Tam Đa

Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng

152 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chiến Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Chiến Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Chiến Sỹ Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Chiến Sỹ Thanh Hy sinh 1953
  5. Chiến Sỹ Đan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Anh Minh Hy sinh 1973
  7. Lê Bá Chử Hy sinh 1972
  8. Lê Công Đượm Hy sinh 1975
  9. Lê Duy Đài Hy sinh 1969
  10. Lê Hồng Lệ Hy sinh 1969
  11. Lê Kim Thảnh Hy sinh 1975
  12. Lê Minh Mạo Hy sinh 1970
  13. Lê Thanh Hải Hy sinh 1974
  14. Lê Thị Thư Hy sinh 1945
  15. Lê Trọng Khôi Hy sinh 1952
  16. Lê Văn Chức Hy sinh 1953
  17. Lê Văn Hoán Hy sinh 1950
  18. Lê Văn Lài Hy sinh 1970
  19. Lê Văn Miên Hy sinh 1968
  20. Lê Văn Mở Hy sinh 1972
  21. Lê Văn Nhật Hy sinh 1970
  22. Lê Văn Nhự Hy sinh 1972
  23. Lê Văn Nét Hy sinh 1972
  24. Lê Văn Sạng Hy sinh 1970
  25. Lê Văn Thắng Hy sinh 1952
  26. Lê Văn Trạch Hy sinh 1971
  27. Lê Văn Trải Hy sinh 1968
  28. Lê Văn Tâm Hy sinh 1978
  29. Lê Văn Xuyên Hy sinh 1970
  30. Lê Văn Yếc Hy sinh 1950
  31. Lê Văn Đảm Hy sinh 1950
  32. Lê Văn ất Hy sinh 1966
  33. Lê Văn ổn Hy sinh 1953
  34. Lê Xuân Thiềm Hy sinh 1968
  35. Lương Văn Lãi Hy sinh 1970
  36. Nguyễn Minh Hào Hy sinh 2000
  37. Nguyễn Ngọc Số Hy sinh 1969
  38. Nguyễn Quý Tuý Hy sinh 1952
  39. Nguyễn Quốc uy Hy sinh 1968
  40. Nguyễn Thị Thi Hy sinh 1953
  41. Nguyễn Trọng Sính Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Văn Bổng Hy sinh 1974
  43. Nguyễn Văn Chang Hy sinh 1949
  44. Nguyễn Văn Chiểu Hy sinh 1953
  45. Nguyễn Văn Chiễu Hy sinh 1954
  46. Nguyễn Văn Chén Hy sinh 1952
  47. Nguyễn Văn Cẩm Hy sinh 1953
  48. Nguyễn Văn Cốt Hy sinh 1974
  49. Nguyễn Văn Duyễn Hy sinh 1967
  50. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1980
  51. Nguyễn Văn Giao Hy sinh 1969
  52. Nguyễn Văn Hiển Hy sinh 1952
  53. Nguyễn Văn Hính Hy sinh 1974
  54. Nguyễn Văn Hưng Hy sinh 1970
  55. Nguyễn Văn Khuê Hy sinh 1966
  56. Nguyễn Văn Khởi Hy sinh 1974
  57. Nguyễn Văn Kính Hy sinh 1967
  58. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1974
  59. Nguyễn Văn Lứu Hy sinh 1974
  60. Nguyễn Văn Miên Hy sinh 1974
  61. Nguyễn Văn Mậu Hy sinh 1972
  62. Nguyễn Văn Mậu Hy sinh 1952
  63. Nguyễn Văn Mộc Hy sinh 1972
  64. Nguyễn Văn Nguyên Hy sinh 1975
  65. Nguyễn Văn Ngát Hy sinh 1971
  66. Nguyễn Văn Ngôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Pha Hy sinh 1973
  68. Nguyễn Văn Sóng Hy sinh 1975
  69. Nguyễn Văn Sạch Hy sinh 1952
  70. Nguyễn Văn Thuý Hy sinh 1973
  71. Nguyễn Văn Thơn Hy sinh 1954
  72. Nguyễn Văn Thường Hy sinh 1954
  73. Nguyễn Văn Thản Hy sinh 1952
  74. Nguyễn Văn Thố Hy sinh 1952
  75. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1984
  76. Nguyễn Văn Vũ Hy sinh 1954
  77. Nguyễn Văn Đoá Hy sinh 1966
  78. Nguyễn Văn Đãn Hy sinh 1953
  79. Nguyễn Văn Đẩu Hy sinh 1950
  80. Nguyễn Xuân Biếm Hy sinh 1968
  81. Nguyễn Xuân Tình Hy sinh 1971
  82. Nguyễn Đức Thế Hy sinh 1972
  83. Phạm Văn Bé Hy sinh 1968
  84. Phạm Văn Khoai Hy sinh 1952
  85. Phạm Văn Y Hy sinh 1952
  86. Trần Ngọc Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Quang Khải Hy sinh 1969
  88. Trần Quang Khải Hy sinh 1974
  89. Trần Văn Huần Hy sinh 1954
  90. Trần Văn Phóng Hy sinh 1974
  91. Trần Văn Phận Hy sinh 1973
  92. Trần Văn Tấu Hy sinh 1952
  93. Trịnh Văn Uynh Hy sinh 1968
  94. Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Vũ Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Vũ Trọng Liên Hy sinh 1972
  97. Đinh Trọng Kiệu Hy sinh 1968
  98. Đinh Văn Cam Hy sinh 1978
  99. Đinh Văn Chương Hy sinh 1952
  100. Đinh Văn Công Hy sinh 1971