Lưu Kiếm

Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

213 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Tiến Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Văn Chức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Văn Phen Hy sinh 1972
  4. Bùi Văn Phê Hy sinh 1974
  5. Bùi Văn Rẫn Hy sinh 1954
  6. Bùi Văn Sang Hy sinh 1972
  7. Bùi Văn Thiếu Hy sinh 1968
  8. Cao Thị Nguyệt Hy sinh 1969
  9. Cao Văn Bệ Hy sinh 1972
  10. Cao Văn Tư Hy sinh 1972
  11. Cao Văn Tốn Hy sinh 1954
  12. Hoàng Hải Tư Hy sinh 1968
  13. Hoàng Kim Hưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Hoàng Đình Bấc Hy sinh 1973
  15. Hoàng Đình Gộp Hy sinh 1967
  16. Lê Quốc Côn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Trọng Thương Hy sinh 1968
  18. Lê Văn Bộc Hy sinh 1967
  19. Lê Văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Văn Hội Hy sinh 1948
  21. Lê Văn Quyến Hy sinh 1950
  22. Lương Văn Bi Hy sinh 1973
  23. Lương Văn Búp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lương Văn Bước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lương Văn Dạnh Hy sinh 1975
  26. Lương Văn Giấy Hy sinh 1968
  27. Lương Văn Hoa Hy sinh 1968
  28. Lương Văn Hoan Hy sinh 1968
  29. Lương Văn Hoá Hy sinh 1968
  30. Lương Văn Huỳnh Hy sinh 1971
  31. Lương Văn Hân Hy sinh 1950
  32. Lương Văn Ngoách Hy sinh 1968
  33. Lương Văn Ngự Hy sinh 1968
  34. Lương Văn Nhị Hy sinh 1968
  35. Lương Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lương Văn Viển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lương Văn Viễn Hy sinh 1968
  38. Lương VănTước Hy sinh 1968
  39. Nguyễn Bá Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Công Tuất Hy sinh 1949
  41. Nguyễn Kim Sơn Hy sinh 1968
  42. Nguyễn Quốc Xuyên Hy sinh 1969
  43. Nguyễn Sĩ Ngà Hy sinh 1972
  44. Nguyễn Thị Thơ Hy sinh 1951
  45. Nguyễn Thị Vình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Viết Chửng Hy sinh 1971
  47. Nguyễn Viết Công Hy sinh 1979
  48. Nguyễn Viết Ri Hy sinh 1967
  49. Nguyễn Viết Trường Hy sinh 1971
  50. Nguyễn Văn Biệt Hy sinh 1969
  51. Nguyễn Văn Bứa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Chắc Hy sinh 1950
  54. Nguyễn Văn Cán Hy sinh 1952
  55. Nguyễn Văn Cãi Hy sinh 1972
  56. Nguyễn Văn Cúc Hy sinh 1968
  57. Nguyễn Văn Căng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Cả Hy sinh 1949
  59. Nguyễn Văn Cử Hy sinh 1950
  60. Nguyễn Văn Hộp Hy sinh 1968
  61. Nguyễn Văn Khang Hy sinh 1968
  62. Nguyễn Văn Kiến Hy sinh 1950
  63. Nguyễn Văn Lanh Hy sinh 1967
  64. Nguyễn Văn Lưỡng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Lận Hy sinh 1968
  66. Nguyễn Văn May Hy sinh 1971
  67. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1953
  68. Nguyễn Văn Máy Hy sinh 1988
  69. Nguyễn Văn Mông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Mậu Hy sinh 1967
  71. Nguyễn Văn Ngẫu Hy sinh 1986
  72. Nguyễn Văn Nhẹn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Văn Nhớ Hy sinh 1968
  74. Nguyễn Văn Nết Hy sinh 1972
  75. Nguyễn Văn Phô Hy sinh 1972
  76. Nguyễn Văn Tha Hy sinh 1949
  77. Nguyễn Văn Thiều Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Văn Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Tiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Văn Trất Hy sinh 1954
  81. Nguyễn Văn Tuynh Hy sinh 1949
  82. Nguyễn Văn Tô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Tươi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Văn Tẹo Hy sinh 1951
  85. Nguyễn Văn Tố Hy sinh 1974
  86. Nguyễn Văn Tỷ Hy sinh 1949
  87. Nguyễn Văn Vuôn Hy sinh 1950
  88. Nguyễn Văn Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Văn Vãng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Văn ức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Vũ Khoa Hy sinh 1950
  92. Nguyễn Vũ Sương Hy sinh 1949
  93. Nguyễn Xuân Ba Hy sinh 1972
  94. Nguyễn Xuân Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Xuân Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Xuân Sách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Xuân Thành Hy sinh 1972
  98. Nguyễn Đình Long Hy sinh 1966
  99. Nguyễn Đình Nhớn Hy sinh 1967
  100. Nguyễn Đình Vũ Hy sinh 1950