Đoàn Xá

Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng

214 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Quang Đô Hy sinh 1972
  2. Bùi Văn Cược Hy sinh 1966
  3. Bùi Văn Gát Hy sinh 1949
  4. Bùi Văn Hảo Hy sinh 1971
  5. Bùi Văn Lắc Hy sinh 1981
  6. Bùi Văn Quyến Hy sinh 1947
  7. Bùi Văn Tu Hy sinh 1947
  8. Bùi Văn Tứ Hy sinh 1970
  9. Bùi Văn Viên Hy sinh 1973
  10. Bùi Văn Việt Hy sinh 1972
  11. Bùi Văn Điền Hy sinh 1949
  12. Bùi Văn Đượng Hy sinh 1947
  13. Cao Ngọc Quang Hy sinh 1972
  14. Cao Thanh Phi Hy sinh 1972
  15. Cao Văn Bài Hy sinh 1980
  16. Cao Xuân Hùng Hy sinh 1968
  17. Dương Văn Ban Hy sinh 1969
  18. Dương Văn Cần Hy sinh 1945
  19. Dương Văn Mão Hy sinh 1949
  20. Dương Văn Thịnh Hy sinh 1969
  21. Dương Đình Cung Hy sinh 1981
  22. Dương Đình Khải Hy sinh 1969
  23. Dương Đức Chính Hy sinh 1972
  24. Dương Đức Chương Hy sinh 1972
  25. Dương Đức Huy Hy sinh 1968
  26. Dương Đức Hãng Hy sinh 1984
  27. Dương Đức Hải Hy sinh 1953
  28. Dương Đức Kiểm Hy sinh 1972
  29. Dương Đức Lộc Hy sinh 1981
  30. Dương Đức Mẫn Hy sinh 1981
  31. Dương Đức Năm Hy sinh 1970
  32. Dương Đức Nền Hy sinh 1971
  33. Dương Đức Quýnh Hy sinh 1983
  34. Dương Đức Rạng Hy sinh 1971
  35. Dương Đức Thiêm Hy sinh 1971
  36. Dương Đức Tịnh Hy sinh 1969
  37. Dương Đức Văn Hy sinh 1972
  38. Hoàng Văn Nga Hy sinh 1968
  39. Hà Văn Hương Hy sinh 1972
  40. Hà Đình Khái Hy sinh 1972
  41. Khúc Văn Giáp Hy sinh 1969
  42. Khúc Văn Đô Hy sinh 1971
  43. Lâm Văn Hy Hy sinh 1972
  44. Lê Minh Đức Hy sinh 1949
  45. Lê Văn Hùng Hy sinh 1971
  46. Lê Văn Sở Hy sinh 1970
  47. Lê Văn Thiềng Hy sinh 1969
  48. Lê Văn Thắng Hy sinh 1950
  49. Lương Văn Báu Hy sinh 1951
  50. Lương Văn Cảnh Hy sinh 1971
  51. Lương Văn Lự Hy sinh 1973
  52. Lương Văn Nghệ Hy sinh 1970
  53. Lương Văn Tường Hy sinh 1969
  54. Lương ngọc Bình Hy sinh 1949
  55. Lương Đức Thiều Hy sinh 1969
  56. Nguyễ Kim Tấu Hy sinh 1949
  57. Nguyễn Ai Hiên Hy sinh 1974
  58. Nguyễn Duy Sảng Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Hồng Tư Hy sinh 1968
  60. Nguyễn Kim Ba Hy sinh 1951
  61. Nguyễn Kim Bóng Hy sinh 1965
  62. Nguyễn Kim Chung Hy sinh 1971
  63. Nguyễn Kim Chuỳ Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Kim Doanh Hy sinh 1966
  65. Nguyễn Kim Nhuệ Hy sinh 1970
  66. Nguyễn Kim Nô Hy sinh 1972
  67. Nguyễn Kim Phán Hy sinh 1949
  68. Nguyễn Kim Rong Hy sinh 1970
  69. Nguyễn Kim Vàng Hy sinh 1970
  70. Nguyễn Ngọc Báu Hy sinh 1966
  71. Nguyễn Ngọc Hồi Hy sinh 1978
  72. Nguyễn Quang Hồng Hy sinh 1953
  73. Nguyễn Quang Sự Hy sinh 1947
  74. Nguyễn Quốc Luyến Hy sinh 1965
  75. Nguyễn Sơn Hải Hy sinh 1966
  76. Nguyễn Tiến Vượt Hy sinh 1979
  77. Nguyễn Trọng Chinh Hy sinh 1949
  78. Nguyễn Trọng Côn Hy sinh 1974
  79. Nguyễn Trọng Khá Hy sinh 1971
  80. Nguyễn Trọng Khí Hy sinh 1966
  81. Nguyễn Trọng Thâu Hy sinh 1979
  82. Nguyễn Trọng Tý Hy sinh 1972
  83. Nguyễn Văn Bàng Hy sinh 1969
  84. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1972
  85. Nguyễn Văn Bảo Hy sinh 1968
  86. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1970
  87. Nguyễn Văn Chư Hy sinh 1973
  88. Nguyễn Văn Dinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Văn Giao Hy sinh 1951
  90. Nguyễn Văn Gựng Hy sinh 1949
  91. Nguyễn Văn Hinh Hy sinh 1994
  92. Nguyễn Văn Hiệu Hy sinh 1972
  93. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1969
  94. Nguyễn Văn Huân Hy sinh 1968
  95. Nguyễn Văn Huống Hy sinh 1953
  96. Nguyễn Văn Hy Hy sinh 1951
  97. Nguyễn Văn Hành Hy sinh 1971
  98. Nguyễn Văn Hâu Hy sinh 1950
  99. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1953
  100. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1949