Tú Sơn

Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng

224 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đức Nhị Hy sinh 1950
  2. Ngô Anh Choan Hy sinh 1947
  3. Ngô Gia Thương Hy sinh 1954
  4. Ngô Quang Thanh Hy sinh 1948
  5. Ngô Trung Kiên Hy sinh 1969
  6. Ngô Văn Bòng Hy sinh 1954
  7. Ngô Văn Cuộn Hy sinh 1954
  8. Ngô Văn Dục Hy sinh 1951
  9. Ngô Văn Hà Hy sinh 1975
  10. Ngô Văn Kha Hy sinh 1970
  11. Ngô Văn Khuê Hy sinh 1948
  12. Ngô Văn Khúc Hy sinh 1972
  13. Ngô Văn Nghiêm Hy sinh 1968
  14. Ngô Văn Quỵnh Hy sinh 1952
  15. Ngô Văn Thời Hy sinh 1967
  16. Ngô Văn Tinh Hy sinh 1952
  17. Ngô Văn Tuý Hy sinh 1949
  18. Ngô Văn Tuỳ Hy sinh 1948
  19. Ngô Văn Tữ Hy sinh 1953
  20. PHạm Văn Đốc Hy sinh 1967
  21. Phạm Ngọc Luy Hy sinh 1970
  22. Phạm Phương Trình Hy sinh 1947
  23. Phạm Văn Bình Hy sinh 1971
  24. Phạm Văn Chiến Hy sinh 1954
  25. Phạm Văn Cường Hy sinh 1966
  26. Phạm Văn Cởm Hy sinh 1954
  27. Phạm Văn Hiếu Hy sinh 1953
  28. Phạm Văn Hiện Hy sinh 1947
  29. Phạm Văn Hoạch Hy sinh 1968
  30. Phạm Văn Hồng Hy sinh 1969
  31. Phạm Văn Ký Hy sinh 1971
  32. Phạm Văn Mỳ Hy sinh 1969
  33. Phạm Văn Nhân Hy sinh 1972
  34. Phạm Văn Nhĩ Hy sinh 1949
  35. Phạm Văn Thiếp Hy sinh 1949
  36. Phạm Văn Tú Hy sinh 1972
  37. Phạm Văn Tẫn Hy sinh 1954
  38. Phạm Văn Tới Hy sinh 1954
  39. Phạm Văn Yêng Hy sinh 1949
  40. Trần Nhất Đồng Hy sinh 1969
  41. Trần Văn Bào Hy sinh 1969
  42. Trần Văn Chất Hy sinh 1969
  43. Trần Văn Dương Hy sinh 1968
  44. Trần Văn Hênh Hy sinh 1967
  45. Trần Văn Kết Hy sinh 1949
  46. Trịnh Văn Khắc Hy sinh 1953
  47. Vũ Duy Lý Hy sinh 1968
  48. Vũ Khôi Ngô Hy sinh 1970
  49. Vũ Minh Cách Hy sinh 1969
  50. Vũ Ngọc Thanh Hy sinh 1968
  51. Vũ Văn Bốn Hy sinh 1949
  52. Vũ Văn Bồ Hy sinh 1973
  53. Vũ Văn Bồn Hy sinh 1952
  54. Vũ Văn Bồng Hy sinh 1969
  55. Vũ Văn Chưởng Hy sinh 1972
  56. Vũ Văn Chất Hy sinh 1954
  57. Vũ Văn Chắt Hy sinh 1973
  58. Vũ Văn Cường Hy sinh 1970
  59. Vũ Văn Cử Hy sinh 1972
  60. Vũ Văn Dự Hy sinh 1972
  61. Vũ Văn Gai Hy sinh 1973
  62. Vũ Văn Hiến Hy sinh 1973
  63. Vũ Văn Hãng Hy sinh 1949
  64. Vũ Văn Khiết Hy sinh 1973
  65. Vũ Văn Khường Hy sinh 1947
  66. Vũ Văn Khả Hy sinh 1974
  67. Vũ Văn Lâm Hy sinh 1969
  68. Vũ Văn Nhuế Hy sinh 1973
  69. Vũ Văn Năm Hy sinh 1969
  70. Vũ Văn Phi Hy sinh 1953
  71. Vũ Văn Phiêu Hy sinh 1971
  72. Vũ Văn Song Hy sinh 1948
  73. Vũ Văn Thanh Hy sinh 1973
  74. Vũ Văn Thuận Hy sinh 1967
  75. Vũ Văn Thuỷ Hy sinh 1954
  76. Vũ Văn Thước Hy sinh 1947
  77. Vũ Văn Tín Hy sinh 1952
  78. Vũ Văn Tú Hy sinh 1967
  79. Vũ Văn Tập Hy sinh 1969
  80. Vũ Văn Uẩn Hy sinh 1952
  81. Vũ Văn Uộp Hy sinh 1970
  82. Vũ Văn Yến Hy sinh 1973
  83. Vũ Văn ích Hy sinh 1972
  84. Vũ Xuân Đán Hy sinh 1953
  85. Vũ Đức Đông Hy sinh 1968
  86. Đoàn Công Giới Hy sinh 1971
  87. Đoàn Quang Thử Hy sinh 1951
  88. Đoàn Văn Bạo Hy sinh 1947
  89. Đoàn Văn Bằng Hy sinh 1968
  90. Đoàn Văn Cương Hy sinh 1973
  91. Đoàn Văn Giang Hy sinh 1970
  92. Đoàn Văn Lưỡng Hy sinh 1975
  93. Đoàn Văn Mừng Hy sinh 1975
  94. Đoàn Văn Tợt Hy sinh 1970
  95. Đoàn Văn Vin Hy sinh 1952
  96. Đoàn Văn Đáo Hy sinh 1970
  97. Đoàn Văn Đực Hy sinh 1971
  98. Đặng Văn Ban Hy sinh 1971
  99. Đặng Văn Chắt Hy sinh 1948
  100. Đặng Văn Giáp Hy sinh 1951