗ Văn Khương Hy sinh 1970
  93. Đỗ Văn Luận Hy sinh 1949
  94. Đỗ Văn Phẩm Hy sinh 1953
  95. Đỗ Văn Rư Hy sinh 1975
  96. Đỗ Văn Thông Hy sinh 1953
  97. Đỗ Văn Tỉnh Hy sinh 1970