Tú Sơn

Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng

224 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bá Bường Hy sinh 1972
  2. Bùi Bá Thạnh Hy sinh 1972
  3. Bùi Công Chiến Hy sinh 1971
  4. Bùi Duy Hồi Hy sinh 1972
  5. Bùi Duy Thường Hy sinh 1970
  6. Bùi Duy Tâm Hy sinh 1971
  7. Bùi Duy Đảo Hy sinh 1966
  8. Bùi Hoa Lư Hy sinh 1970
  9. Bùi Hữu Hảo Hy sinh 1972
  10. Bùi Quốc Việt Hy sinh 1947
  11. Bùi Thành Văn Hy sinh 1972
  12. Bùi Văn Biên Hy sinh 1967
  13. Bùi Văn Bẩy Hy sinh 1966
  14. Bùi Văn Bổng Hy sinh 1972
  15. Bùi Văn Chúc Hy sinh 1971
  16. Bùi Văn Chương Hy sinh 1968
  17. Bùi Văn Cự Hy sinh 1972
  18. Bùi Văn Giáo Hy sinh 1970
  19. Bùi Văn Giới Hy sinh 1968
  20. Bùi Văn Hiệu Hy sinh 1953
  21. Bùi Văn Hoá Hy sinh 1973
  22. Bùi Văn Huy Hy sinh 1964
  23. Bùi Văn Hách Hy sinh 1951
  24. Bùi Văn Hạ Hy sinh 1949
  25. Bùi Văn Hấn Hy sinh 1972
  26. Bùi Văn Khúc Hy sinh 1947
  27. Bùi Văn Nghế Hy sinh 1953
  28. Bùi Văn Ngoạt Hy sinh 1968
  29. Bùi Văn Quyến Hy sinh 1969
  30. Bùi Văn Riễu Hy sinh 1954
  31. Bùi Văn Rờn Hy sinh 1969
  32. Bùi Văn Sùng Hy sinh 1969
  33. Bùi Văn Thiểm Hy sinh 1968
  34. Bùi Văn Thái Hy sinh 1968
  35. Bùi Văn Thụ Hy sinh 1968
  36. Bùi Văn Tâm Hy sinh 1968
  37. Bùi Văn Xuyên Hy sinh 1967
  38. Bùi Văn áu Hy sinh 1973
  39. Bùi Văn Được Hy sinh 1973
  40. Bùi Xuân Tạo Hy sinh 1970
  41. Bùi Đình Quyển Hy sinh 1948
  42. Bùi Đình Thọ Hy sinh 1978
  43. Chu Xuân Giá Hy sinh 1948
  44. Hoàng Đức Hiệng Hy sinh 1969
  45. Hoàng Đức Hệ Hy sinh 1970
  46. Hoàng Đức Phạ Hy sinh 1970
  47. Hoàng Đức Ry Hy sinh 1966
  48. Khúc Văn Chiêm Hy sinh 1968
  49. Khúc Văn My Hy sinh 1952
  50. Lê Bá Quay Hy sinh 1972
  51. Lê Minh Nhô Hy sinh 1973
  52. Lê Quang Ruyễn Hy sinh 1967
  53. Lê Văn Bốn Hy sinh 1972
  54. Lê Văn Hoành Hy sinh 1951
  55. Lê Văn Lộc Hy sinh 1974
  56. Lê Văn Phơn Hy sinh 1972
  57. Lê Văn Quơi Hy sinh 1971
  58. Lê Văn Song Hy sinh 1967
  59. Lê Văn Sử Hy sinh 1972
  60. Lê Văn Thang Hy sinh 1969
  61. Lê Xuân Rợi Hy sinh 1970
  62. Nguyễn Duy Từ Hy sinh 1968
  63. Nguyễn Như Khâm Hy sinh 1947
  64. Nguyễn Viết Kỳ Hy sinh 1971
  65. Nguyễn Vă Đấu Hy sinh 1969
  66. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1968
  67. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1951
  68. Nguyễn Văn Bảo Hy sinh 1952
  69. Nguyễn Văn Bật Hy sinh 1967
  70. Nguyễn Văn Chiều Hy sinh 1953
  71. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1972
  72. Nguyễn Văn Chất Hy sinh 1971
  73. Nguyễn Văn Cương Hy sinh 1969
  74. Nguyễn Văn Duy Hy sinh 1968
  75. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1954
  76. Nguyễn Văn Hiển Hy sinh 1972
  77. Nguyễn Văn Hoan Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Văn Hoạt Hy sinh 1952
  79. Nguyễn Văn Huân Hy sinh 1966
  80. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1970
  81. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1971
  82. Nguyễn Văn Hỗ Hy sinh 1970
  83. Nguyễn Văn Khuông (Ninh) Hy sinh 1970
  84. Nguyễn Văn Lanh Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Văn Luỹ Hy sinh 1972
  86. Nguyễn Văn Nhãi Hy sinh 1947
  87. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1950
  88. Nguyễn Văn Rô Hy sinh 1972
  89. Nguyễn Văn Rộng Hy sinh 1970
  90. Nguyễn Văn Tuân Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Văn Tường Hy sinh 1865
  92. Nguyễn Văn Tạo Hy sinh 1964
  93. Nguyễn Văn Uẩn Hy sinh 1951
  94. Nguyễn Văn Viên Hy sinh 1948
  95. Nguyễn Văn chỉnh Hy sinh 1971
  96. Nguyễn Văn Đơn Hy sinh 1997
  97. Nguyễn Văn ấu Hy sinh 1951
  98. Nguyễn Xuân Khôi (Chường) Hy sinh 1970
  99. Nguyễn Xuân Tề Hy sinh 1976
  100. Nguyễn Xuân ảnh Hy sinh 1969