Quảng Thanh

Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

126 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Tiến Thau Hy sinh 1949
  2. Bùi Tiến Tác Hy sinh 1953
  3. Bùi Tiến Đạm Hy sinh 1949
  4. Dào Văn út Hy sinh 1948
  5. Hoàng Duy Phương Hy sinh 1967
  6. Hoàng Văn Năm Hy sinh 1948
  7. Hoàng Văn Tắc Hy sinh 1967
  8. Hoàng Văn Để Hy sinh 1969
  9. Hà Duy Tỉnh Hy sinh 1948
  10. Hà Văn Nghĩa Hy sinh 1967
  11. Hà Văn Thào Hy sinh 1949
  12. Hà Văn Việt Hy sinh 1949
  13. Lương Văn ổi Hy sinh 1948
  14. Nguyễn Duy Hoài Hy sinh 1950
  15. Nguyễn Thế Nghinh Hy sinh 1952
  16. Nguyễn Văn Bộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Văn Hãng Hy sinh 1953
  18. Nguyễn Văn Hấng Hy sinh 1951
  19. Nguyễn Văn Khuông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1947
  21. Nguyễn Văn Mơ Hy sinh 1949
  22. Nguyễn Văn Mệnh Hy sinh 1952
  23. Nguyễn Văn Quéo Hy sinh 1949
  24. Nguyễn Văn Quế Hy sinh 1950
  25. Nguyễn Văn Sảo Hy sinh 1950
  26. Nguyễn Văn Thoảng Hy sinh 1947
  27. Nguyễn Văn Thêm Hy sinh 1952
  28. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1950
  29. Nguyễn Văn Đòm Hy sinh 1967
  30. Nguyễn Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Đình Hộ Hy sinh 1968
  32. Nguyễn Đình Sui Hy sinh 1947
  33. Phan Lương Chi Hy sinh 1949
  34. Phan Lương Lợi Hy sinh 1949
  35. Phan Lương Vịnh Hy sinh 1952
  36. Phạm Khắc Nghị Hy sinh 1949
  37. Phạm Tất Thành Hy sinh 1952
  38. Phạm Văn Ba Hy sinh 1952
  39. Phạm Văn Bưởi Hy sinh 1952
  40. Phạm Văn Bảng Hy sinh 1972
  41. Phạm Văn Chen Hy sinh 1947
  42. Phạm Văn Chạp Hy sinh 1947
  43. Phạm Văn Chức Hy sinh 1954
  44. Phạm Văn Các Hy sinh 1958
  45. Phạm Văn Cán Hy sinh 1947
  46. Phạm Văn Dũng Hy sinh 1967
  47. Phạm Văn Dụng Hy sinh 1986
  48. Phạm Văn Hạc Hy sinh 1950
  49. Phạm Văn Hạnh Hy sinh 1949
  50. Phạm Văn Len Hy sinh 1948
  51. Phạm Văn Loa Hy sinh 1967
  52. Phạm Văn Ly Hy sinh 1950
  53. Phạm Văn Lân Hy sinh 1948
  54. Phạm Văn Lênh Hy sinh 1947
  55. Phạm Văn Lục Hy sinh 1950
  56. Phạm Văn Mười Hy sinh 1955
  57. Phạm Văn Nghị Hy sinh 1950
  58. Phạm Văn Nghị Hy sinh 1949
  59. Phạm Văn Nhuần Hy sinh 1948
  60. Phạm Văn Phang Hy sinh 1949
  61. Phạm Văn Phoi Hy sinh 1954
  62. Phạm Văn Phòng Hy sinh 1948
  63. Phạm Văn Qua Hy sinh 1954
  64. Phạm Văn Quyện Hy sinh 1953
  65. Phạm Văn Quý Hy sinh 1950
  66. Phạm Văn Sính Hy sinh 1947
  67. Phạm Văn Sử Hy sinh 1968
  68. Phạm Văn Thuỳ Hy sinh 1946
  69. Phạm Văn Thàng Hy sinh 1954
  70. Phạm Văn Thình Hy sinh 1949
  71. Phạm Văn Thơ Hy sinh 1948
  72. Phạm Văn Thơ Hy sinh 1949
  73. Phạm Văn Thước Hy sinh 1949
  74. Phạm Văn Thận Hy sinh 1982
  75. Phạm Văn Thận Hy sinh 1950
  76. Phạm Văn Thịnh Hy sinh 1950
  77. Phạm Văn Tiện Hy sinh 1948
  78. Phạm Văn Trực Hy sinh 1951
  79. Phạm Văn Tô Hy sinh 1952
  80. Phạm Văn Tạc Hy sinh 1953
  81. Phạm Văn Tấn Hy sinh 1948
  82. Phạm Văn Tộ Hy sinh 1950
  83. Phạm Văn Vinh Hy sinh 1949
  84. Phạm Văn Vinh Hy sinh 1953
  85. Phạm Văn Việt Hy sinh 1945
  86. Phạm Văn Vũ Hy sinh 1952
  87. Phạm Văn Xoa Hy sinh 1951
  88. Phạm Văn Xuân Hy sinh 1967
  89. Phạm Văn áp Hy sinh 1948
  90. Phạm Văn Đạo Hy sinh 1952
  91. Phạm Văn Ưởng Hy sinh 1946
  92. Phạm Văn ổi Hy sinh 1950
  93. Phạm Đắc Khại Hy sinh 1948
  94. Phạm Đức Quế Hy sinh 1949
  95. Trần Trung Nhậm Hy sinh 1950
  96. Trần Văn Bình Hy sinh 1950
  97. Trần Văn Hành Hy sinh 1956
  98. Trần Văn Hành Hy sinh 1951
  99. Trần Văn Quế Hy sinh 1948
  100. Trần Văn Sáo Hy sinh 1985