Ngũ Lão

Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

190 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Thanh Tịnh Hy sinh 1974
  2. Bùi Thị Tớn Hy sinh 1972
  3. Bùi Văn Hợp Hy sinh 1967
  4. Bùi Văn Phụ Hy sinh 1968
  5. Bùi Văn Động Hy sinh 1982
  6. Bùi Đăng Khoa Hy sinh 1969
  7. Bùi Đăng Phượng Hy sinh 1966
  8. Bùi Đặng Lùn Hy sinh 1973
  9. Bùi Đặng Rử Hy sinh 1969
  10. Bùi Đặng Tỷ Hy sinh 1970
  11. Cao Văn Rói Hy sinh 1967
  12. Cao Văn Thơm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Hoàng Văn Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Hà Khắc Phượng Hy sinh 1951
  15. Hà Văn Vận Hy sinh 1950
  16. Hà VănToản Hy sinh 1947
  17. Mai Văn Trúc Hy sinh 1967
  18. Nguyễn Duy Tân Hy sinh 1954
  19. Nguyễn Hữu Thuật Hy sinh 1949
  20. Nguyễn Hữu Đôi Hy sinh 1952
  21. Nguyễn Khắc Phinh Hy sinh 1952
  22. Nguyễn Mạnh Tầm Hy sinh 1948
  23. Nguyễn Ngọc Khuyên Hy sinh 1950
  24. Nguyễn Thanh Vân Hy sinh 1948
  25. Nguyễn Thành Đoan Hy sinh 1951
  26. Nguyễn Thị ánh Hy sinh 1967
  27. Nguyễn Trường Hiển Hy sinh 1947
  28. Nguyễn Tuấn Đạt Hy sinh 1951
  29. Nguyễn Văn Biếu Hy sinh 1979
  30. Nguyễn Văn Bán Hy sinh 1979
  31. Nguyễn Văn Bát Hy sinh 1966
  32. Nguyễn Văn Bát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Gắng Hy sinh 1967
  34. Nguyễn Văn Hiệp Hy sinh 1954
  35. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1952
  36. Nguyễn Văn Hoành Hy sinh 1967
  37. Nguyễn Văn Huân Hy sinh 1951
  38. Nguyễn Văn Hối Hy sinh 1967
  39. Nguyễn Văn Hồ Hy sinh 1947
  40. Nguyễn Văn Khi Hy sinh 1947
  41. Nguyễn Văn Khú Hy sinh 1967
  42. Nguyễn Văn Khơi Hy sinh 1951
  43. Nguyễn Văn Ký Hy sinh 1969
  44. Nguyễn Văn Lan Hy sinh 1969
  45. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1972
  46. Nguyễn Văn Mẹo Hy sinh 1952
  47. Nguyễn Văn Nghệch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Nhưng Hy sinh 1966
  49. Nguyễn Văn Nhớn Hy sinh 1966
  50. Nguyễn Văn Phòng Hy sinh 1947
  51. Nguyễn Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Quỳ Hy sinh 1972
  53. Nguyễn Văn Thai Hy sinh 1954
  54. Nguyễn Văn Thoáng Hy sinh 1954
  55. Nguyễn Văn Thìn Hy sinh 1978
  56. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1949
  57. Nguyễn Văn Thảng Hy sinh 1953
  58. Nguyễn Văn Thềm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Toả Hy sinh 1951
  60. Nguyễn Văn Trữ Hy sinh 1968
  61. Nguyễn Văn Tính Hy sinh 1948
  62. Nguyễn Văn Tạo Hy sinh 1965
  63. Nguyễn Văn Tấn Hy sinh 1954
  64. Nguyễn Văn Tẹo Hy sinh 1953
  65. Nguyễn Văn Tửu Hy sinh 1953
  66. Nguyễn Văn Xây Hy sinh 1970
  67. Nguyễn Văn ái Hy sinh 1948
  68. Nguyễn Văn Đoàn Hy sinh 1967
  69. Nguyễn Văn Đô Hy sinh 1952
  70. Nguyễn Văn Đơ Hy sinh 1949
  71. Nguyễn Văn Để Hy sinh 1948
  72. Nguyễn Xuân Mai Hy sinh 1948
  73. Nguyễn Đinh Sơn Hy sinh 1967
  74. Nguyễn Đình Dung Hy sinh 1950
  75. Nguyễn Đức Cường Hy sinh 1947
  76. Ngô Văn Thoán Hy sinh 1967
  77. Nhữ Văn Bốn Hy sinh 1973
  78. Nhữ Văn Trị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Phạm Bá Nghĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Phạm Hồng Kiên Hy sinh 1985
  81. Phạm Hồng Vân Hy sinh 1950
  82. Phạm Hữu Lộc Hy sinh 1967
  83. Phạm Khắc Hùng Hy sinh 1949
  84. Phạm Tiến Hùng Hy sinh 1967
  85. Phạm Văn A Hy sinh 1969
  86. Phạm Văn Bảo Hy sinh 1951
  87. Phạm Văn Bở Hy sinh 1974
  88. Phạm Văn Cường Hy sinh 1972
  89. Phạm Văn Dinh Hy sinh 1948
  90. Phạm Văn Dự Hy sinh 1954
  91. Phạm Văn Giang Hy sinh 1967
  92. Phạm Văn Huynh Hy sinh 1983
  93. Phạm Văn Hạc Hy sinh 1949
  94. Phạm Văn Khánh Hy sinh 1952
  95. Phạm Văn Kề Hy sinh 1967
  96. Phạm Văn Loan Hy sinh 1948
  97. Phạm Văn Minh Hy sinh 1972
  98. Phạm Văn Mạc Hy sinh 1950
  99. Phạm Văn Mạnh Hy sinh 1946
  100. Phạm Văn Mục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh