Ngũ Đoan
Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng
181 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Công Canh Hy sinh 1954
- Bùi Công Nghiêm Hy sinh 1968
- Bùi Công Đãi Hy sinh 1952
- Bùi Tiến Giám Hy sinh 1951
- Bùi Tiến Quân Hy sinh 1971
- Bùi Tiến Thiết Hy sinh 1979
- Bùi Tiến Thường Hy sinh 1974
- Bùi Tiến Ước Hy sinh 1954
- Cao Phương Tý Hy sinh 1950
- Dương Văn Nhậm Hy sinh 1948
- Dương Đức Khiêm Hy sinh 1947
- Dương Đức Ngữ Hy sinh 1950
- Dương Đức Sơn Hy sinh 1951
- Dương Đức Thuý Hy sinh 1948
- Hoàng Kim Chung Hy sinh 1949
- Hoàng Văn Hải Hy sinh 1950
- Hà Đăng Cương Hy sinh 1950
- Hà Đặng Ninh Hy sinh 1950
- Lê Vă Luỹ Hy sinh 1949
- Lê Văn Giáp Hy sinh 1950
- Nguyễn Hữu Cam Hy sinh 1968
- Nguyễn Hữu Cân Hy sinh 1971
- Nguyễn Hữu Hiền Hy sinh 1969
- Nguyễn Hữu Kiểu Hy sinh 1966
- Nguyễn Hữu Luyến Hy sinh 1969
- Nguyễn Hữu Nghĩa Hy sinh 1970
- Nguyễn Hữu Thướng Hy sinh 1972
- Nguyễn Hữu Thắng Hy sinh 1953
- Nguyễn Hữu Tía Hy sinh 1973
- Nguyễn Kim Lông Hy sinh 1950
- Nguyễn Kim Ngân Hy sinh 1952
- Nguyễn Kim Thược Hy sinh 1972
- Nguyễn Kim Đăng Hy sinh 1952
- Nguyễn Kim Đĩnh Hy sinh 1969
- Nguyễn Lực Phái Hy sinh 1953
- Nguyễn Phú An Hy sinh 1967
- Nguyễn Phú Hướng Hy sinh 1950
- Nguyễn Phú Lý Hy sinh 1970
- Nguyễn Phú Nghệ Hy sinh 1971
- Nguyễn Phú Ngội Hy sinh 1952
- Nguyễn Phú Nhương Hy sinh 1971
- Nguyễn Quang Khoa Hy sinh 1952
- Nguyễn Quang Mạnh Hy sinh 1948
- Nguyễn Quang Thanh Hy sinh 1978
- Nguyễn Quang Thể Hy sinh 1952
- Nguyễn Quang Trinh Hy sinh 1952
- Nguyễn Quốc Văn Hy sinh 1972
- Nguyễn Thị Phiên Hy sinh 1954
- Nguyễn Thị Đông Hy sinh 1949
- Nguyễn Tiến Biên Hy sinh 1973
- Nguyễn Tiến Giản Hy sinh 1953
- Nguyễn Tiến Hoàng Hy sinh 1951
- Nguyễn Tiến Đậu Hy sinh 1968
- Nguyễn Trọng Đạm Hy sinh 1950
- Nguyễn Tăng Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Viết Quyết Hy sinh 1971
- Nguyễn Viết Độ Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Chiên Hy sinh 1951
- Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1946
- Nguyễn Văn Chà Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn Chử Hy sinh 1979
- Nguyễn Văn Huynh Hy sinh 1970
- Nguyễn Văn Huệ Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Huống Hy sinh 1953
- Nguyễn Văn Hán Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn Hưng Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn Hồi Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Khiển Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Kỷ Hy sinh 1979
- Nguyễn Văn Lịch Hy sinh 1953
- Nguyễn Văn Phấn Hy sinh 1953
- Nguyễn Văn Rọc Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Thiển Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Tuyền Hy sinh 1954
- Nguyễn Văn Viên Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1947
- Nguyễn Văn ảnh Hy sinh 1967
- Nguyễn Xuân Đoài Hy sinh 1968
- Nguyễn Đức Chánh Hy sinh 1949
- Nguyễn Đức Thắng Hy sinh 1972
- Ngô Văn Chiến Hy sinh 1947
- Ngô Văn Ngoạ Hy sinh 1948
- Ngô Văn Tài Hy sinh 1945
- Phạm Trọng ổn Hy sinh 1971
- Phạm Minh Đức Hy sinh 1968
- Phạm Phú Quất Hy sinh 1965
- Phạm Thế Bích Hy sinh 1951
- Phạm Thế Chuyết Hy sinh 1952
- Phạm Thế Chất Hy sinh 1967
- Phạm Thế Cách Hy sinh 1968
- Phạm Thế Cẩm Hy sinh 1952
- Phạm Thế Hiến Hy sinh 1969
- Phạm Thế Khánh Hy sinh 1969
- Phạm Thế Khắng Hy sinh 1969
- Phạm Thế Kiệm Hy sinh 1969
- Phạm Thế Thuỷ Hy sinh 1972
- Phạm Thế Tú Hy sinh 1973
- Phạm Thế Uyên Hy sinh 1974
- Phạm Thế Đoản Hy sinh 1968