Lưu Kiếm

Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

213 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đăng Ngải Hy sinh 1948
  2. Nguyễn Đăng ánh Hy sinh 1948
  3. Nguyễn Đức Giáp Hy sinh 1953
  4. Pha Lương Giáp Hy sinh 1970
  5. Phùng Như Xướng Hy sinh 1974
  6. Phạm Bức Bang Hy sinh 1967
  7. Phạm Công Khá Hy sinh 1969
  8. Phạm Công Sửa Hy sinh 1970
  9. Phạm Hữu Thuần Hy sinh 1972
  10. Phạm Khá Khá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Phạm Khắc Bông Hy sinh 1967
  12. Phạm Khắc Bội Hy sinh 1968
  13. Phạm Khắc Mang Hy sinh 1973
  14. Phạm Khắc Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phạm Khắc Tình Hy sinh 1968
  16. Phạm Ngọc Đa Hy sinh 1972
  17. Phạm Quý ống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Phạm Quốc Phòng Hy sinh 1961
  19. Phạm Thị Na Hy sinh 1951
  20. Phạm Thị Ri Hy sinh 1972
  21. Phạm Văn Bẻo Hy sinh 1968
  22. Phạm Văn Chung Hy sinh 1968
  23. Phạm Văn Cải Hy sinh 1968
  24. Phạm Văn Cầu Hy sinh 1968
  25. Phạm Văn Dạn Hy sinh 1969
  26. Phạm Văn Hênh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Phạm Văn Hồng Hy sinh 1970
  28. Phạm Văn Kha Hy sinh 1968
  29. Phạm Văn Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Phạm Văn Khiêm Hy sinh 1967
  31. Phạm Văn Lánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Phạm Văn Lúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phạm Văn Mây Hy sinh 1972
  34. Phạm Văn Mở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Phạm Văn Ngao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phạm Văn Ngoác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Phạm Văn Nhã Hy sinh 1967
  38. Phạm Văn Nhòn Hy sinh 1972
  39. Phạm Văn Phán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Phạm Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phạm Văn Quyết Hy sinh 1975
  42. Phạm Văn Quật Hy sinh 1974
  43. Phạm Văn Rong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phạm Văn Thay Hy sinh 1969
  45. Phạm Văn Thiết Hy sinh 1968
  46. Phạm Văn Thủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Phạm Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Phạm Văn Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phạm Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Phạm Văn Tuẫn Hy sinh 1972
  51. Phạm Văn Tàng Hy sinh 1990
  52. Phạm Văn Tào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phạm Văn Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Phạm Văn Tụ Hy sinh 1971
  55. Phạm Văn Uông Hy sinh 1953
  56. Phạm Văn Uý Hy sinh 1972
  57. Phạm Văn Vùng Hy sinh 1967
  58. Phạm Văn Vận Hy sinh 1974
  59. Phạm Văn Vịnh Hy sinh 1968
  60. Phạm Văn Đa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phạm Văn Đậm Hy sinh 1967
  62. Phạm Văn Đằng Hy sinh 1953
  63. Phạm Đức Núi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Phú Mã Hy sinh 1968
  65. Trần Trung Thước Hy sinh 1972
  66. Trần Trọng Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Văn Bàn 1938 – 1968
  68. Trần Văn Chúc Hy sinh 1968
  69. Trần Văn Kim Hy sinh 1972
  70. Trần Văn Sủng Hy sinh 1954
  71. Trần Văn Đẩu Hy sinh 1952
  72. Trần Văn ấn Hy sinh 1950
  73. Trịnh Văn Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Vô Danh Hy sinh 1949
  75. Vô Danh Hy sinh 1948
  76. Vô Danh Hy sinh 1951
  77. Vô Danh Hy sinh 1950
  78. Vũ Hồn Nhiên Hy sinh 1951
  79. Vũ Phú Nhâm Hy sinh 1950
  80. Vũ Tá Đáp Hy sinh 1948
  81. Vũ Văn Chiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Vũ Văn Dán Hy sinh 1971
  83. Vũ Văn Dẫu Hy sinh 1979
  84. Vũ Văn Kha Hy sinh 1951
  85. Vũ Văn Khi Hy sinh 1972
  86. Vũ Văn Vỹ Hy sinh 1975
  87. Vũ Văn Đào Hy sinh 1973
  88. Vũ Đức Dũng Hy sinh 1973
  89. Đoàn Sơn ân Hy sinh 1953
  90. Đoàn Thế Quyên Hy sinh 1949
  91. Đào Trọng Châu Hy sinh 1967
  92. Đào Văn Bin Hy sinh 1973
  93. Đào Văn Bộc Hy sinh 1950
  94. Đào Văn Chuyền Hy sinh 1972
  95. Đào Văn Dánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đào Văn Dừa Hy sinh 1972
  97. Đào Văn Nguyên Hy sinh 1972
  98. Đào Văn Nhòn Hy sinh 1967
  99. Đào Văn Phố Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đào Văn Sắc Hy sinh 1949