An Hưng

Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng

154 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bá Vượng Hy sinh 1969
  2. Bùi Công Đảng Hy sinh 1975
  3. Bùi Duy Ngợi Hy sinh 1969
  4. Bùi Văn Loàn Hy sinh 1971
  5. Bùi Văn Nghi Hy sinh 1967
  6. Bùi Văn Đột Hy sinh 1970
  7. Bùi Đức Huy Hy sinh 1972
  8. Hoàng Bá Chiến Hy sinh 1981
  9. Hoàng Văn Tách Hy sinh 1949
  10. Hà Trung Đuyến Hy sinh 1979
  11. Hà Văn Chuyển Hy sinh 1968
  12. Hà Văn Cương Hy sinh 1970
  13. Hà Văn Huyến Hy sinh 1967
  14. Hà Văn Hách Hy sinh 1981
  15. Hà Văn Linh Hy sinh 1950
  16. Hà Văn Long Hy sinh 1972
  17. Hà Văn Nhậm Hy sinh 1950
  18. Hà Văn Rặc Hy sinh 1971
  19. Hà Văn Thoả Hy sinh 1950
  20. Hà Văn Thơm Hy sinh 1970
  21. Hà Văn Thạc Hy sinh 1948
  22. Hà Văn Tốc Hy sinh 1949
  23. Hà Văn Viểng Hy sinh 1948
  24. Hà Văn Vớn Hy sinh 1967
  25. Khúc Thừa Dụ Hy sinh 1985
  26. Khúc Văn Hựu Hy sinh 1972
  27. Khúc Văn Lập Hy sinh 1949
  28. Khúc Văn Phầu Hy sinh 1948
  29. Khúc Văn Quyến 1916 – 1949
  30. Khúc Văn Sớn Hy sinh 1948
  31. Khúc Văn Thoan Hy sinh 1972
  32. Khúc Văn Tấn Hy sinh 1966
  33. Khúc Văn Viết Hy sinh 1972
  34. Khúc Văn Đạo Hy sinh 1969
  35. Khúc Đình Hựu Hy sinh 1967
  36. Lưu Quang Trung Hy sinh 1969
  37. Lưu Văn Bái Hy sinh 1979
  38. Lưu Văn Bưởi Hy sinh 1979
  39. Lưu Văn Bỉnh Hy sinh 1969
  40. Lưu Văn Chỉnh Hy sinh 1971
  41. Lưu Văn Ngôi Hy sinh 1970
  42. Lưu Văn Thiện Hy sinh 1969
  43. Lưu Văn Thiệp Hy sinh 1970
  44. Lưu Văn Vạch Hy sinh 1970
  45. Lưu Văn Đương Hy sinh 1973
  46. Lưu Xuân Huỳ Hy sinh 1979
  47. Nguyển Văn Sản Hy sinh 1951
  48. Nguyễn Bá Kỉnh Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Bá Thản Hy sinh 1972
  50. Nguyễn Chung Thứng Hy sinh 1972
  51. Nguyễn Hữu Thư Hy sinh 1972
  52. Nguyễn Thị Lại Hy sinh 1971
  53. Nguyễn Trọng Nhạc Hy sinh 1968
  54. Nguyễn Văn Bưởng Hy sinh 1969
  55. Nguyễn Văn Cự Hy sinh 1969
  56. Nguyễn Văn Hữu Hy sinh 1978
  57. Nguyễn Văn Khiển Hy sinh 1979
  58. Nguyễn Văn Khì Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Văn Khể Hy sinh 1979
  60. Nguyễn Văn Khởi Hy sinh 1969
  61. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1968
  62. Nguyễn Văn Lững Hy sinh 1971
  63. Nguyễn Văn Lực Hy sinh 1950
  64. Nguyễn Văn Lực Hy sinh 1975
  65. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1969
  66. Nguyễn Văn Mến Hy sinh 1971
  67. Nguyễn Văn Nghĩa Hy sinh 1969
  68. Nguyễn Văn Nghỉnh Hy sinh 1953
  69. Nguyễn Văn Nhiệm Hy sinh 1972
  70. Nguyễn Văn Phan Hy sinh 1952
  71. Nguyễn Văn Phước Hy sinh 1971
  72. Nguyễn Văn Quản Hy sinh 1968
  73. Nguyễn Văn Riệp Hy sinh 1969
  74. Nguyễn Văn Ruật Hy sinh 1970
  75. Nguyễn Văn Rợi Hy sinh 1970
  76. Nguyễn Văn Sướng Hy sinh 1970
  77. Nguyễn Văn Thuấn Hy sinh 1974
  78. Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1968
  79. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1967
  80. Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1970
  81. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1968
  82. Nguyễn Văn Thới Hy sinh 1946
  83. Nguyễn Văn Triệu Hy sinh 1979
  84. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1950
  85. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1968
  86. Nguyễn Văn Tìu Hy sinh 1972
  87. Nguyễn Văn Tính Hy sinh 1968
  88. Nguyễn Văn Tạo Hy sinh 1972
  89. Nguyễn Văn Tấn Hy sinh 1974
  90. Nguyễn Văn Vĩ Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Văn Vận Hy sinh 1951
  92. Nguyễn Xuân Thứ Hy sinh 1970
  93. Nguyễn Xuân Đới Hy sinh 1952
  94. Nguyễn Đình Thi Hy sinh 1973
  95. Nguyễn Đức Trụ Hy sinh 1951
  96. Nguyễn Đức Tuân Hy sinh 1969
  97. Ngô Hải Lộc Hy sinh 1969
  98. Ngô Hồng Tự Hy sinh 1969
  99. Ngô Hữu Từ Hy sinh 1969
  100. Ngô Quỗc Chấn Hy sinh 1969